Thẻ ghi nhớ: 1 HSK 4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

80 Terms

1
New cards
<p>其中之一</p>

其中之一

qí zhōng 这有很多种水果,其中有苹果、香蕉和橘子 "(名), (介) Preposition" trong đó

2
New cards
<p>起来</p>

起来

qǐ lái 他站起来了 (动) Đứng dậy, ngồi dậy, thức dậy

3
New cards
<p>气候</p>

气候

qì hòu 这个地区的气候非常宜人 (名) Mở, lượng từ cho giấy, da ( tờ, bức, tấm, trang)

4
New cards
<p>千万</p>

千万

qiān wàn 你千万不要忘记。 "(名), (副) Adverb" nhất thiết phải

5
New cards
<p>签证</p>

签证

qiān zhèng 我需要办理去中国的签证。 (名) visa

6
New cards

敲

qiāo 他敲门进来了。 (动) Gõ, đập

7
New cards
<p>桥梁 ( qiáoliáng )</p>

桥梁 ( qiáoliáng )

qiáo 这座桥很长 (名) cầu

8
New cards
<p>巧克力</p>

巧克力

qiǎo kè lì 她给了我一块巧克力 (名) sôcôla

9
New cards
<p>亲戚</p>

亲戚

qīn qi 过年的时候,我们去看望亲戚。 (名) họ hàng, người thân

10
New cards
<p>轻视 ( qīngshì )</p>

轻视 ( qīngshì )

qīng 这个箱子很轻 (形) nhẹ, khẽ

11
New cards
<p>轻松</p>

轻松

qīng sōng 他觉得工作很轻松 (形), (动) nhẹ nhàng, thoải mái

12
New cards
<p>情况</p>

情况

qíng kuàng 现在是什么情况 (名) tình hình, tình huống

13
New cards

请假条

qǐng jià 我生病了,需要请假 (名) Xin nghỉ phép

14
New cards
<p>穷</p>

穷

qióng 他家很穷。 (形) nghèo, nghèo khổ

15
New cards
<p>区别 = 不同</p>

区别 = 不同

qū bié 这个问题有很多区别。 (名) sự khác biệt, phân biệt

16
New cards
<p>娶</p>

娶

qǔ 他娶了一位中国姑娘 (动) lấy vợ; cưới vợ; cưới

17
New cards
<p>全部</p>

全部

quán bù 我们全部完成了任务。/我把全部的钱都给你了。 (名), (形) tất cả

18
New cards

缺点

quē diǎn 每个人都有缺点。 (名) khuyết điểm, thiếu sót

19
New cards
<p>缺少</p>

缺少

quē shǎo 他缺少经验 (名) thiếu, thiếu hụt

20
New cards
<p>确实</p>

确实

què shí 这确实是一个好主意 "(副) Adverb" thật sự, quả thực

21
New cards
<p>然而</p>

然而

rán ér 然而,他并没有成功。 "(名), 连(liên) Conjunction" tuy nhiên

22
New cards
<p>任何 任何 + danh từ + 都 + ...</p>

任何 任何 + danh từ + 都 + ...

rèn hé 任何人都可以参加。 "(介) Preposition" giải quyết

23
New cards
<p>任务</p>

任务

rèn wu 我有一个重要的任务要完成 (名) Nhiệm vụ, công việc được giao

24
New cards
<p>仍</p>

仍

réng 他虽然退休了,但仍每天学习 (动) ném

25
New cards
<p>仍然</p>

仍然

réng rán 他仍然在那里工作。 "(名), (副) Adverb" vẫn, vẫn còn

26
New cards
<p>日记</p>

日记

rì jì 我每天都写日记。 (名) nhật ký

27
New cards
<p>入口</p>

入口

rù kǒu 这是超市的入口。 (名) lối vào

28
New cards
<p>散步</p>

散步

sàn bù 我喜欢在公园里散步 (名) tản bộ

29
New cards
<p>森林</p>

森林

sēn lín 森林里有很多动物。 (名) rừng rậm

30
New cards
<p>沙发</p>

沙发

shā fā 我喜欢坐在沙发上看电视 (名) ghế sofa

31
New cards
<p>伤心</p>

伤心

shāng xīn 听到这个消息,他感到非常伤心 (形) buồn bã, đau lòng

32
New cards
<p>商量</p>

商量

shāng liáng 我们需要商量一下计划 "(名), (副) Adverb" thương lượng, bàn bạc

33
New cards
<p>稍微</p>

稍微

shāo wēi 请给我一把勺子 "(副) Adverb" hơi, một chút

34
New cards
<p>勺子</p>

勺子

sháo zǐ (名) cái thìa, cái muỗng

35
New cards
<p>社会</p>

社会

shè huì 这个社会变化很快。 (名) xã hội, cộng đồng

36
New cards
<p>申请</p>

申请

shēn qǐng 我申请了一个新工作。 (动) xin, đăng ký

37
New cards
<p>深</p>

深

shēn 这条河很深 (形) thẫm, đậm

38
New cards
<p>甚至</p>

甚至

shèn zhì 他非常努力,甚至每天都学习到深夜 "(名), (副) Adverb" thậm chí; ngay cả; đến nỗi; hơn nữa

39
New cards
<p>生命</p>

生命

shēng mìng 生命是宝贵的 (名) sự sống, tính mệnh

40
New cards
<p>生意</p>

生意

shēng yì 他的生意做得很好。 (名) kinh doanh, buôn bán

41
New cards
<p>省</p>

省

shěng 他在长江省 (名) Tỉnh

42
New cards
<p>剩</p>

剩

shèng 剩下的路程只能靠我们自己了。 (动) thừa, còn lại

43
New cards
<p>失败</p>

失败

shī bài shī wàng (名) thất bại

44
New cards
<p>失望</p>

失望

结果让我很失望 (动), (形) thất vọng, mất lòng

45
New cards
<p>师傅</p>

师傅

shī fu 师傅,请教我开车。 (名) Sư phụ (Thợ/Thầy)

46
New cards
<p>实际</p>

实际

shí jì 他的建议很实际。 (形) Thực tế

47
New cards
<p>实在</p>

实在

shí zài副) Adverb"kỳ thực, quả thực "这个故事实在太感人了。

48
New cards
<p>使</p>

使

shǐ 他使我非常生气。 (名) khiến cho, làm cho

49
New cards
<p>使用</p>

使用

shǐ yòng 请不要随便使用别人的东西。 (动) sử dụng

50
New cards
<p>世纪</p>

世纪

shì jì 二十一世纪是信息时代 (名) thế kỷ

51
New cards
<p>是否</p>

是否

shì fǒu 她是头能来 我还不清楚 "(名), (副) Adverb" liệu có phải

52
New cards
<p>适合</p>

适合

shì hé 这件衣服很适合你。 (动) phù hợp, thích hợp

53
New cards
<p>适应</p>

适应

shì yìng 他很快就适应了新环境。 (动) thích nghi

54
New cards
<p>收</p>

收

shōu 请把房间收拾干净。 (动) nhận, thu

55
New cards
<p>收入</p>

收入

shōu rù 他的年收入很高 (名) thu nhập, doanh thu

56
New cards
<p>收拾</p>

收拾

shōu shí 请把房间收拾干净 (名), (动) dọn dẹp, thu dọn

57
New cards
<p>首都</p>

首都

shǒu dū 北京是中国的首都 (名) thủ đô

58
New cards
<p>首先</p>

首先

shǒu xiān 首先要学习,其次要实践。 "(副) Adverb" Đầu tiên

59
New cards
<p>受不了</p>

受不了

shòu bù liǎo 舔狗我受不了了/肉麻死了 (名) chịu không nổi, chịu không được

60
New cards

受到

shòu dào 我受到了一封信 (动) chịu ảnh hưởng, nhận được (tác động)

61
New cards
<p>售货员</p>

售货员

shòu huò yuán 售货员在商店。 (名) Hy vọng

62
New cards
<p>熟悉</p>

熟悉

shú xī 我很熟悉这个地方。 (动), (形) hiểu rõ, quen thuộc

63
New cards
<p>数量</p>

数量

shù liàng 这个商店的商品数量很多。 (名) Số lượng

64
New cards
<p>顺序</p>

顺序

shùn xù 请按顺序排队。 (名) trật tự, thứ tự

65
New cards
<p>顺便</p>

顺便

shùn biàn 我下班回家,顺便去超市买点东西。 (名) tiện thể, nhân tiện

66
New cards
<p>顺利</p>

顺利

shùn lì 事情进行得很顺利 (名) thuận lợi, suôn sẻ

67
New cards
<p>说明</p>

说明

shuō míng 请说明一下你的理由 / 她 把 件事 的 原因 给大家 说明 了一下 (动) giải thích, làm rõ

68
New cards
<p>硕士</p>

硕士

shuò shì 他在 读 硕士 学位 (名) Thạc sĩ

69
New cards
<p>速度</p>

速度

sù dù 这辆 车 的 速度很快 (名) Tốc độ, nhịp độ

70
New cards
<p>塑料袋</p>

塑料袋

sù liào dài 为了宝库环境 请不要 使用 塑料袋 (名) túi nhựa

71
New cards
<p>酸</p>

酸

suān 这个 橘子很酸 (形) chua, mệt

72
New cards
<p>随便</p>

随便

suí biàn 你可以随便坐。 (形) Nhật ký

73
New cards
<p>随着</p>

随着

suí zhe 随着 经济的发展, 人们 的生活 有了 很大 的提高 "(名), 连(liên) Conjunction" cùng với

74
New cards
<p>孙子</p>

孙子

sūn zi 爸爸 很喜欢 自己的孙子 (名) cháu trai

75
New cards
<p>抬</p>

抬

tái 请帮我抬一下这个箱子 (动) thang máy

76
New cards
<p>态度</p>

态度

tài dù 他对工作总是很认真,态度很好。 (名) thái độ

77
New cards
<p>谈</p>

谈

tán 我们谈了很多事情 (动) nói chuyện

78
New cards
<p>弹钢琴`</p>

弹钢琴`

tán gāng qín ` 她从小就开始弹钢琴 (名) Chơi đàn piano

79
New cards
<p>汤</p>

汤

tāng 我要一碗汤。 (名) Canh

80
New cards
<p>糖</p>

糖

táng 我不喜欢吃太多糖。 (名) đường