Thẻ ghi nhớ: UNIT 65 ADDITION

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/20

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

21 Terms

1
New cards

In addition

(phr) /ɪn əˈdɪʃ.ən/ - ngoài ra, thêm vào đó (trang trọng). Ex: In addition, you need at least two years' experience. (Thêm vào đó, bạn cần ít nhất 2 năm kinh nghiệm.)

<p>(phr) /ɪn əˈdɪʃ.ən/ - ngoài ra, thêm vào đó (trang trọng). Ex: In addition, you need at least two years' experience. (Thêm vào đó, bạn cần ít nhất 2 năm kinh nghiệm.)</p>
2
New cards

Additionally

(adv) /əˈdɪʃ.ən.əl.i/ - ngoài ra, thêm vào đó (trang trọng). Ex: Additionally, you need at least two years' experience. (Thêm vào đó, bạn cần ít nhất 2 năm kinh nghiệm.)

<p>(adv) /əˈdɪʃ.ən.əl.i/ - ngoài ra, thêm vào đó (trang trọng). Ex: Additionally, you need at least two years' experience. (Thêm vào đó, bạn cần ít nhất 2 năm kinh nghiệm.)</p>
3
New cards

Furthermore

(adv) /ˌfɜː.ðəˈmɔːr/ - hơn nữa, ngoài ra (rất trang trọng, bổ sung ý nghĩa lớn). Ex: Furthermore, smartphones are becoming cheaper. (Hơn nữa, điện thoại thông minh đang ngày càng rẻ hơn.)

<p>(adv) /ˌfɜː.ðəˈmɔːr/ - hơn nữa, ngoài ra (rất trang trọng, bổ sung ý nghĩa lớn). Ex: Furthermore, smartphones are becoming cheaper. (Hơn nữa, điện thoại thông minh đang ngày càng rẻ hơn.)</p>
4
New cards

Moreover

(adv) /mɔːrˈəʊ.vər/ - hơn nữa, ngoài ra (trang trọng, dùng tương tự furthermore). Ex: Moreover, they are becoming cheaper. (Hơn nữa, chúng đang trở nên rẻ hơn.)

<p>(adv) /mɔːrˈəʊ.vər/ - hơn nữa, ngoài ra (trang trọng, dùng tương tự furthermore). Ex: Moreover, they are becoming cheaper. (Hơn nữa, chúng đang trở nên rẻ hơn.)</p>
5
New cards

What's more

(phr) /wɒts mɔːr/ - hơn nữa, thêm vào đó (thân mật trong văn nói). Ex: What's more, they are becoming cheaper. (Hơn nữa, chúng lại còn đang rẻ hơn nữa.)

<p>(phr) /wɒts mɔːr/ - hơn nữa, thêm vào đó (thân mật trong văn nói). Ex: What's more, they are becoming cheaper. (Hơn nữa, chúng lại còn đang rẻ hơn nữa.)</p>
6
New cards

Equally

(adv) /ˈiː.kwə.li/ - tương tự như vậy, ngang bằng như vậy. Ex: Equally, they should respect their teachers. (Tương tự như vậy, họ cũng nên tôn trọng giáo viên.)

<p>(adv) /ˈiː.kwə.li/ - tương tự như vậy, ngang bằng như vậy. Ex: Equally, they should respect their teachers. (Tương tự như vậy, họ cũng nên tôn trọng giáo viên.)</p>
7
New cards

Likewise

(adv) /ˈlaɪk.waɪz/ - tương tự như vậy, cũng như vậy. Ex: Likewise, they should respect their teachers. (Cũng như vậy, họ nên tôn trọng thầy cô giáo.)

<p>(adv) /ˈlaɪk.waɪz/ - tương tự như vậy, cũng như vậy. Ex: Likewise, they should respect their teachers. (Cũng như vậy, họ nên tôn trọng thầy cô giáo.)</p>
8
New cards

On top of (all) that

(phr) /ɒn tɒp əv ɔːl ðæt/ - đã vậy còn, thêm vào đó (nhấn mạnh, dùng trong văn nói). Ex: On top of all that, we'll have to pay the lawyers' bills. (Thêm vào tất cả những thứ đó, chúng tôi còn phải trả tiền luật sư.)

<p>(phr) /ɒn tɒp əv ɔːl ðæt/ - đã vậy còn, thêm vào đó (nhấn mạnh, dùng trong văn nói). Ex: On top of all that, we'll have to pay the lawyers' bills. (Thêm vào tất cả những thứ đó, chúng tôi còn phải trả tiền luật sư.)</p>
9
New cards

plus

(prep/conj) /plʌs/ - cộng thêm, thêm vào đó (nối danh từ/mệnh đề trong văn nói). Ex: To keep fit you need a good diet plus regular exercise. (Để giữ dáng bạn cần chế độ ăn tốt cộng với tập thể dục đều đặn.)

<p>(prep/conj) /plʌs/ - cộng thêm, thêm vào đó (nối danh từ/mệnh đề trong văn nói). Ex: To keep fit you need a good diet plus regular exercise. (Để giữ dáng bạn cần chế độ ăn tốt cộng với tập thể dục đều đặn.)</p>
10
New cards

and so on

(phr) /ænd səʊ ɒn/ - vân vân (ít trang trọng hơn etc.). Ex: They sell chairs, tables, beds, and so on. (Họ bán ghế, bàn, giường, vân vân.)

<p>(phr) /ænd səʊ ɒn/ - vân vân (ít trang trọng hơn etc.). Ex: They sell chairs, tables, beds, and so on. (Họ bán ghế, bàn, giường, vân vân.)</p>
11
New cards

and so on and so forth

(phr) /ænd səʊ ɒn ænd səʊ fɔːθ/ - vân vân và mây mây (thân mật, gợi ý danh sách kéo dài). Ex: It goes to the committee, then to the board, and so on and so forth. (Nó chuyển đến ủy ban, rồi đến ban quản trị, vân vân và mây mây.)

<p>(phr) /ænd səʊ ɒn ænd səʊ fɔːθ/ - vân vân và mây mây (thân mật, gợi ý danh sách kéo dài). Ex: It goes to the committee, then to the board, and so on and so forth. (Nó chuyển đến ủy ban, rồi đến ban quản trị, vân vân và mây mây.)</p>
12
New cards

into the bargain

(phr) /ˈɪn.tuː ðə ˈbɑː.ɡɪn/ - lại còn thêm vào đó (nhấn mạnh việc kết hợp các đặc điểm/mục, cuối câu). Ex: He was a good sportsman and an excellent musician into the bargain. (Anh ấy là vận động viên giỏi và lại còn là nhạc sĩ xuất sắc nữa.)

<p>(phr) /ˈɪn.tuː ðə ˈbɑː.ɡɪn/ - lại còn thêm vào đó (nhấn mạnh việc kết hợp các đặc điểm/mục, cuối câu). Ex: He was a good sportsman and an excellent musician into the bargain. (Anh ấy là vận động viên giỏi và lại còn là nhạc sĩ xuất sắc nữa.)</p>
13
New cards

to boot

(phr) /tuː buːt/ - thêm vào đó, lại còn (thân mật, đặt cuối câu). Ex: He is a good actor and handsome to boot. (Anh ấy là diễn viên giỏi và lại còn đẹp trai nữa.)

14
New cards

Further to

(phr) /ˈfɜː.ðər tuː/ - tiếp theo/theo như (dùng ở đầu thư/email trang trọng). Ex: Further to my telephone call, I am now writing to confirm... (Tiếp theo cuộc gọi điện thoại, tôi viết thư này để xác nhận...)

15
New cards

In addition to

(phr) /ɪn əˈdɪʃ.ən tuː/ - bên cạnh việc, ngoài... ra (+ N/V-ing). Ex: In addition to winning the gold medal, she also broke the record. (Bên cạnh việc giành huy chương vàng, cô ấy cũng phá kỷ lục.)

16
New cards

Alongside

(prep) /əˈlɒŋ.saɪd/ - bên cạnh, song song với (+ N/V-ing). Ex: Alongside her full-time job, she does voluntary work. (Bên cạnh công việc toàn thời gian, cô ấy làm công việc thiện nguyện.)

<p>(prep) /əˈlɒŋ.saɪd/ - bên cạnh, song song với (+ N/V-ing). Ex: Alongside her full-time job, she does voluntary work. (Bên cạnh công việc toàn thời gian, cô ấy làm công việc thiện nguyện.)</p>
17
New cards

as well as

(phr) /æz wel æz/ - cũng như, bên cạnh (+ N/V-ing/Noun). Ex: I have to go to the bank as well as getting my hair cut. (Tôi phải đi ngân hàng cũng như đi cắt tóc.)

<p>(phr) /æz wel æz/ - cũng như, bên cạnh (+ N/V-ing/Noun). Ex: I have to go to the bank as well as getting my hair cut. (Tôi phải đi ngân hàng cũng như đi cắt tóc.)</p>
18
New cards

Besides

(prep) /bɪˈsaɪdz/ - bên cạnh đó, ngoài ra (+ N/V-ing/Noun). Ex: Besides having a salary, he also has a private income. (Bên cạnh việc có lương, anh ấy còn có thu nhập riêng.)

<p>(prep) /bɪˈsaɪdz/ - bên cạnh đó, ngoài ra (+ N/V-ing/Noun). Ex: Besides having a salary, he also has a private income. (Bên cạnh việc có lương, anh ấy còn có thu nhập riêng.)</p>
19
New cards

Apart from

(prep) /əˈpɑːt frɒm/ - ngoài... ra, ngoại trừ (+ N/V-ing/Noun). Ex: Apart from her many hobbies, she restores old cars. (Ngoài nhiều sở thích ra, cô ấy còn phục chế xe cũ.)

<p>(prep) /əˈpɑːt frɒm/ - ngoài... ra, ngoại trừ (+ N/V-ing/Noun). Ex: Apart from her many hobbies, she restores old cars. (Ngoài nhiều sở thích ra, cô ấy còn phục chế xe cũ.)</p>
20
New cards

along with

(phr) /əˈlɒŋ wɪð/ - cùng với (+ Noun). Ex: Jo was there, along with a few other people. (Jo đã ở đó, cùng với một vài người khác.)

<p>(phr) /əˈlɒŋ wɪð/ - cùng với (+ Noun). Ex: Jo was there, along with a few other people. (Jo đã ở đó, cùng với một vài người khác.)</p>
21
New cards

together with

(phr) /təˈɡeð.ər wɪð/ - cùng với (+ Noun). Ex: Jo was there, together with a few other people. (Jo đã ở đó, cùng với một vài người khác.)

<p>(phr) /təˈɡeð.ər wɪð/ - cùng với (+ Noun). Ex: Jo was there, together with a few other people. (Jo đã ở đó, cùng với một vài người khác.)</p>