1/39
Looks like no tags are added yet.
博物馆
bówùguǎn
bảo tàng
脖子
bózi - cổ
补充
bǔchōng - bổ sung
补充
我想在这份资料中补充一些要点。
Wǒ xiǎng zài zhè fèn zīliào zhōng bǔchōng yìxiē yàodiǎn.
→ Tôi muốn bổ sung thêm một số ý chính trong tài liệu này
布
vải
不得了
cực kỳ
今天热得不得了!
Jīntiān rè de bùdéliǎo!
Hôm nay nóng kinh khủng!
步骤
bùzhòu
bước, trình tự các bước để hoàn thành một công việc
你能告诉我具体的步骤吗?
Nǐ néng gàosu wǒ jùtǐ de bùzhòu ma?
Bạn có thể cho tôi biết các bước cụ thể không
财产
cáichǎn - tài sản
踩
cǎi - giẫm,đạp
你踩到我的脚了!
Nǐ cǎi dào wǒ de jiǎo le!
Bạn giẫm trúng chân tôi rồi!
开车的时候要记得踩刹车。
Kāichē de shíhou yào jìde cǎi shāchē.
Khi lái xe, phải nhớ đạp phanh
采访
cǎifǎng - săn tin, phỏng vấn
记者正在采访一位演员。
Jìzhě zhèngzài cǎifǎng yí wèi yǎnyuán.
Phóng viên đang phỏng vấn một diễn viên
彩虹
cǎihóng - cầu vồng
彩虹通常会在雨后出现。
Cǎihóng tōngcháng huì zài yǔ hòu chūxiàn.
菜单
menu
这份菜单里有饮料吗?
Zhè fèn càidān lǐ yǒu yǐnliào ma?
参考
cānkǎo - tham khảo
残疾
cánjí - tàn tật
他虽然身体残疾,但生活得很积极。
Tā suīrán shēntǐ cánjí, dàn shēnghuó de hěn jījí.
→ Mặc dù bị khuyết tật về thể chất, nhưng anh ấy vẫn sống rất tích cực
惭愧
cánkuì - xấu hổ, hổ thẹn
真惭愧,我答应你的事情还没做到。
Zhēn cánkuì, wǒ dāying nǐ de shìqing hái méi zuòdào.
→ Thật ngại quá, việc mình đã hứa với cậu vẫn chưa làm được
操场
/ cāochǎng / (n) sân vận động, thao trường
操心
(cāoxīn) — lo lắng, bận lòng, phải lo toan
别为我操心了,我能照顾好自己。
Bié wèi wǒ cāoxīn le, wǒ néng zhàogù hǎo zìjǐ.
→ Đừng lo cho mình nữa, mình có thể tự chăm sóc bản thân mà
草
cỏ
草都长得这么茂盛了,得把它们拔干净才行!
Cǎo dōu zhǎng de zhème màoshèng le, děi bǎ tāmen bá gānjìng cái xíng!
→ Cỏ mọc um tùm hết cả rồi, phải nhổ sạch mới được!
手册
cẩm nang (笔记本 = quyển sổ để mình tự viết và ghi chép)
这是一本旅游手册。
Zhè shì yì běn lǚyóu shǒucè.
→ Đây là một cuốn cẩm nang du lịch
厕所
cèsuǒ - nhà vệ sinh
测验
(cèyàn) — kiểm tra, bài kiểm tra, bài trắc nghiệm ngắn
老师想测验一下我们的学习成果。
Lǎoshī xiǎng cèyàn yíxià wǒmen de xuéxí chéngguǒ.
→ Giáo viên muốn kiểm tra thử kết quả học tập của chúng mình.
明天我们有一个英语测验。
插头
chātóu - phích cắm
你能帮我插一下插头吗?
Nǐ néng bāng wǒ chā yíxià chātóu ma?
→ Cậu có thể giúp mình cắm phích điện được không?
插
(chā) — cắm, chọc vào, chen vào
不要插队,请排好队。
Bú yào chāduì, qǐng pái hǎo duì.
→ Đừng chen hàng, hãy xếp hàng ngay ngắn
我喜欢在家里插花。
Wǒ xǐhuan zài jiālǐ chā huā.
差别
chā bié - khác nhau
叉子
(chāzi) = cái nĩa / cái dĩa ăn
请给我一把叉子。
Qǐng gěi wǒ yì bǎ chāzi.
Làm ơn đưa cho tôi một cái nĩa
拆
(chāi) = tháo ra, dỡ ra, mở ra, tách rời
我想拆开这个包裹。
Wǒ xiǎng chāikāi zhège bāoguǒ.
Tôi muốn mở gói hàng này.
2. 你别拆我的礼物!
Nǐ bié chāi wǒ de lǐwù!
Đừng mở quà của tôi!
尝
cháng - nếm
长途
(chángtú) = đường dài, chuyến đi dài, khoảng cách xa
经过长途跋涉,我们终于到达了目的地。
Jīngguò chángtú báshè, wǒmen zhōngyú dàodá le mùdìdì.
Sau một hành trình đường dài vất vả, cuối cùng chúng tôi cũng đến nơi
抄
(chāo) = chép, sao chép; tùy ngữ cảnh còn có nghĩa là chép bài của người khác hoặc chép lại nội dung
1. 你能帮我抄一下这段话吗?
Nǐ néng bāng wǒ chāo yíxià zhè duàn huà ma?
Cậu có thể chép lại đoạn này giúp tớ không?
2. 不要抄别人的作业。
Bú yào chāo biérén de zuòyè.
Đừng chép bài tập của người khác.
朝着
cháozhe - hướng về
他朝着我走过来。
Tā cháozhe wǒ zǒu guòlái.
Anh ấy đi về phía tôi
炒
(chǎo) = xào, rang
3. 你会炒鸡蛋吗?
Nǐ huì chǎo jīdàn ma?
Cậu biết xào trứng không?
4. 先把鸡蛋炒熟,再放米饭。
Xiān bǎ jīdàn chǎo shú, zài fàng mǐfàn.
Xào trứng chín trước, sau đó cho cơm vào
车库
(chēkù) = nhà để xe, gara ô tô
我们家有一个车库。
Wǒmen jiā yǒu yí ge chēkù.
Nhà chúng tôi có một gara
车厢
(chēxiāng) = toa xe, khoang xe
这节车厢里有很多人。
Zhè jié chēxiāng lǐ yǒu hěn duō rén.
Có rất nhiều người trong toa xe này.
2. 请不要在车厢里大声说话。
Qǐng bú yào zài chēxiāng lǐ dàshēng shuōhuà.
Vui lòng đừng nói chuyện lớn tiếng trong toa xe.
彻底
(chèdǐ) = triệt để, hoàn toàn, tận gốc
这个问题还没有彻底解决。
Zhège wèntí hái méiyǒu chèdǐ jiějué.
Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết triệt để
沉默
(chénmò) = im lặng, giữ im lặng, không nói gì
有时候,沉默比解释更有用。
Yǒu shíhou, chénmò bǐ jiěshì gèng yǒuyòng.
Đôi khi, im lặng còn có ích hơn cả việc giải thích
趁
(chèn) = tranh thủ, nhân lúc
趁现在有时间,我们去逛街吧!
Chèn xiànzài yǒu shíjiān, wǒmen qù guàngjiē ba!
Tranh thủ lúc này còn thời gian, chúng ta đi dạo phố nhé!
趁热吃吧,不然一会儿就凉了。
Chèn rè chī ba, bùrán yíhuìr jiù liáng le.
Ăn lúc còn nóng đi, nếu không lát nữa sẽ nguội mất
衬衫
chèn shān - áo sơ-mi
称呼
chēnghu - xưng hô
称赞
(chēngzàn) = khen ngợi, tán dương
大家都称赞她很有耐心。
Dàjiā dōu chēngzàn tā hěn yǒu nàixīn.
Mọi người đều khen cô ấy rất kiên nhẫn
你今天真漂亮!我夸你呢!
Hôm nay cậu xinh thật đấy! Tớ đang khen cậu mà!
程序
chương trình may tính
我正在学习编写程序。
Wǒ zhèngzài xuéxí biānxiě chéngxù.
Tôi đang học viết chương trình
quy trình
请按照规定的程序操作。
Qǐng ànzhào guīdìng de chéngxù cāozuò.
Vui lòng thao tác theo quy trình đã quy định