Why should we drink more water?

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

47 Terms

1
New cards

episode

tập phim, giai đoạn/sự kiện

2
New cards

Grab

chộp lấy, tranh thủ lấy, thu hút/gây chú ý

3
New cards

adventure

cuộc phiêu lưu

4
New cards

court (n) /kɔːt/

sân thể thao, tòa án, triều đình

5
New cards

plain water

nước lọc

6
New cards

sparkling water

nước có ga, nước khoáng có ga

7
New cards

plain yogurt /ˌpleɪn ˈjəʊ.ɡət/

sữa chua nguyên vị

8
New cards

plain rice

cơm trắng

9
New cards

plain clothes

quần áo bình thường

10
New cards

for starters

đầu tiên, trước hết, món khai vị

11
New cards

skin health

sức khỏe làn da

12
New cards

energy levels

mức năng lượng, mức độ tỉnh táo

13
New cards

dry mouth

khô miệng

14
New cards

headache (n) /ˈhed.eɪk/

cơn đau đầu

15
New cards

dark-colored urine

nước tiểu sẫm màu

16
New cards

kidney

thận

17
New cards

stomach /ˈstʌm.ək/

dạ dày, bụng

18
New cards

delve into = dig into

đào sâu, nghiên cứu kỹ

19
New cards

Quench (v)

giải khát, dập tắt lửa, thỏa mãn mong muốn

20
New cards

thirst (n)

cơn khát, sự khát khao

21
New cards

thirsty (a)

khát nước, khát khao (a)

22
New cards

dehydrate (v)

làm mất nước, sấy khô

23
New cards

dehydrated (a)

thiếu nước, bị mất nước

24
New cards

dehydration

sự mất nước

25
New cards

dehydrator

máy sấy khô

26
New cards

hydrate

bổ sung nước, cung cấp nước

27
New cards

hydrated

đủ nước, được cung cấp nước

28
New cards

hydration

sự cấp nước, sự duy trì đủ nước

29
New cards

hydrating

có tính cấp ẩm

30
New cards

rehydrate

bù nước

31
New cards

rehydration

sự bù nước

32
New cards

digest (v,n) /daɪˈdʒest/

tiêu hóa, tiếp thu thông tin (v)

bản tóm tắt (n)

33
New cards

digestion

sự tiêu hóa

34
New cards

digestive

thuộc về tiêu hóa

35
New cards

digestible /daɪˈdʒestəbl/

có thể tiêu hóa được, dễ hiểu, dễ tiếp thu

36
New cards

indigestion /ˌɪndɪˈdʒestʃən/

chứng khó tiêu

37
New cards

hyponatremia /ˌhaɪ.pəʊ.nəˈtriː.mi.ə/

Hạ natri máu — tình trạng nồng độ natri trong máu thấp hơn mức bình thường.

38
New cards

Gain insights into sth

hiểu rõ hơn

có được những hiểu biết sâu sắc về điều gì đó

39
New cards

keep sth handy

để thứ gì đó ở nơi dễ lấy, dễ tìm, trong tầm tay

40
New cards

handy (a)

tiện lợi, trong tầm tay

41
New cards

set a remider

đặt lời nhắn

42
New cards

make it a habit to do sth

tạo thói quen làm việc gì đó

43
New cards

myth (n)

quan niệm sai lầm, thần thoại

44
New cards

moderate (a,n) ˈmɒdərət/

vừa phải, điều độ (a)

người có quan điểm ôn hòa (n)

45
New cards

moderate (v) /ˈmɒdəreɪt/

điều tiết, làm giảm, điều phối, kiểm duyệt

46
New cards

temperature /ˈtemprətʃə(r)/

nhiệt độ

47
New cards

wrap up

kết thúc, tổng kết

hoàn thành công việc

mặc ấm, quấn kín

gói, bọc thứ gì