1/79
Looks like no tags are added yet.

其中之一
qí zhōng 这有很多种水果,其中有苹果、香蕉和橘子 "(名), (介) Preposition" trong đó

起来
qǐ lái 他站起来了 (动) Đứng dậy, ngồi dậy, thức dậy

气候
qì hòu 这个地区的气候非常宜人 (名) Mở, lượng từ cho giấy, da ( tờ, bức, tấm, trang)

千万
qiān wàn 你千万不要忘记。 "(名), (副) Adverb" nhất thiết phải

签证
qiān zhèng 我需要办理去中国的签证。 (名) visa
敲
qiāo 他敲门进来了。 (动) Gõ, đập

桥梁 ( qiáoliáng )
qiáo 这座桥很长 (名) cầu

巧克力
qiǎo kè lì 她给了我一块巧克力 (名) sôcôla

亲戚
qīn qi 过年的时候,我们去看望亲戚。 (名) họ hàng, người thân

轻视 ( qīngshì )
qīng 这个箱子很轻 (形) nhẹ, khẽ

轻松
qīng sōng 他觉得工作很轻松 (形), (动) nhẹ nhàng, thoải mái

情况
qíng kuàng 现在是什么情况 (名) tình hình, tình huống
请假条
qǐng jià 我生病了,需要请假 (名) Xin nghỉ phép

穷
qióng 他家很穷。 (形) nghèo, nghèo khổ

区别 = 不同
qū bié 这个问题有很多区别。 (名) sự khác biệt, phân biệt

娶
qǔ 他娶了一位中国姑娘 (动) lấy vợ; cưới vợ; cưới

全部
quán bù 我们全部完成了任务。/我把全部的钱都给你了。 (名), (形) tất cả
缺点
quē diǎn 每个人都有缺点。 (名) khuyết điểm, thiếu sót

缺少
quē shǎo 他缺少经验 (名) thiếu, thiếu hụt

确实
què shí 这确实是一个好主意 "(副) Adverb" thật sự, quả thực

然而
rán ér 然而,他并没有成功。 "(名), 连(liên) Conjunction" tuy nhiên

任何 任何 + danh từ + 都 + ...
rèn hé 任何人都可以参加。 "(介) Preposition" giải quyết

任务
rèn wu 我有一个重要的任务要完成 (名) Nhiệm vụ, công việc được giao

仍
réng 他虽然退休了,但仍每天学习 (动) ném

仍然
réng rán 他仍然在那里工作。 "(名), (副) Adverb" vẫn, vẫn còn

日记
rì jì 我每天都写日记。 (名) nhật ký

入口
rù kǒu 这是超市的入口。 (名) lối vào

散步
sàn bù 我喜欢在公园里散步 (名) tản bộ

森林
sēn lín 森林里有很多动物。 (名) rừng rậm

沙发
shā fā 我喜欢坐在沙发上看电视 (名) ghế sofa

伤心
shāng xīn 听到这个消息,他感到非常伤心 (形) buồn bã, đau lòng

商量
shāng liáng 我们需要商量一下计划 "(名), (副) Adverb" thương lượng, bàn bạc

稍微
shāo wēi 请给我一把勺子 "(副) Adverb" hơi, một chút

勺子
sháo zǐ (名) cái thìa, cái muỗng

社会
shè huì 这个社会变化很快。 (名) xã hội, cộng đồng

申请
shēn qǐng 我申请了一个新工作。 (动) xin, đăng ký

深
shēn 这条河很深 (形) thẫm, đậm

甚至
shèn zhì 他非常努力,甚至每天都学习到深夜 "(名), (副) Adverb" thậm chí; ngay cả; đến nỗi; hơn nữa

生命
shēng mìng 生命是宝贵的 (名) sự sống, tính mệnh

生意
shēng yì 他的生意做得很好。 (名) kinh doanh, buôn bán

省
shěng 他在长江省 (名) Tỉnh

剩
shèng 剩下的路程只能靠我们自己了。 (动) thừa, còn lại

失败
shī bài shī wàng (名) thất bại

失望
结果让我很失望 (动), (形) thất vọng, mất lòng

师傅
shī fu 师傅,请教我开车。 (名) Sư phụ (Thợ/Thầy)

实际
shí jì 他的建议很实际。 (形) Thực tế

实在
shí zài副) Adverb"kỳ thực, quả thực "这个故事实在太感人了。

使
shǐ 他使我非常生气。 (名) khiến cho, làm cho

使用
shǐ yòng 请不要随便使用别人的东西。 (动) sử dụng

世纪
shì jì 二十一世纪是信息时代 (名) thế kỷ

是否
shì fǒu 她是头能来 我还不清楚 "(名), (副) Adverb" liệu có phải

适合
shì hé 这件衣服很适合你。 (动) phù hợp, thích hợp

适应
shì yìng 他很快就适应了新环境。 (动) thích nghi

收
shōu 请把房间收拾干净。 (动) nhận, thu

收入
shōu rù 他的年收入很高 (名) thu nhập, doanh thu

收拾
shōu shí 请把房间收拾干净 (名), (动) dọn dẹp, thu dọn

首都
shǒu dū 北京是中国的首都 (名) thủ đô

首先
shǒu xiān 首先要学习,其次要实践。 "(副) Adverb" Đầu tiên

受不了
shòu bù liǎo 舔狗我受不了了/肉麻死了 (名) chịu không nổi, chịu không được
受到
shòu dào 我受到了一封信 (动) chịu ảnh hưởng, nhận được (tác động)

售货员
shòu huò yuán 售货员在商店。 (名) Hy vọng

熟悉
shú xī 我很熟悉这个地方。 (动), (形) hiểu rõ, quen thuộc

数量
shù liàng 这个商店的商品数量很多。 (名) Số lượng

顺序
shùn xù 请按顺序排队。 (名) trật tự, thứ tự

顺便
shùn biàn 我下班回家,顺便去超市买点东西。 (名) tiện thể, nhân tiện

顺利
shùn lì 事情进行得很顺利 (名) thuận lợi, suôn sẻ

说明
shuō míng 请说明一下你的理由 / 她 把 件事 的 原因 给大家 说明 了一下 (动) giải thích, làm rõ

硕士
shuò shì 他在 读 硕士 学位 (名) Thạc sĩ

速度
sù dù 这辆 车 的 速度很快 (名) Tốc độ, nhịp độ

塑料袋
sù liào dài 为了宝库环境 请不要 使用 塑料袋 (名) túi nhựa

酸
suān 这个 橘子很酸 (形) chua, mệt

随便
suí biàn 你可以随便坐。 (形) Nhật ký

随着
suí zhe 随着 经济的发展, 人们 的生活 有了 很大 的提高 "(名), 连(liên) Conjunction" cùng với

孙子
sūn zi 爸爸 很喜欢 自己的孙子 (名) cháu trai

抬
tái 请帮我抬一下这个箱子 (动) thang máy

态度
tài dù 他对工作总是很认真,态度很好。 (名) thái độ

谈
tán 我们谈了很多事情 (动) nói chuyện

弹钢琴`
tán gāng qín ` 她从小就开始弹钢琴 (名) Chơi đàn piano

汤
tāng 我要一碗汤。 (名) Canh

糖
táng 我不喜欢吃太多糖。 (名) đường