1/88
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
for good
vĩnh viễn, mãi mãi

bargain for sth
lường trước, dự tính; more than I had bargained for
ask after sb
hỏi thăm tình hình/sức khỏe của ai

be about to do sth
sắp sửa làm gì
back down (on sth)
nhượng bộ, rút lại lập trường

from time to time
thỉnh thoảng

by chance
tình cờ, ngẫu nhiên

apply oneself to sth
dồn tâm sức, chuyên tâm vào việc gì
appreciate the beauty/subtlety of sth
cảm nhận, thưởng thức vẻ đẹp/sự tinh tế của điều gì
attend to sb/sth
chăm sóc; xử lý

financial backing
sự hỗ trợ/tài trợ tài chính

absorb sth
hấp thụ; absorb water / carbon dioxide / nutrients

act up
(trẻ) quậy phá; (máy móc) hoạt động trục trặc
account for sth
giải thích; chiếm (một tỷ lệ)
add up to sth
cộng lại thành; dẫn đến một kết luận

feeble excuse
lời bào chữa yếu ớt, thiếu thuyết phục
false teeth
răng giả
fake painting
bức tranh giả mạo
on the verge of sth/V-ing
sắp, bên bờ của; gần xảy ra điều gì
bursting at the seams
chật cứng, quá tải
up in arms (about/over sth)
phản đối kịch liệt
slow on the uptake
chậm hiểu, tiếp thu chậm
dispel doubts/fears/rumours
xua tan nghi ngờ/nỗi sợ/tin đồn
expel sb from sth
trục xuất/đuổi ai khỏi nơi nào
flaunt wealth
khoe khoang, phô trương của cải
flout the law/rules
công khai coi thường luật lệ
in deep water = in hot water
gặp rắc rối lớn, ở trong tình thế khó khăn
let the cat out of the bag
vô tình làm lộ bí mật
with flying colours
xuất sắc, thành công rực rỡ
at the drop of a hat
ngay lập tức, không do dự
ignorance is bliss
không biết thì đỡ lo; ngu si hưởng thái bình
have a chip on one's shoulder
mang mặc cảm/hằn học vì cảm thấy bị đối xử bất công
expose sth to sth
phơi/để thứ gì tiếp xúc với thứ gì
deduce sth from sth
suy ra điều gì từ điều gì
dismiss sb as sth
coi/gạt ai là...; dismiss sb as incompetent
minimize costs
giảm chi phí đến mức tối thiểu

discharge sb from the army/hospital
cho xuất ngũ/cho xuất viện
specialize in sth
chuyên về, chuyên ngành
have a reputation for sth
có tiếng về việc gì
to the point
đúng trọng tâm, ngắn gọn và súc tích
reveal the whereabouts
tiết lộ nơi ở/vị trí
display incompetence
bộc lộ sự kém cỏi
in short
nói ngắn gọn, tóm lại; = in brief / in a word / in sum
from bad to worse
ngày càng tồi tệ
the act of + V-ing
hành động/việc làm gì
on demand
khi được yêu cầu

in demand
được ưa chuộng, có nhu cầu cao
up to scratch
đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu

take sth in one's stride
đón nhận/xử lý điều gì một cách bình thản
notorious for sth
khét tiếng vì điều gì, thường là điều xấu
sympathetic to sb
thông cảm với ai
for short
gọi tắt là
get into one's stride
tìm được nhịp làm việc; quen việc và làm tốt
out of date
lỗi thời, hết hạn

from scratch
từ đầu, từ con số 0
up to a point
ở một chừng mực nào đó
dissolve an assembly/parliament
giải tán hội đồng/quốc hội
off course
lệch khỏi hành trình
go by the board
bị bỏ rơi, thất bại
all at sea
bối rối, không biết phải làm gì
out of breath
thụt hơi, thở dốc
put one's foot down
cương quyết, dứt khoát không đồng ý
her bark is worse than her bite
dữ mồm nhưng thực ra không gây hại như vẻ ngoài
beat about the bush
nói vòng vo, không đi vào trọng tâm
keep a straight face
giữ vẻ mặt nghiêm túc, nhịn cười

with the naked eye
bằng mắt thường
go to one's head
khiến ai kiêu ngạo/tự mãn
counterfeit money
tiền giả được làm để lừa đảo
go down with flu
mắc cúm, ngã bệnh
keep in with sb
giữ quan hệ tốt với ai
go on strike
đình công

live from hand to mouth
sống chật vật, kiếm ngày nào tiêu ngày đó
teething troubles
những khó khăn ban đầu khi bắt đầu một việc
drum up business
thu hút khách hàng, tạo ra việc kinh doanh
at one's wits' end
hết cách, bó tay

a gap in the market
khoảng trống thị trường
run into difficulties
gặp phải khó khăn
iron out difficulties
giải quyết/khắc phục những khó khăn, bất đồng
opt for sth
chọn, lựa chọn

nutritional value
giá trị dinh dưỡng
acquire a taste for sth
dần hình thành sở thích đối với món/điều gì
hunted game
thú săn được; thịt thú săn
bear a resemblance to sth/sb
có nét giống với

fall back on sth
dựa vào/phải nhờ đến thứ gì khi không còn lựa chọn khác
cease to do/be
ngừng làm/trở thành; không còn là
abstention from sth
sự kiêng/tránh một thứ gì
take precautions
thực hiện các biện pháp phòng ngừa

run up huge debts
tích lũy/mắc những khoản nợ lớn
go down with sth
mắc một căn bệnh