Thẻ ghi nhớ: Test 1+ test 2(Lexico + Guided Text)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:37 AM on 10/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

for good

vĩnh viễn, mãi mãi

<p>vĩnh viễn, mãi mãi</p>
2
New cards

bargain for sth

lường trước, dự tính; more than I had bargained for

3
New cards

ask after sb

hỏi thăm tình hình/sức khỏe của ai

<p>hỏi thăm tình hình/sức khỏe của ai</p>
4
New cards

be about to do sth

sắp sửa làm gì

5
New cards

back down (on sth)

nhượng bộ, rút lại lập trường

<p>nhượng bộ, rút lại lập trường</p>
6
New cards

from time to time

thỉnh thoảng

<p>thỉnh thoảng</p>
7
New cards

by chance

tình cờ, ngẫu nhiên

<p>tình cờ, ngẫu nhiên</p>
8
New cards

apply oneself to sth

dồn tâm sức, chuyên tâm vào việc gì

9
New cards

appreciate the beauty/subtlety of sth

cảm nhận, thưởng thức vẻ đẹp/sự tinh tế của điều gì

10
New cards

attend to sb/sth

chăm sóc; xử lý

<p>chăm sóc; xử lý</p>
11
New cards

financial backing

sự hỗ trợ/tài trợ tài chính

<p>sự hỗ trợ/tài trợ tài chính</p>
12
New cards

absorb sth

hấp thụ; absorb water / carbon dioxide / nutrients

<p>hấp thụ; absorb water / carbon dioxide / nutrients</p>
13
New cards

act up

(trẻ) quậy phá; (máy móc) hoạt động trục trặc

14
New cards

account for sth

giải thích; chiếm (một tỷ lệ)

15
New cards

add up to sth

cộng lại thành; dẫn đến một kết luận

<p>cộng lại thành; dẫn đến một kết luận</p>
16
New cards

feeble excuse

lời bào chữa yếu ớt, thiếu thuyết phục

17
New cards

false teeth

răng giả

18
New cards

fake painting

bức tranh giả mạo

19
New cards

on the verge of sth/V-ing

sắp, bên bờ của; gần xảy ra điều gì

20
New cards

bursting at the seams

chật cứng, quá tải

21
New cards

up in arms (about/over sth)

phản đối kịch liệt

22
New cards

slow on the uptake

chậm hiểu, tiếp thu chậm

23
New cards

dispel doubts/fears/rumours

xua tan nghi ngờ/nỗi sợ/tin đồn

24
New cards

expel sb from sth

trục xuất/đuổi ai khỏi nơi nào

25
New cards

flaunt wealth

khoe khoang, phô trương của cải

26
New cards

flout the law/rules

công khai coi thường luật lệ

27
New cards

in deep water = in hot water

gặp rắc rối lớn, ở trong tình thế khó khăn

28
New cards

let the cat out of the bag

vô tình làm lộ bí mật

29
New cards

with flying colours

xuất sắc, thành công rực rỡ

30
New cards

at the drop of a hat

ngay lập tức, không do dự

31
New cards

ignorance is bliss

không biết thì đỡ lo; ngu si hưởng thái bình

32
New cards

have a chip on one's shoulder

mang mặc cảm/hằn học vì cảm thấy bị đối xử bất công

33
New cards

expose sth to sth

phơi/để thứ gì tiếp xúc với thứ gì

34
New cards

deduce sth from sth

suy ra điều gì từ điều gì

35
New cards

dismiss sb as sth

coi/gạt ai là...; dismiss sb as incompetent

36
New cards

minimize costs

giảm chi phí đến mức tối thiểu

<p>giảm chi phí đến mức tối thiểu</p>
37
New cards

discharge sb from the army/hospital

cho xuất ngũ/cho xuất viện

38
New cards

specialize in sth

chuyên về, chuyên ngành

39
New cards

have a reputation for sth

có tiếng về việc gì

40
New cards

to the point

đúng trọng tâm, ngắn gọn và súc tích

41
New cards

reveal the whereabouts

tiết lộ nơi ở/vị trí

42
New cards

display incompetence

bộc lộ sự kém cỏi

43
New cards

in short

nói ngắn gọn, tóm lại; = in brief / in a word / in sum

44
New cards

from bad to worse

ngày càng tồi tệ

45
New cards

the act of + V-ing

hành động/việc làm gì

46
New cards

on demand

khi được yêu cầu

<p>khi được yêu cầu</p>
47
New cards

in demand

được ưa chuộng, có nhu cầu cao

48
New cards

up to scratch

đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu

<p>đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu</p>
49
New cards

take sth in one's stride

đón nhận/xử lý điều gì một cách bình thản

50
New cards

notorious for sth

khét tiếng vì điều gì, thường là điều xấu

51
New cards

sympathetic to sb

thông cảm với ai

52
New cards

for short

gọi tắt là

53
New cards

get into one's stride

tìm được nhịp làm việc; quen việc và làm tốt

54
New cards

out of date

lỗi thời, hết hạn

<p>lỗi thời, hết hạn</p>
55
New cards

from scratch

từ đầu, từ con số 0

56
New cards

up to a point

ở một chừng mực nào đó

57
New cards

dissolve an assembly/parliament

giải tán hội đồng/quốc hội

58
New cards

off course

lệch khỏi hành trình

59
New cards

go by the board

bị bỏ rơi, thất bại

60
New cards

all at sea

bối rối, không biết phải làm gì

61
New cards

out of breath

thụt hơi, thở dốc

62
New cards

put one's foot down

cương quyết, dứt khoát không đồng ý

63
New cards

her bark is worse than her bite

dữ mồm nhưng thực ra không gây hại như vẻ ngoài

64
New cards

beat about the bush

nói vòng vo, không đi vào trọng tâm

65
New cards

keep a straight face

giữ vẻ mặt nghiêm túc, nhịn cười

<p>giữ vẻ mặt nghiêm túc, nhịn cười</p>
66
New cards

with the naked eye

bằng mắt thường

67
New cards

go to one's head

khiến ai kiêu ngạo/tự mãn

68
New cards

counterfeit money

tiền giả được làm để lừa đảo

69
New cards

go down with flu

mắc cúm, ngã bệnh

70
New cards

keep in with sb

giữ quan hệ tốt với ai

71
New cards

go on strike

đình công

<p>đình công</p>
72
New cards

live from hand to mouth

sống chật vật, kiếm ngày nào tiêu ngày đó

73
New cards

teething troubles

những khó khăn ban đầu khi bắt đầu một việc

74
New cards

drum up business

thu hút khách hàng, tạo ra việc kinh doanh

75
New cards

at one's wits' end

hết cách, bó tay

<p>hết cách, bó tay</p>
76
New cards

a gap in the market

khoảng trống thị trường

77
New cards

run into difficulties

gặp phải khó khăn

78
New cards

iron out difficulties

giải quyết/khắc phục những khó khăn, bất đồng

79
New cards

opt for sth

chọn, lựa chọn

<p>chọn, lựa chọn</p>
80
New cards

nutritional value

giá trị dinh dưỡng

81
New cards

acquire a taste for sth

dần hình thành sở thích đối với món/điều gì

82
New cards

hunted game

thú săn được; thịt thú săn

83
New cards

bear a resemblance to sth/sb

có nét giống với

<p>có nét giống với</p>
84
New cards

fall back on sth

dựa vào/phải nhờ đến thứ gì khi không còn lựa chọn khác

85
New cards

cease to do/be

ngừng làm/trở thành; không còn là

86
New cards

abstention from sth

sự kiêng/tránh một thứ gì

87
New cards

take precautions

thực hiện các biện pháp phòng ngừa

<p>thực hiện các biện pháp phòng ngừa</p>
88
New cards

run up huge debts

tích lũy/mắc những khoản nợ lớn

89
New cards

go down with sth

mắc một căn bệnh