1/46
Looks like no tags are added yet.
episode
tập phim, giai đoạn/sự kiện
Grab
chộp lấy, tranh thủ lấy, thu hút/gây chú ý
adventure
cuộc phiêu lưu
court (n) /kɔːt/
sân thể thao, tòa án, triều đình
plain water
nước lọc
sparkling water
nước có ga, nước khoáng có ga
plain yogurt /ˌpleɪn ˈjəʊ.ɡət/
sữa chua nguyên vị
plain rice
cơm trắng
plain clothes
quần áo bình thường
for starters
đầu tiên, trước hết, món khai vị
skin health
sức khỏe làn da
energy levels
mức năng lượng, mức độ tỉnh táo
dry mouth
khô miệng
headache (n) /ˈhed.eɪk/
cơn đau đầu
dark-colored urine
nước tiểu sẫm màu
kidney
thận
stomach /ˈstʌm.ək/
dạ dày, bụng
delve into = dig into
đào sâu, nghiên cứu kỹ
Quench (v)
giải khát, dập tắt lửa, thỏa mãn mong muốn
thirst (n)
cơn khát, sự khát khao
thirsty (a)
khát nước, khát khao (a)
dehydrate (v)
làm mất nước, sấy khô
dehydrated (a)
thiếu nước, bị mất nước
dehydration
sự mất nước
dehydrator
máy sấy khô
hydrate
bổ sung nước, cung cấp nước
hydrated
đủ nước, được cung cấp nước
hydration
sự cấp nước, sự duy trì đủ nước
hydrating
có tính cấp ẩm
rehydrate
bù nước
rehydration
sự bù nước
digest (v,n) /daɪˈdʒest/
tiêu hóa, tiếp thu thông tin (v)
bản tóm tắt (n)
digestion
sự tiêu hóa
digestive
thuộc về tiêu hóa
digestible /daɪˈdʒestəbl/
có thể tiêu hóa được, dễ hiểu, dễ tiếp thu
indigestion /ˌɪndɪˈdʒestʃən/
chứng khó tiêu
hyponatremia /ˌhaɪ.pəʊ.nəˈtriː.mi.ə/
Hạ natri máu — tình trạng nồng độ natri trong máu thấp hơn mức bình thường.
Gain insights into sth
hiểu rõ hơn
có được những hiểu biết sâu sắc về điều gì đó
keep sth handy
để thứ gì đó ở nơi dễ lấy, dễ tìm, trong tầm tay
handy (a)
tiện lợi, trong tầm tay
set a remider
đặt lời nhắn
make it a habit to do sth
tạo thói quen làm việc gì đó
myth (n)
quan niệm sai lầm, thần thoại
moderate (a,n) ˈmɒdərət/
vừa phải, điều độ (a)
người có quan điểm ôn hòa (n)
moderate (v) /ˈmɒdəreɪt/
điều tiết, làm giảm, điều phối, kiểm duyệt
temperature /ˈtemprətʃə(r)/
nhiệt độ
wrap up
kết thúc, tổng kết
hoàn thành công việc
mặc ấm, quấn kín
gói, bọc thứ gì