13/10/2026 Vocabulary: Reading, Writing & Speaking

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:29 PM on 10/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

rockfall

Sự lở đá, danh từ. Heavy rain triggered a dangerous rockfall on the mountain pass. Cơn mưa lớn đã gây ra một trận lở đá nguy hiểm trên đèo núi. [READING]

2
New cards

boulder

Hòn đá lớn, tảng đá lớn, danh từ. A massive boulder rolled down the hill during the storm. Một tảng đá lớn đã lăn xuống đồi trong trận bão. [READING]

3
New cards

sediment

Trầm tích, danh từ. Sediment builds up at the bottom of the lake over time. Trầm tích tích tụ ở đáy hồ theo thời gian. Lưu ý phân biệt với debris (vật vụn, mảnh vỡ do phá hủy). [READING]

4
New cards

sediment deposit

Mỏ trầm tích, cụm danh từ. The river created a large sediment deposit near the coast. Con sông tạo ra một mỏ trầm tích lớn gần bờ biển. [READING]

5
New cards

river mouth

Cửa sông, cụm danh từ. Cities often develop near the river mouth for trade. Các thành phố thường phát triển gần cửa sông để giao thương. [READING]

6
New cards

underwater delta

Châu thổ ngầm dưới nước, cụm danh từ. Scientists mapped an ancient underwater delta in the bay. Các nhà khoa học đã lập bản đồ một châu thổ ngầm cổ đại trong vịnh. [READING]

7
New cards

canyon

Hẻm núi, vực, danh từ. The hikers explored the deep canyon carved by the river. Những người đi bộ đường dài đã khám phá hẻm núi sâu được tạo ra bởi dòng sông. [READING]

8
New cards

seismic sounding

Đo địa chấn, thăm dò địa chấn, cụm danh từ. Seismic sounding helps researchers understand fault lines. Phương pháp đo địa chấn giúp các nhà nghiên cứu hiểu về các đứt gãy. [READING]

9
New cards

carbon dating

Phương pháp định tuổi bằng carbon, cụm danh từ. Carbon dating revealed the fossil was over a millennia old. Định tuổi bằng carbon cho thấy hóa thạch đã hơn một thiên niên kỷ. [READING]

10
New cards

organic matter

Chất hữu cơ, cụm danh từ. Soil rich in organic matter supports healthy plant growth. Đất giàu chất hữu cơ hỗ trợ sự phát triển khỏe mạnh của cây trồng. [READING]

11
New cards

doctoral student

Nghiên cứu sinh tiến sĩ, cụm danh từ. The doctoral student presented her research at the conference. Nghiên cứu sinh tiến sĩ đã trình bày nghiên cứu của mình tại hội nghị. [READING]

12
New cards

chronicler

Người ghi chép lịch sử, sử quan, danh từ. Medieval chroniclers recorded the daily events of the kingdom. Các sử quan thời trung cổ ghi chép lại các sự kiện hàng ngày của vương quốc. [READING]

13
New cards

paleontology

Cổ sinh vật học, danh từ. Paleontology provides insights into extinct species. Cổ sinh vật học cung cấp cái nhìn sâu sắc về các loài đã tuyệt chủng. [READING]

14
New cards

fault

Đứt gãy địa chất, khe nứt, danh từ. Movement along the fault caused a minor earthquake. Sự dịch chuyển dọc theo đứt gãy gây ra một trận động đất nhỏ. [READING]

15
New cards

erosion

Sự xói mòn, danh từ. Coastal erosion threatens many seaside communities. Xói mòn bờ biển đe dọa nhiều cộng đồng ven biển. [READING]

16
New cards

debris

Mảnh vụn, rác thải, danh từ. Storm debris blocked the streets for hours. Các mảnh vụn do bão đã chặn các đường phố trong nhiều giờ. [READING]

17
New cards

shoreline

Đường bờ biển, danh từ. Rising sea levels are altering the shoreline. Mực nước biển dâng cao đang làm thay đổi đường bờ biển. [READING]

18
New cards

wave height

Chiều cao sóng, cụm danh từ. Surfers checked the wave height before heading out. Những người lướt sóng kiểm tra chiều cao sóng trước khi ra khơi. [READING]

19
New cards

landlocked

Không giáp biển, tính từ. Switzerland is a landlocked country in Europe. Thụy Sĩ là một quốc gia không giáp biển ở châu Âu. [READING]

20
New cards

low-lying areas

Các vùng trũng thấp, cụm danh từ. Low-lying areas are most vulnerable to flooding. Các vùng trũng thấp dễ bị ngập lụt nhất. [READING]

21
New cards

evidence

Bằng chứng, chứng cứ, danh từ. There is clear evidence supporting climate change. Có bằng chứng rõ ràng hỗ trợ biến đổi khí hậu. Khác với findings (kết quả nghiên cứu sau phân tích). [WRITING]

22
New cards

significant

Quan trọng, đáng kể, tính từ. The study showed a significant improvement in test scores. Nghiên cứu cho thấy sự cải thiện đáng kể về điểm kiểm tra. [BOTH]

23
New cards

determine

Xác định, động từ. Tests are needed to determine the cause of the error. Cần có các bài kiểm tra để xác định nguyên nhân của lỗi. Khác với estimate (ước tính sơ bộ). [WRITING]

24
New cards

estimate

Ước tính, động từ/danh từ. Experts estimate the cost of repairs at five million dollars. Các chuyên gia ước tính chi phí sửa chữa là 5 triệu đô la. [WRITING]

25
New cards

assess

Đánh giá, định giá, động từ. Teachers assess students progress regularly. Giáo viên đánh giá sự tiến bộ của học sinh thường xuyên. [WRITING]

26
New cards

contribute to

Đóng góp vào, góp phần, cụm động từ. Good habits contribute to overall well-being. Thói quen tốt góp phần vào sức khỏe tổng thể. [BOTH]

27
New cards

result in

Dẫn đến kết quả là, cụm động từ. Careless driving can result in serious accidents. Lái xe bất cẩn có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng. Trái nghĩa hướng kết quả với result from (bắt nguồn từ). [BOTH]

28
New cards

lead to

Dẫn đến, gây ra, cụm động từ. Hard work usually leads to success. Sự chăm chỉ thường dẫn đến thành công. [BOTH]

29
New cards

cause

Gây ra, nguyên nhân, động từ/danh từ. Smoking can cause various health issues. Hút thuốc có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe khác nhau. [BOTH]

30
New cards

prevent

Ngăn ngừa, phòng tránh, động từ. Vaccination helps prevent the spread of diseases. Tiêm chủng giúp ngăn ngừa sự lây lan của bệnh tật. [BOTH]

31
New cards

affect

Ảnh hưởng đến, tác động đến, động từ. Pollution can affect marine life severely. Ô nhiễm có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến sinh vật biển. Phân biệt với effect (danh từ - sự ảnh hưởng). [BOTH]

32
New cards

stability

Sự ổn định, danh từ. Economic stability encourages foreign investment. Sự ổn định kinh tế khuyến khích đầu tư nước ngoài. [WRITING]

33
New cards

accurate

Chính xác, tính từ. An accurate measurement is essential for the experiment. Phép đo chính xác là rất cần thiết cho thí nghiệm. [BOTH]

34
New cards

assessment

Sự đánh giá, danh từ. The risk assessment was completed yesterday. Việc đánh giá rủi ro đã hoàn thành ngày hôm qua. [WRITING]

35
New cards

catastrophic

Thảm khốc, tai hại, tính từ. The hurricane had catastrophic effects on the region. Cơn cuồng phong gây ra hậu quả thảm khốc cho khu vực. [WRITING]

36
New cards

accumulate

Tích lũy, tụ họp, động từ. Dust tends to accumulate quickly on surfaces. Bụi có xu hướng tích tụ nhanh chóng trên các bề mặt. [WRITING]

37
New cards

threaten

Đe dọa, động từ. Rising temperatures threaten many natural habitats. Nhiệt độ tăng đe dọa nhiều môi trường sống tự nhiên. [BOTH]

38
New cards

approximately

Khoảng chừng, xấp xỉ, trạng từ. The project will take approximately three months to finish. Dự án sẽ mất khoảng ba tháng để hoàn thành. [WRITING]

39
New cards

pose a threat to

Gây mối đe dọa cho, cụm động từ. Illegal poaching poses a threat to endangered species. Sợ săn trộm trái phép gây mối đe dọa cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng. [WRITING]

40
New cards

have a significant impact on

Có tác động đáng kể đến, cụm động từ. Technology has a significant impact on education. Công nghệ có tác động đáng kể đến giáo dục. [WRITING]

41
New cards

take measures to prevent

Áp dụng các biện pháp phòng ngừa, cụm động từ. The government must take measures to prevent crime. Chính phủ phải áp dụng các biện pháp để phòng chống tội phạm. [WRITING]

42
New cards

extraordinary

Phi thường, đặc biệt, tính từ. She showed extraordinary talent in painting. Cô ấy thể hiện tài năng hội họa phi thường. [BOTH]

43
New cards

enormous

To lớn, khổng lồ, tính từ. The company made an enormous profit this year. Công ty đã đạt được lợi nhuận khổng lồ trong năm nay. [BOTH]

44
New cards

unusual

Bất thường, hiếm có, tính từ. It is unusual for this area to experience snow. Thật bất thường khi khu vực này có tuyết rơi. [BOTH]

45
New cards

rapidly

Một cách nhanh chóng, trạng từ. Technology is evolving rapidly nowadays. Công nghệ đang phát triển rất nhanh ngày nay. [BOTH]

46
New cards

occur

Xảy ra, xuất hiện, động từ. Earthquakes occur frequently along fault lines. Động đất xảy ra thường xuyên dọc theo các đường đứt gãy. [BOTH]