1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
by + mốc thời gian
trước lúc nào đó
until + mốc thời gian
cho đến khi
Be estimated to V
được ước tính, dự kiến
out of sight
ngoài tầm nhìn
personal belongings
đồ đạc các nhân
neatly (adv)
1 cách ngăn nắp/gọn gàng
deeply (adv)
sâu sắc, thâm sâu
highly (adv)
Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
while + Ving + N
trong khi làm gì đó
restricted areas
khu vực hạn chế
khu vực hạn chế
phòng ban
Prevent sb/sth from V-ing
ngăn ai/cái gì làm gì
that + mđ
rằng
after + mđ/ danh từ/ Ving
sau khi
mineral-rich spring
suối nước nóng giàu khoáng chất
nearby (Adj/ Adv) = near + N
gần, gần đó
since + mốc thời gian/mđ
kể từ khi
since = because = as
bởi vì
Submit/Make a bid for/on sth
xin/ nộp hồ sơ dự thầu
garments = clothes = apparels
quần áo, trang phục
either
hoặc (1 trong 2) – either…or…
other than = except for = apart from = aside from
ngoại trừ
concise (a)
ngắn gọn, xúc tích
discard (v) ~ remove
loại bỏ
appliance (n)
thiết bị/ đơn xin
closely (adv)
sát sao, kỹ lưỡng
typical (adv)
điển hình, đặc thù
following + N = after
sau
Furnace
bếp lò, lò sưởi
Manufacturer = producer
tone (v)
điều chỉnh
Guarantee sb sth
đảm bảo
invest in sth
đầu tư vào cái gì
record (N/Adj)
Kỷ lục
contractor
nhà thầu
renew
gia hạn
instead of + N
thay vì
so that +mđ
để mà
resulting from + N/V-ing
do bởi (nguyên nhân)
as if + mđ
như thể là
result in + N/V-ing
dẫn đến, gây ra
dense (a)
đông đúc
absent (a)
vắng mặt
generally (adv)
chung chung
admission ticket
vé vào cửa
effective + mốc thời gian
có hiệu lực từ khi
proprietary
độc quyền
compound
(n) hợp chất; (a) phiền phức, phức tạp = cpmplex
pharmaceutical (n)
dược phẩm