26/10/2026 - số 66

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

41 Terms

1
New cards

mop (v)

lau nhà

2
New cards

smudge (v)

làm lem luốc

3
New cards

intractable (adj)

nan giải, khó giải quyết

4
New cards

sliminess (n)

độ trơn nhớt

5
New cards

aloe vera (n)

cây nha đam

6
New cards

submissiveness (n)

sự phục tùng

7
New cards

spoilage (n)

sự hư hỏng của thực phẩm

8
New cards

twit (n)

đồ ngốc

9
New cards

twist (v)

vặn xoắn

10
New cards

detach (v)

tách ra, tháo gỡ

11
New cards

rake (v)

cào, gạt

12
New cards

shovel (n/v)

cái xẻng / xúc

13
New cards

polish (v)

đánh bóng

14
New cards

chisel (v)

đục, chạm trổ

15
New cards

rotate (v)

xoay nút

16
New cards

trim (v)

cắt tỉa

17
New cards

attach (v)

đính, dính

18
New cards

stain (v/n)

nhuộm / vết nhơ khó tẩy

19
New cards

scrape (v)

nạo

20
New cards

patch (v/n)

vá / miếng vá

21
New cards

sweep (v)

quét nhà

22
New cards

punctuality (n)

sự đúng giờ

23
New cards

transparency (n)

sự minh bạch

24
New cards

mutual trust (n)

sự tin tưởng lẫn nhau

25
New cards

office etiquette (n)

phép lịch sự công sở

26
New cards

build rapport

xây dựng mối quan hệ tốt đẹp

27
New cards

break off

chấm dứt đột ngột (hội thoại)

28
New cards

break away

thoát khỏi, rời đi (1 nhóm)

29
New cards

bring about

gây ra

30
New cards

bring down

hạ thấp, lật đổ

31
New cards

bring out

ra mắt (sản phẩm)/làm nổi bật

32
New cards

bring forward

đẩy sớm lên (thời gian)

33
New cards

bring along

mang theo

34
New cards

bring on

gây ra (bệnh, vấn đề)

35
New cards

bring in

đưa vào, mang lại (nguồn thu nhập)

36
New cards

call off

hủy bỏ

37
New cards

call for

kêu gọi

38
New cards

call up

gọi điện / triệu tập

39
New cards

call out

gọi to

40
New cards

call at

ghé qua (1 nơi công cộng)

41
New cards

call on

kêu, gọi (chỉ định ai làm gì/hỏi thăm)