1/599
Looks like no tags are added yet.
与
yǔ · DỮ · và, với; cùng với; trao cho
丢
diū · ĐÂU · mất, đánh mất; vứt, ném
举
jǔ · CỬ · giơ lên, nâng lên; nêu (ví dụ); tổ chức
之
zhī · CHI · của (văn viết); nó, điều đó
乱
luàn · LOẠN · lộn xộn, bừa bãi; tùy tiện, bậy
云
yún · VÂN · mây
交
jiāo · GIAO · giao, nộp; kết (bạn); qua lại
以
yǐ · DĨ · lấy, dùng; để; theo; (dĩ) vì
份
fèn · PHẦN · phần, suất; bản, tờ (lượng từ cho báo, tài liệu, hợp đồng)
低
dī · ĐÊ · thấp; cúi (đầu)
使
shǐ · SỬ · khiến, làm cho; dùng, sử dụng
俩
liǎ · LƯỠNG · hai (người/cái); cả hai
倍
bèi · BỘI · lần, gấp (bội số)
倒
dào / dǎo · ĐẢO · (dào) đổ, rót; ngược lại, trái lại; (dǎo) ngã, đổ; đổi (xe)
假
jiǎ · GIẢ · giả, giả tạo; (jià) kỳ nghỉ
停
tíng · ĐÌNH · dừng, ngừng; đỗ (xe)
光
guāng · QUANG · ánh sáng; trơn bóng; hết sạch; chỉ, chỉ có
内
nèi · NỘI · trong, bên trong
刀
dāo · ĐAO · dao
刚
gāng · CƯƠNG · vừa mới; vừa vặn
剩
shèng · THẶNG · thừa, còn lại
却
què · KHƯỚC · nhưng, lại (biểu thị chuyển ý)
厚
hòu · HẬU · dày; sâu đậm, hậu hĩnh
取
qǔ · THỦ · lấy, nhận; rút (tiền); chọn
台
tái · ĐÀI · bục, đài; lượng từ cho máy móc (máy tính, TV…); bàn, quầy
各
gè · CÁC · mỗi, các
呀
ya · NHA · (trợ từ cảm thán) a, à, nhé; ôi
咸
xián · HÀM · mặn
响
xiǎng · HƯỞNG · kêu, vang; tiếng động; vang dội
困
kùn · KHỐN · buồn ngủ; khốn đốn, vây hãm
场
chǎng · TRƯỜNG · sân, bãi, nơi; buổi, trận (lượng từ)
够
gòu · CÚ · đủ; với tới
存
cún · TỒN · gửi (tiền), cất giữ; tồn tại
寄
jì · KÝ · gửi (thư, bưu phẩm); ký thác
富
fù · PHÚ · giàu, giàu có; phong phú
尝
cháng · THƯỜNG · nếm, thử; trải qua
帅
shuài · SOÁI · đẹp trai, ngầu; thống soái
干
gān / gàn · CAN · (gān) khô; cạn; (gàn) làm, làm việc
底
dǐ · ĐỂ · đáy; cuối (tháng, năm); gốc
座
zuò · TOẠ · lượng từ cho núi, cầu, tòa nhà; chỗ ngồi
弄
nòng · LỘNG · làm, nghịch, xử lý; làm cho
当
dāng · ĐƯƠNG · làm, đảm nhiệm; khi, lúc; đáng, nên
得
děi · ĐẮC · phải, cần phải (děi)
懒
lǎn · LÃN · lười
戴
dài · ĐÁI · đeo, đội, mang (kính, mũ, đồng hồ)
扔
rēng · NHƯNG · ném, vứt
抬
tái · ĐÀI · nâng, khiêng; ngẩng (đầu)
抱
bào · BÃO · ôm, bế; ôm ấp (hy vọng)
拉
lā · LẠP · kéo; đàn (nhạc cụ dây); kéo dài
挂
guà · QUẢI · treo; cúp (máy); đăng ký khám
指
zhǐ · CHỈ · ngón tay; chỉ, trỏ; ý chỉ
挺
tǐng · ĐĨNH · rất, khá; thẳng, ưỡn (ngực)
掉
diào · ĐIỆU · rơi, rớt; mất; (bổ ngữ) đi, mất
推
tuī · SUY · đẩy; thúc đẩy; hoãn lại; suy ra
提
tí · ĐỀ · xách; nâng lên; đề cập, nêu ra
擦
cā · SÁT · lau, chùi; xoa, bôi
收
shōu · THU · nhận, thu; cất, dọn
敢
gǎn · CẢM · dám
敲
qiāo · XAO · gõ, đập
无
wú · VÔ · không, không có
桥
qiáo · KIỀU · cầu
梦
mèng · MỘNG · giấc mơ; mơ
棒
bàng · BỔNG · giỏi, tuyệt; cây gậy
棵
kē · KHOẢ · cây (lượng từ cho cây, rau)
死
sǐ · TỬ · chết; cứng nhắc; cực kỳ (…chết đi được)
毛
máo · MAO · lông, tóc; hào (1/10 tệ)
汗
hàn · HÃN · mồ hôi
汤
tāng · THANG · canh, súp
深
shēn · THÂM · sâu; đậm (màu); sâu sắc
满
mǎn · MÃN · đầy; thỏa mãn; mãn (hạn)
火
huǒ · HOẢ · lửa; nổi tiếng, hot; nóng nảy
照
zhào · CHIẾU · chiếu, soi; chụp (ảnh); theo, dựa theo
猜
cāi · SAI · đoán
由
yóu · DO · do, bởi; từ; vì
留
liú · LƯU · ở lại; giữ lại; để lại
盐
yán · DIÊM · muối
省
shěng · TỈNH · tiết kiệm; bỏ bớt; tỉnh (đơn vị hành chính)
破
pò · PHÁ · rách, vỡ, hỏng; phá; tồi
秒
miǎo · MIỂU · giây
租
zū · TÔ · thuê; cho thuê
穷
qióng · CÙNG · nghèo; tận cùng
空
kōng / kòng · KHÔNG · (kōng) trống, rỗng; bầu trời; (kòng) thời gian rảnh, chỗ trống
笨
bèn · BỔN · ngốc, đần; vụng về
等
děng · ĐẲNG · vân vân, v.v.; cấp bậc; đợi
篇
piān · THIÊN · bài, thiên (lượng từ cho bài văn)
糖
táng · ĐƯỜNG · đường; kẹo
而
ér · NHI · mà, và; nhưng mà
脏
zāng · TANG · bẩn
脱
tuō · THOÁT · cởi; tróc, rụng; thoát khỏi
节
jié · TIẾT · tết, ngày lễ; tiết (học); đốt; tiết kiệm
苦
kǔ · KHỔ · đắng; khổ cực; vất vả
行
xíng · HÀNH · được, ổn; đi; làm; (háng) hàng, ngành
谈
tán · ĐÀM · nói chuyện, bàn bạc
赚
zhuàn · TRÁM · kiếm (tiền), lãi
赢
yíng · DOANH · thắng
赶
gǎn · CẢN · đuổi; vội, kịp; đuổi kịp
趟
tàng · THẢNG · chuyến, lượt (lượng từ)
躺
tǎng · THẢNG · nằm
转
zhuǎn · CHUYỂN · chuyển; rẽ; chuyển tiếp; (zhuàn) quay, xoay
轻
qīng · KHINH · nhẹ; nhẹ nhàng; trẻ (tuổi)