29/10-30/10-1/11-5/11 (Trung)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

40 Terms

1
New cards

博物馆

bówùguǎn

bảo tàng

2
New cards

脖子

bózi - cổ

3
New cards

补充

bǔchōng - bổ sung

4
New cards

补充

我想在这份资料中补充一些要点。
Wǒ xiǎng zài zhè fèn zīliào zhōng bǔchōng yìxiē yàodiǎn.

→ Tôi muốn bổ sung thêm một số ý chính trong tài liệu này

5
New cards

布

vải

6
New cards

不得了

cực kỳ

今天热得不得了!
Jīntiān rè de bùdéliǎo!
Hôm nay nóng kinh khủng!

7
New cards

步骤

bùzhòu

bước, trình tự các bước để hoàn thành một công việc

你能告诉我具体的步骤吗?
Nǐ néng gàosu wǒ jùtǐ de bùzhòu ma?
Bạn có thể cho tôi biết các bước cụ thể không

8
New cards

财产

cáichǎn - tài sản

9
New cards

踩

cǎi - giẫm,đạp

你踩到我的脚了!
Nǐ cǎi dào wǒ de jiǎo le!
Bạn giẫm trúng chân tôi rồi!

开车的时候要记得踩刹车。
Kāichē de shíhou yào jìde cǎi shāchē.
Khi lái xe, phải nhớ đạp phanh

10
New cards

采访

cǎifǎng - săn tin, phỏng vấn

记者正在采访一位演员。
Jìzhě zhèngzài cǎifǎng yí wèi yǎnyuán.
Phóng viên đang phỏng vấn một diễn viên

11
New cards

彩虹

cǎihóng - cầu vồng

彩虹通常会在雨后出现。
Cǎihóng tōngcháng huì zài yǔ hòu chūxiàn.

12
New cards

菜单

menu

这份菜单里有饮料吗?
Zhè fèn càidān lǐ yǒu yǐnliào ma?

13
New cards

参考

cānkǎo - tham khảo

14
New cards

残疾

cánjí - tàn tật

他虽然身体残疾,但生活得很积极。
Tā suīrán shēntǐ cánjí, dàn shēnghuó de hěn jījí.
→ Mặc dù bị khuyết tật về thể chất, nhưng anh ấy vẫn sống rất tích cực

15
New cards

惭愧

cánkuì - xấu hổ, hổ thẹn

真惭愧,我答应你的事情还没做到。
Zhēn cánkuì, wǒ dāying nǐ de shìqing hái méi zuòdào.
→ Thật ngại quá, việc mình đã hứa với cậu vẫn chưa làm được

16
New cards

操场

/ cāochǎng / (n) sân vận động, thao trường

17
New cards

操心

(cāoxīn) — lo lắng, bận lòng, phải lo toan

别为我操心了,我能照顾好自己。
Bié wèi wǒ cāoxīn le, wǒ néng zhàogù hǎo zìjǐ.
→ Đừng lo cho mình nữa, mình có thể tự chăm sóc bản thân mà

18
New cards

草

cỏ

草都长得这么茂盛了,得把它们拔干净才行!
Cǎo dōu zhǎng de zhème màoshèng le, děi bǎ tāmen bá gānjìng cái xíng!

→ Cỏ mọc um tùm hết cả rồi, phải nhổ sạch mới được!

19
New cards

手册

cẩm nang (笔记本 = quyển sổ để mình tự viết và ghi chép)

这是一本旅游手册。
Zhè shì yì běn lǚyóu shǒucè.
→ Đây là một cuốn cẩm nang du lịch

20
New cards

厕所

cèsuǒ - nhà vệ sinh

21
New cards

测验

(cèyàn) — kiểm tra, bài kiểm tra, bài trắc nghiệm ngắn

老师想测验一下我们的学习成果。
Lǎoshī xiǎng cèyàn yíxià wǒmen de xuéxí chéngguǒ.
→ Giáo viên muốn kiểm tra thử kết quả học tập của chúng mình.

明天我们有一个英语测验。

22
New cards

插头

chātóu - phích cắm

你能帮我插一下插头吗?
Nǐ néng bāng wǒ chā yíxià chātóu ma?
→ Cậu có thể giúp mình cắm phích điện được không?

23
New cards

插

(chā) — cắm, chọc vào, chen vào

不要插队,请排好队。
Bú yào chāduì, qǐng pái hǎo duì.
→ Đừng chen hàng, hãy xếp hàng ngay ngắn

我喜欢在家里插花。
Wǒ xǐhuan zài jiālǐ chā huā.

24
New cards

差别

chā bié - khác nhau

25
New cards

叉子

(chāzi) = cái nĩa / cái dĩa ăn

请给我一把叉子。
Qǐng gěi wǒ yì bǎ chāzi.
Làm ơn đưa cho tôi một cái nĩa

26
New cards

拆

(chāi) = tháo ra, dỡ ra, mở ra, tách rời

我想拆开这个包裹。
Wǒ xiǎng chāikāi zhège bāoguǒ.
Tôi muốn mở gói hàng này.

2. 你别拆我的礼物!
Nǐ bié chāi wǒ de lǐwù!
Đừng mở quà của tôi!

27
New cards

尝

cháng - nếm

28
New cards

长途

(chángtú) = đường dài, chuyến đi dài, khoảng cách xa

经过长途跋涉,我们终于到达了目的地。
Jīngguò chángtú báshè, wǒmen zhōngyú dàodá le mùdìdì.
Sau một hành trình đường dài vất vả, cuối cùng chúng tôi cũng đến nơi

29
New cards

抄

(chāo) = chép, sao chép; tùy ngữ cảnh còn có nghĩa là chép bài của người khác hoặc chép lại nội dung

1. 你能帮我抄一下这段话吗?
Nǐ néng bāng wǒ chāo yíxià zhè duàn huà ma?
Cậu có thể chép lại đoạn này giúp tớ không?

2. 不要抄别人的作业。
Bú yào chāo biérén de zuòyè.
Đừng chép bài tập của người khác.

30
New cards

朝着

cháozhe - hướng về

他朝着我走过来。
Tā cháozhe wǒ zǒu guòlái.
Anh ấy đi về phía tôi

31
New cards

炒

(chǎo) = xào, rang

3. 你会炒鸡蛋吗?
Nǐ huì chǎo jīdàn ma?
Cậu biết xào trứng không?

4. 先把鸡蛋炒熟,再放米饭。
Xiān bǎ jīdàn chǎo shú, zài fàng mǐfàn.
Xào trứng chín trước, sau đó cho cơm vào

32
New cards

车库

(chēkù) = nhà để xe, gara ô tô

我们家有一个车库。
Wǒmen jiā yǒu yí ge chēkù.
Nhà chúng tôi có một gara

33
New cards

车厢

(chēxiāng) = toa xe, khoang xe

这节车厢里有很多人。
Zhè jié chēxiāng lǐ yǒu hěn duō rén.
Có rất nhiều người trong toa xe này.

2. 请不要在车厢里大声说话。
Qǐng bú yào zài chēxiāng lǐ dàshēng shuōhuà.
Vui lòng đừng nói chuyện lớn tiếng trong toa xe.

34
New cards

彻底

(chèdǐ) = triệt để, hoàn toàn, tận gốc

这个问题还没有彻底解决。
Zhège wèntí hái méiyǒu chèdǐ jiějué.
Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết triệt để

35
New cards

沉默

(chénmò) = im lặng, giữ im lặng, không nói gì

有时候,沉默比解释更有用。
Yǒu shíhou, chénmò bǐ jiěshì gèng yǒuyòng.
Đôi khi, im lặng còn có ích hơn cả việc giải thích

36
New cards

趁

(chèn) = tranh thủ, nhân lúc

趁现在有时间,我们去逛街吧!
Chèn xiànzài yǒu shíjiān, wǒmen qù guàngjiē ba!
Tranh thủ lúc này còn thời gian, chúng ta đi dạo phố nhé!

趁热吃吧,不然一会儿就凉了。
Chèn rè chī ba, bùrán yíhuìr jiù liáng le.
Ăn lúc còn nóng đi, nếu không lát nữa sẽ nguội mất

37
New cards

衬衫

chèn shān - áo sơ-mi

38
New cards

称呼

chēnghu - xưng hô

39
New cards

称赞

(chēngzàn) = khen ngợi, tán dương

大家都称赞她很有耐心。
Dàjiā dōu chēngzàn tā hěn yǒu nàixīn.
Mọi người đều khen cô ấy rất kiên nhẫn

你今天真漂亮!我夸你呢!
Hôm nay cậu xinh thật đấy! Tớ đang khen cậu mà!

40
New cards

程序

chương trình may tính

我正在学习编写程序。
Wǒ zhèngzài xuéxí biānxiě chéngxù.
Tôi đang học viết chương trình

quy trình

请按照规定的程序操作。
Qǐng ànzhào guīdìng de chéngxù cāozuò.
Vui lòng thao tác theo quy trình đã quy định