Instagrammar Unit 9 - Word Analysis 1

5.0(1)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/115

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:12 PM on 9/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

116 Terms

1
New cards
have a (good) grasp of
nắm vững, hiểu rõ điều gì
2
New cards
have a good mind to do sth
nghiêm túc định làm gì (thường vì bực mình)
3
New cards
have one's wits about one
luôn tỉnh táo, cảnh giác, sẵn sàng ứng phó
4
New cards
have not a clue about sth
không biết gì, mù tịt về điều gì
5
New cards
have a head start
có lợi thế hơn người khác (do đi trước)
6
New cards
have a bet on sth
đặt cược vào việc gì (đua ngựa...)
7
New cards
have one's eye on sth
rất muốn có được cái gì
8
New cards
have a lot going for sb/sth
có nhiều điểm thuận lợi, nhiều ưu thế
9
New cards
have something on the go
đang bận rộn làm nhiều việc cùng lúc
10
New cards
have a brush with sb
có va chạm/bất đồng nhỏ với ai
11
New cards
have an/no inkling of sth/that
có/không có chút manh mối, linh cảm nào về điều gì
12
New cards
have money to burn
giàu có, tiêu tiền thoải mái
13
New cards
have the gall/cheek/nerve/effrontery to do sth
trơ trẽn, to gan làm gì mà không biết xấu hổ
14
New cards
have no recollection of sth
hoàn toàn không nhớ gì về điều gì
15
New cards
have my/your/his way
làm theo ý mình, được toại nguyện
16
New cards
have it in for sb
có ác cảm, cố tình gây khó dễ cho ai
17
New cards
have a (good) laugh about sth
thấy buồn cười/thú vị về chuyện gì
18
New cards
have one's say
được dịp nói lên ý kiến của mình
19
New cards
have sth to say for oneself
sẵn sàng biện minh, giải thích cho bản thân
20
New cards
have a go/crack/shot/try at sth
thử sức làm việc gì
21
New cards
have a go at sb
chỉ trích, trách mắng ai
22
New cards
have it both ways
được cả đôi đường (dù hai việc mâu thuẫn nhau)
23
New cards
have sth/it coming to one
đáng đời, đáng phải chịu hậu quả xấu
24
New cards
have (too) many irons in the fire
ôm đồm quá nhiều việc cùng lúc
25
New cards
have a nest egg
có khoản tiền dành dụm, tiết kiệm phòng thân
26
New cards
have the best of both worlds/all possible worlds
được lợi từ cả hai hoàn cảnh khác nhau cùng lúc
27
New cards
have one's work cut out
phải đối mặt với nhiệm vụ khó khăn, vất vả mới xong
28
New cards
have other fish to fry
có việc quan trọng hơn phải lo
29
New cards
have a (good) command of sth
thông thạo, làm chủ tốt (ngôn ngữ, kỹ năng...)
30
New cards
in view of
theo quan điểm của, xét thấy
31
New cards
in addition to sb/sth
ngoài ra, thêm vào đó
32
New cards
in the event of
trong trường hợp xảy ra điều gì
33
New cards
in contrast to
trái ngược, khác hẳn so với
34
New cards
in terms of
xét về mặt, xét theo khía cạnh
35
New cards
in the light of
xét theo, dựa vào để cân nhắc
36
New cards
in recognition of
nhằm ghi nhận, để tri ân
37
New cards
in bulk
với số lượng lớn
38
New cards
in common
có điểm chung, giống nhau
39
New cards
in a flash
rất nhanh, trong chớp mắt
40
New cards
in connection with
liên quan đến
41
New cards
in preparation for
để chuẩn bị cho
42
New cards
in line with
phù hợp, nhất quán với
43
New cards
in answer to
để đáp lại, trả lời cho
44
New cards
in conjunction with
kết hợp, phối hợp cùng với
45
New cards
in defence of
để bảo vệ, bênh vực cho
46
New cards
in advance of
trước, sớm hơn so với (thời gian)
47
New cards
in pursuit of
để theo đuổi, truy tìm
48
New cards
in view of
để xem xét, cân nhắc đến
49
New cards
in the context of
trong bối cảnh của
50
New cards
in the absence of
khi không có, khi vắng mặt
51
New cards
call off
hủy bỏ
52
New cards
crop up
bất chợt nảy sinh, xảy ra đột xuất
53
New cards
put up with sth
chịu đựng, nhẫn nhịn
54
New cards
(not) cut out for sth
(không) có năng khiếu/phù hợp với việc gì
55
New cards
get over sth
hồi phục, vượt qua (bệnh tật, cú sốc, khó khăn)
56
New cards
allow for sth
tính đến, dự trù trước cho điều gì
57
New cards
turn over
giao nộp cho cơ quan chức năng; hoặc suy nghĩ kỹ về điều gì
58
New cards
lay off
sa thải (nhân viên)
59
New cards
get on/along with sb
hòa hợp, hợp nhau với ai
60
New cards
deal with sth
giải quyết, xử lý vấn đề
61
New cards
do away with sth
loại bỏ, xóa bỏ hoàn toàn
62
New cards
be done for
gặp rắc rối/nguy hiểm lớn
63
New cards
do with sth
cần, muốn có cái gì
64
New cards
drive at sth
ngụ ý, ám chỉ điều gì
65
New cards
fall back
rút lui, lùi lại
66
New cards
fall back on sth
dựa vào, nhờ cậy đến khi khó khăn
67
New cards
fall in with sth
đồng ý, chấp thuận theo
68
New cards
fall out with sb
bất hòa, cãi vã với ai
69
New cards
fall through
thất bại, không thành hiện thực (kế hoạch)
70
New cards
turn down sth
từ chối, khước từ (lời đề nghị)
71
New cards
turn in
đi ngủ
72
New cards
up in the air
chưa ngã ngũ, còn bỏ ngỏ
73
New cards
vanish into thin air
biến mất không dấu vết
74
New cards
a breath of fresh air
luồng sinh khí mới, điều/người mới mẻ dễ chịu
75
New cards
clear the air
làm sáng tỏ, giải tỏa hiểu lầm/căng thẳng
76
New cards
give oneself airs
ra vẻ ta đây, làm bộ quan trọng
77
New cards
hold water
(lập luận) đứng vững, hợp lý, thuyết phục
78
New cards
pour cold water on a plan
dội gáo nước lạnh, làm nản lòng/phá đám kế hoạch
79
New cards
(be) like water off a duck's back
chẳng hề hấn gì, như nước đổ lá khoai
80
New cards
spread like wildfire
lan truyền cực nhanh
81
New cards
add fuel to the flames
đổ thêm dầu vào lửa, khiến tình hình tệ hơn
82
New cards
like the wind
nhanh như gió
83
New cards
get wind of sth
nghe phong thanh, biết được tin gì đó
84
New cards
sail close to the wind
làm liều, chấp nhận rủi ro
85
New cards
put the wind up sb
làm ai đó sợ hãi, hoảng sợ
86
New cards
a windfall
khoản lợi/may mắn bất ngờ
87
New cards
get one's second wind
lấy lại sức lực/tinh thần sau khi mệt
88
New cards
something is in the wind
có điềm báo điều gì sắp xảy ra
89
New cards
cost/pay the earth
tốn rất nhiều tiền
90
New cards
come down to earth
trở về với thực tế
91
New cards
move heaven and earth
làm mọi cách có thể, dốc hết sức lực
92
New cards
break fresh/new ground
khai phá, thử nghiệm điều hoàn toàn mới
93
New cards
cut no ice with sb
không gây ấn tượng, không thuyết phục được ai
94
New cards
see the light
hiểu ra vấn đề, nhận ra lẽ phải
95
New cards
the sky's the limit
không giới hạn nào cả, muốn đạt gì cũng được
96
New cards
the calm before the storm
khoảng lặng trước cơn bão, sự yên ắng trước biến động
97
New cards
be a shadow of one's former self
sa sút hẳn so với trước kia
98
New cards
weather permitting
nếu thời tiết thuận lợi cho phép
99
New cards
make heavy weather of sth
làm quá lên, thổi phồng mức độ khó khăn của việc gì
100
New cards
under a cloud
trong hoàn cảnh không hay, bị nghi ngờ/mang tiếng xấu