1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
supervisor
người giám sát, quản lý ca
employee
nhân viên
arrangements
sự sắp xếp, kế hoạch chuẩn bị
welcome aboard
chào mừng gia nhập (công ty/đội ngũ)
practical things
những việc thực tế, việc cần làm trước
report to
đến trình diện tại, báo cáo tại
front desk
quầy lễ tân, quầy tiếp đón
appointment letter
thư hẹn, giấy hẹn nhận việc
collect
nhận, lấy
staff badge
thẻ nhân viên
staff-only area
khu vực dành riêng cho nhân viên
staff room
phòng nghỉ nhân viên
locker
tủ có khóa để đồ
shift
ca làm việc
human resources (HR)
phòng nhân sự
identity card (ID card)
chứng minh nhân dân, thẻ căn cước
issue a uniform
cấp phát đồng phục
faulty
bị hỏng, có lỗi
bread slicer
máy cắt lát bánh mì
bakery section
quầy bánh mì, khu làm bánh
split up
tách ra, chia nhau đi làm việc
take-away counter
quầy bán đồ mang đi
sell-by date
hạn bán (ngày giới hạn để bày bán)
replacement price label
nhãn giá thay thế (nhãn giảm giá)
dispose of
vứt bỏ, tiêu hủy
daily checks
kiểm tra định kỳ hàng ngày
original price
giá gốc, giá ban đầu
regular staff
nhân viên chính thức
stacks of
các chồng, xấp
cardboard carton
thùng/hộp carton bằng bìa cứng
run out
cạn kiệt, hết hàng
store room
phòng kho
restock
bổ sung thêm hàng, nhập thêm vào kệ
wipe
lau chùi
food preparation surface
bề mặt sơ chế/chuẩn bị thực phẩm
cleaning spray
chai xịt tẩy rửa, nước lau chùi
safety training
khóa đào tạo về an toàn
handling
cầm nắm, thao tác, xử lý
sharp equipment
dụng cụ sắc nhọn
dishwasher
máy rửa chén/bát
follow the rules
tuân thủ nội quy/quy định
customer serving area
khu vực phục vụ khách hàng
weighing scales
cân trọng lượng
melt
tan chảy
cold room
phòng bảo quản lạnh, kho lạnh
thermal gloves
găng tay giữ nhiệt, găng tay chống lạnh
frostbite
chứng bỏng lạnh, tê cóng do rét
bare hands
tay trần (không đeo găng)