1/69
Vocabulary practice flashcards covering Unit 1 (Local Community), Unit 2 (City Life), and Unit 3 (Healthy Living for Teens) from Tiếng Anh 9 - Global Success.
artisan (n)
thợ làm nghề thủ công
attraction (n)
điểm hấp dẫn
community (n)
cộng đồng
community helper
người phục vụ cộng đồng
craft (n)
nghề thủ công
craftman (n)
thợ làm đồ thủ công
carft village
làng nghề thủ công
cut down on
cắt giảm
delivery person
nhân viên giao hàng
electrician (n)
thợ điện
facilities (pl.n)
cơ sở vật chất
firefighter (n)
lính cứu hỏa
fragrance (n)
hương thơm
function (n)
chức năng
garbage collector (n)
người thu gom rác
get on with (phr.v)
sống hòa hợp với
hand down (phr.v)
truyền lại
handicraft (n)
sản phẩm thủ công
look around (phr.v)
ngắm nghía xung quanh
original (adj)
nguyên bản
pass down (phr.v)
truyền lại (cho thế hệ sau…)
preserve (v)
bảo tồn, gìn giữ
police officer (n)
công an, cảnh sát
pottery (n)
đồ gốm
remind sb of (phr.v)
gợi nhớ
run out of (phr.v)
hết, cạn kiệt
speciality (n)
đặc sản
suburb (n)
vùng ngoại ô
tourist attraction (n)
điểm du lịch
team-building (n)
việc xây dựng đội ngũ
bustling (adj)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
carry out
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
come down with (v)
bị ốm (vì bệnh gì)
concrete jungle (n)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
congested (adj)
tắc nghẽn (giao thông)
construction site (n)
công trường xây dựng
downtown (n)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
get around
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
hang out with
đi chơi (cùng ai)
hygiene (n)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
itchy (adj)
ngứa, gây ngứa
leftover (n)
thức ăn thừa
liveable (adj)
(nơi, địa điểm) đáng sống
metro (n)
hệ thống tàu điện ngầm
pricey (adj)
đắt đỏ
process (v)
xử lí
public amenities
những tiện ích công cộng
rush hour (n)
giờ cao điểm
sky train
tàu điện trên không
tram (n)
xe điện
underground (n)
(hệ thống) tàu điện ngầm
accomplish (v)
hoàn thành, đạt được (mục đích …)
additional (adj)
thêm, thêm vào
anxiety (n)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
appropriately (adv)
phù hợp, thích đáng
assignment (n)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
counsellor (n)
cố vấn, người tư vấn
deadline (n)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
delay (v)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
distraction (n)
điều làm sao lãng
due date (n)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
fattening (adj)
gây béo phì
mental (adj)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
minimise (v)
giảm đến mức tối thiểu
mood (n)
tâm trạng
optimistic (adj)
lạc quan
physical (adj)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
priority (n)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
stressed out (adj)
căng thẳng
well-balanced (adj)
cân bằng, đúng mực