1/2500
Looks like no tags are added yet.
丁
dīng · ĐINH · Đinh (can thứ 4); miếng hạt lựu; người (nhân khẩu)
丙
bǐng · BÍNH · Bính (can thứ 3); thứ ba
丛
cóng · TÙNG · bụi (cây); đám, tập hợp
串
chuàn · XUYẾN · xâu, chuỗi; xiên; chạy lung tung
丸
wán · HOÀN · viên (thuốc); viên tròn
乘
chéng · THỪA · đi (xe, tàu); nhân (phép nhân); nhân cơ hội
井
jǐng · TỈNH · giếng
亦
yì · DIỆC · cũng (văn viết)
党
dǎng · ĐẢNG · đảng
兜
dōu · ĐÂU · túi; bọc, gói; đi vòng
刺
cì · THÍCH · gai; đâm; chói (mắt, tai)
削
xiāo · TƯỚC · gọt (vỏ)
剑
jiàn · KIẾM · kiếm
副
fù · PHÓ · phó (phó giám đốc); bộ, cặp (lượng từ)
割
gē · CÁT · cắt; gặt
劈
pī · PHÁCH · bổ, chẻ; sét đánh
卷
juǎn · QUYỂN · cuộn; cuốn (cuốn vào); (juàn) quyển, tập
叼
diāo · ĐIÊU · ngậm (bằng miệng)
吊
diào · ĐIẾU · treo; cẩu (lên)
吼
hǒu · HỐNG · gầm, rống
呵
hē · HA · hà hơi; ha ha (tiếng cười)
咋
zǎ · TRÁCH · sao, thế nào (khẩu ngữ)
哄
hǒng · HỐNG · dỗ dành; lừa
哇
wā · OA · oa, ồ (cảm thán); tiếng khóc oa oa
哦
ò · NGA · ồ, à (hiểu ra)
哨
shào · SÁO · còi; trạm gác
哼
hēng · HANH · hừ (bất mãn); ngân nga; rên
啃
kěn · KHẲNG · gặm
啥
shá · XÁ · gì (khẩu ngữ)
啦
la · LẠP · (trợ từ) rồi, nhé (了 + 啊)
喂
wèi · UÝ · cho ăn
嗨
hāi · HẢI · này, chào; hây (vui)
嘛
ma · MA · (trợ từ) mà, đấy (hiển nhiên)
嘿
hēi · HẮC · này, ê
嚷
rǎng · NHƯỢNG · la hét, ầm ĩ
坑
kēng · KHANH · hố; lừa, gài bẫy
坠
zhuì · TRUỴ · rơi, rớt; vật đeo, dây chuyền
坡
pō · PHA · dốc, sườn dốc
垫
diàn · ĐIẾM · đệm, lót; tấm lót; ứng trước (tiền)
塌
tā · THÁP · sập, đổ
塔
tǎ · THÁP · tháp
嫌
xián · HIỀM · chê; ghét; ngại
孔
kǒng · KHỔNG · lỗ
宰
zǎi · TỂ · giết mổ; chặt chém (giá cả)
屑
xiè · TIẾT · vụn, mảnh vụn; thèm (不屑)
岔
chà · XOÁ · ngã rẽ; rẽ sang; sai sót
州
zhōu · CHÂU · châu (đơn vị hành chính); bang
巷
xiàng · HẠNG · ngõ, hẻm
幢
zhuàng · TRÀNG · tòa, ngôi (lượng từ cho nhà)
弦
xián · HUYỀN · dây (đàn, cung)
愈
yù · DŨ · càng (愈…愈…); khỏi (bệnh)
愣
lèng · LĂNG · ngẩn người, sững sờ; liều, bừa
憋
biē · BIỆT · nín, nhịn, kìm nén; bức bối
扁
biǎn · BIỂN · dẹt, bẹp
扎
zhā / zā · TRÁT · (zhā) đâm, châm; đóng (quân); (zā) buộc, cột
扑
pū · PHÁC · lao tới, vồ; phủi, vỗ
扒
bā / pá · BÁI · (bā) bám, vịn; bới, lột; (pá) móc túi; om (món ăn)
扛
káng · GIANG · vác (trên vai); gánh chịu
扣
kòu · KHẤU · cài (khuy); khấu trừ; úp, chụp; cúc áo
折
zhé · CHIẾT · gập, gấp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá; quy đổi
拣
jiǎn · GIẢN · nhặt; chọn lựa
拧
níng / nǐng · NINH · (níng) vắt, véo; (nǐng) vặn, xoắn
拨
bō · BÁT · gạt, khều; bấm (số điện thoại); cấp phát
拽
zhuài · DUỆ · kéo, lôi
拾
shí · THẬP · nhặt; mười (viết kép)
挎
kuà · KHOÁ · khoác (trên tay, vai), đeo
挨
ái / āi · AI · (ái) bị, chịu (đánh, mắng); (āi) sát cạnh; lần lượt
挪
nuó · NA · dời, xê dịch
捎
shāo · SAO · gửi nhờ, mang hộ
捏
niē · NIẾT · nắn, véo; bóp; bịa đặt
捞
lāo · LAO · vớt, mò; kiếm chác
捧
pěng · PHỦNG · bưng (bằng hai tay); vốc; tâng bốc
掏
tāo · ĐÀO · móc ra, lấy ra (từ túi); đào
掐
qiā · KHÁP · bấm, véo; ngắt (hoa); bóp (cổ)
掰
bāi · BẺ · bẻ (bằng tay); tách
揉
róu · NHU · xoa, dụi; nhào (bột)
揍
zòu · TẤU · đánh (người)
搀
chān · SAM · dìu, đỡ; trộn lẫn
搁
gē · CÁC · đặt, để; gác lại
搂
lǒu · LÂU · ôm
搓
cuō · THA · xoa, chà, vò
搭
dā · ĐÁP · dựng, bắc (cầu); đi nhờ (xe); phối (đồ); vắt lên
摊
tān · THAN · quầy hàng, sạp; bày ra; chia đều (chi phí)
撇
piē / piě · PHIẾT · (piē) vứt bỏ; (piě) bĩu (môi); nét phẩy
攒
zǎn · TOẢN · tích góp, dành dụm
斑
bān · BAN · vết, đốm, vằn
晃
huàng / huǎng · HOÀNG · (huàng) lắc lư, đung đưa; (huǎng) lóa mắt; vụt qua
晾
liàng · LƯỢNG · phơi (cho khô)
束
shù · THÚC · bó (lượng từ); buộc, bó; ràng buộc
枚
méi · MAI · chiếc, cái (lượng từ cho huy chương, tem, đồng xu)
枝
zhī · CHI · cành; cây (lượng từ cho bút, hoa)
染
rǎn · NHIỄM · nhuộm; nhiễm, lây
栋
dòng · ĐỐNG · tòa, căn (lượng từ cho nhà)
株
zhū · CHU · cây, gốc (lượng từ cho cây)
桨
jiǎng · TƯỞNG · mái chèo
梢
shāo · SAO · ngọn (cây), đầu mút
横
héng · HOÀNH · ngang, nằm ngang; nét ngang; ngang ngược
橙
chéng · TRANH · quả cam; màu cam
泼
pō · BÁT · hắt, tạt (nước); đanh đá
淋
lín · LÂM · dầm (mưa), tưới, rưới