1/21
Looks like no tags are added yet.
legendary species
giống loài huyền thoại
basic premise
tiền đề cơ bản
cloning technology
công nghệ nhân bản vô tính
fertilised embryo
(n) phôi đã được thụ tinh
Carnivore
n. động vật ăn thịt
niche market
thị trường thích hợp
facial tumour syndrome
(n) hội chứng khối u trên mặt
notorious resident
cư dân khét tiếng
subject
đặt vào, chịu đựng
correct
(adj,v) đúng, chính xác; sửa, sửa chữa
beg the question
đặt ra câu hỏi
scatter
.v. rải ra khắp nơi
disturbance
n. sự náo động, quấy rầy, xáo trộn, làm lo âu
wreck
(v) phá hỏng, tàn phá /rek/
stagnant
trì trệ , ứ đọng
cold resistance
khả năng chịu lạnh
pinpoint
xác định, định vị
punch
v., n. /pʌntʃ/ đấm, thụi; quả đấm, cú thụi
mitigate
giảm nhẹ, làm dịu bớt
emerging technology
ngành công nghệ mới nổi
moral hazard
rủi ro về mặt đạo đức
hazard to sb/sth
Mối nguy hiểm với ai/ cái gì