1/60
Looks like no tags are added yet.
grow by (v)
tăng thêm bao nhiêu
grow to (v)
tăng lên đến bao nhiêu
medal standings (n)
bảng xếp hạng huy chương
immerse yourself in / be immersed in
đắm chìm
preserve (v)
bảo tồn (văn hóa)
conserve (v)
bảo tồn (thiên nhiên, năng lượng)
successive (a)
liên tiếp, kế tiếp
successor (n)
người kế nhiệm
disaster-stricken (a)
bị thiên tai/thảm họa tàn phá
erratic (a)
thất thường
attempt to V (v)
cố gắng làm gì
administer (v)
cung cấp/phân phát
economic (a)
thuộc về kinh tế
economical (a)
tiết kiệm
democratic (a)
dân chủ
live at peace with one another (v)
sống hòa bình với nhau
with deep respect for (prep)
với sự tôn trọng sâu sắc dành cho
gross domestic product (n)
tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
produce (n)
nông sản
produce (v)
sản xuất
productivity (n)
năng suất
product (n)
sản phẩm
production (n)
hoạt động sản xuất
a population of (n)
một lượng dân số là
account for
chiếm (bao nhiêu phần trăm)
be admitted to (v)
được nhận vào
civil war (n)
nội chiến
justice (n)
công lý, sự công bằng
statistics (n)
thống kê
enterprise (n)
doanh nghiệp; xí nghiệp
conduct (v) ~ carry out (phr.v)
tiến hành, thực hiện
investigation (n)
cuộc điều tra
drastic measures (n)
các biện pháp quyết liệt
legal grounds (n)
cơ sở pháp lý
dissolve (v)
giải tán
race (n)
chủng tộc; cuộc đua
bring in/pass a law (v)
ban hành luật
deterioration (n) ~ degradation (n)
sự suy thoái, sự xuống cấp
respectful (a)
bày tỏ/thể hiện sự kính trọng
without a shadow of a doubt (idiom)
không một chút nghi ngờ
a sensible/informed decision (n)
một quyết định hợp lí/có căn cứ
exclusive (a)
mang tính loại trừ
mission (n)
sứ mệnh; nhiệm vụ
relief (n)
sự cứu trợ
catastrophe (n) ~ disaster (n)
thảm họa
supervise (v)
giám sát
supervisor (n)
người giám sát
specialized agency (n)
cơ quan chuyên môn
headquarters (n)
trụ sở chính
be headquartered in
đặt trụ sở ở
predecessor (n)
người/tổ chức tiền nhiệm
constitution (n)
hiến pháp
declare (v)
tuyên bố (trang trọng, chính thức)
claim (v)
khẳng định (mang tính chủ quan)
state (v)
phát biểu, chỉ ra (mang tính khách quan)
diphtheria (n)
bệnh bạch hầu
measles (n)
bệnh sởi
poliomyelitis (n)
bệnh bại liệt
tetanus (n)
bệnh uốn ván
tuberculosis (n)
bệnh lao
whooping cough (n)
bệnh ho gà