unit 1 - use of english b2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:52 PM on 10/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

51 Terms

1
New cards
employer (n)
chủ (doanh nghiệp)
2
New cards
employee (n)
người lao động, nhân viên
3
New cards
colleague (n)
đồng nghiệp
4
New cards
assistant (n)
trợ lý
5
New cards
clerk (n)
thư ký, văn thư
6
New cards
officer (n)
công chức, viên chức cấp cao
7
New cards
attendant (n)
nhân viên phục vụ tại chỗ
8
New cards
fulfil (v)
hoàn thành, thực hiện được hoặc đáp ứng được
9
New cards
cope (v)
đương đầu, chống chọi, chịu đựng
10
New cards
deal (v)
giải quyết, xử lý, đối phó
11
New cards
manage (v)
quản lý, xoay sở
12
New cards
run (v)
lãnh đạo, làm chủ, vận hành
13
New cards
operate (v)
điều khiển (máy móc), hoạt động (doanh nghiệp)
14
New cards
undertake (v)
đảm nhận, cam kết thực hiện hoặc dấn thân vào
15
New cards
come into
thừa kế tài sản / đi vào 1 nơi nào đó
16
New cards
come across
tình cờ gặp ai đó, vô tình tìm thấy / tạo ấn tượng, thể hiện ra là người như thế nào
17
New cards
regain (v)
lấy lại, giành lại
18
New cards
consciousness (n)
sự tỉnh táo, nhận thức
19
New cards
inherit (v)
thừa kế, thừa hưởng, di truyền
20
New cards
go off
reo (chuông), nổ (bom) / đồ ăn bị ôi thiu / trở nên chán, không còn thích cái gì nữa
21
New cards
explode (v)
bùng nổ, phát nổ
22
New cards
happy for sb
mừng cho ai đó, vui lây cho ai đó
23
New cards
respect for sb/sth
tôn trọng
24
New cards
report on
báo cáo
25
New cards
include in
bao gồm
26
New cards
praise sb for sth
khen ngợi, ca ngợi
27
New cards
provide sth for sb
cung cấp cái gì cho ai
28
New cards
job (n) - C
giao tiếp hàng ngày, chỉ 1 vị trí cụ thể
29
New cards
work (n) - U
hành động làm việc nói chung, nơi làm việc
30
New cards
occupation (n) - C
trang trọng, dùng trong biểu mẫu
31
New cards
profession (n) - C
nghề cần học vấn cao, chuyên sâu
32
New cards
employment (n) - U
tình trạng có việc làm, thuê mướn
33
New cards
task (n) - C
việc, bài tập cụ thể phải hoàn thành có hạn
34
New cards
duty (n) - (U/C)
nghĩa vụ, trách nhiệm
35
New cards
course (n) - C
khóa học
36
New cards
party (n) - C
nhóm người (hành chính / du lịch / pháp lý)
37
New cards
crew (n) - C
tổ lái, phi hành đoàn, đội ngũ
38
New cards
staff (n) - Dạng tập hợp
đội ngũ nhân viên (luôn đi với V số nhiều)
39
New cards
get revenge on sb
trả thù ai đó
40
New cards
get revenge for sth
trả thù vì việc gì đó
41
New cards
get the sack
bị sa thải, bị đuổi việc, mất việc
42
New cards
get on sb's nerves
làm cho ai đó bực mình
43
New cards
go over the top
làm quá lên
44
New cards
get even with
trả thù
45
New cards
in charge of
chịu trách nhiệm
46
New cards
be in sb's shoes
ở trong hoàn cảnh của ai đó
47
New cards
on top of
kiểm soát tốt, nắm rõ tình hình
48
New cards
flock (n)
đàn, bầy (gà, vịt, cừu,...)
49
New cards
swarm (n)
đàn côn trùng lớn đang bay (ong, muỗi,...)
50
New cards
bunch (n)
chùm, nải
51
New cards
pint (n)
lít