1/20
Looks like no tags are added yet.
In addition
(phr) /ɪn əˈdɪʃ.ən/ - ngoài ra, thêm vào đó (trang trọng). Ex: In addition, you need at least two years' experience. (Thêm vào đó, bạn cần ít nhất 2 năm kinh nghiệm.)

Additionally
(adv) /əˈdɪʃ.ən.əl.i/ - ngoài ra, thêm vào đó (trang trọng). Ex: Additionally, you need at least two years' experience. (Thêm vào đó, bạn cần ít nhất 2 năm kinh nghiệm.)

Furthermore
(adv) /ˌfɜː.ðəˈmɔːr/ - hơn nữa, ngoài ra (rất trang trọng, bổ sung ý nghĩa lớn). Ex: Furthermore, smartphones are becoming cheaper. (Hơn nữa, điện thoại thông minh đang ngày càng rẻ hơn.)

Moreover
(adv) /mɔːrˈəʊ.vər/ - hơn nữa, ngoài ra (trang trọng, dùng tương tự furthermore). Ex: Moreover, they are becoming cheaper. (Hơn nữa, chúng đang trở nên rẻ hơn.)

What's more
(phr) /wɒts mɔːr/ - hơn nữa, thêm vào đó (thân mật trong văn nói). Ex: What's more, they are becoming cheaper. (Hơn nữa, chúng lại còn đang rẻ hơn nữa.)

Equally
(adv) /ˈiː.kwə.li/ - tương tự như vậy, ngang bằng như vậy. Ex: Equally, they should respect their teachers. (Tương tự như vậy, họ cũng nên tôn trọng giáo viên.)

Likewise
(adv) /ˈlaɪk.waɪz/ - tương tự như vậy, cũng như vậy. Ex: Likewise, they should respect their teachers. (Cũng như vậy, họ nên tôn trọng thầy cô giáo.)

On top of (all) that
(phr) /ɒn tɒp əv ɔːl ðæt/ - đã vậy còn, thêm vào đó (nhấn mạnh, dùng trong văn nói). Ex: On top of all that, we'll have to pay the lawyers' bills. (Thêm vào tất cả những thứ đó, chúng tôi còn phải trả tiền luật sư.)

plus
(prep/conj) /plʌs/ - cộng thêm, thêm vào đó (nối danh từ/mệnh đề trong văn nói). Ex: To keep fit you need a good diet plus regular exercise. (Để giữ dáng bạn cần chế độ ăn tốt cộng với tập thể dục đều đặn.)

and so on
(phr) /ænd səʊ ɒn/ - vân vân (ít trang trọng hơn etc.). Ex: They sell chairs, tables, beds, and so on. (Họ bán ghế, bàn, giường, vân vân.)

and so on and so forth
(phr) /ænd səʊ ɒn ænd səʊ fɔːθ/ - vân vân và mây mây (thân mật, gợi ý danh sách kéo dài). Ex: It goes to the committee, then to the board, and so on and so forth. (Nó chuyển đến ủy ban, rồi đến ban quản trị, vân vân và mây mây.)

into the bargain
(phr) /ˈɪn.tuː ðə ˈbɑː.ɡɪn/ - lại còn thêm vào đó (nhấn mạnh việc kết hợp các đặc điểm/mục, cuối câu). Ex: He was a good sportsman and an excellent musician into the bargain. (Anh ấy là vận động viên giỏi và lại còn là nhạc sĩ xuất sắc nữa.)

to boot
(phr) /tuː buːt/ - thêm vào đó, lại còn (thân mật, đặt cuối câu). Ex: He is a good actor and handsome to boot. (Anh ấy là diễn viên giỏi và lại còn đẹp trai nữa.)
Further to
(phr) /ˈfɜː.ðər tuː/ - tiếp theo/theo như (dùng ở đầu thư/email trang trọng). Ex: Further to my telephone call, I am now writing to confirm... (Tiếp theo cuộc gọi điện thoại, tôi viết thư này để xác nhận...)
In addition to
(phr) /ɪn əˈdɪʃ.ən tuː/ - bên cạnh việc, ngoài... ra (+ N/V-ing). Ex: In addition to winning the gold medal, she also broke the record. (Bên cạnh việc giành huy chương vàng, cô ấy cũng phá kỷ lục.)
Alongside
(prep) /əˈlɒŋ.saɪd/ - bên cạnh, song song với (+ N/V-ing). Ex: Alongside her full-time job, she does voluntary work. (Bên cạnh công việc toàn thời gian, cô ấy làm công việc thiện nguyện.)

as well as
(phr) /æz wel æz/ - cũng như, bên cạnh (+ N/V-ing/Noun). Ex: I have to go to the bank as well as getting my hair cut. (Tôi phải đi ngân hàng cũng như đi cắt tóc.)

Besides
(prep) /bɪˈsaɪdz/ - bên cạnh đó, ngoài ra (+ N/V-ing/Noun). Ex: Besides having a salary, he also has a private income. (Bên cạnh việc có lương, anh ấy còn có thu nhập riêng.)

Apart from
(prep) /əˈpɑːt frɒm/ - ngoài... ra, ngoại trừ (+ N/V-ing/Noun). Ex: Apart from her many hobbies, she restores old cars. (Ngoài nhiều sở thích ra, cô ấy còn phục chế xe cũ.)

along with
(phr) /əˈlɒŋ wɪð/ - cùng với (+ Noun). Ex: Jo was there, along with a few other people. (Jo đã ở đó, cùng với một vài người khác.)

together with
(phr) /təˈɡeð.ər wɪð/ - cùng với (+ Noun). Ex: Jo was there, together with a few other people. (Jo đã ở đó, cùng với một vài người khác.)
