1/57
https://www.youtube.com/watch?v=fvWgFa5ENts
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
계기
dịp
bước ngoặt
cơ hội
nhân...
Ở đây:
사건을 계기로
→ nhân vụ án này.
출범하다
hành lập, ra mắt, chính thức đi vào hoạt động.
Thường dùng với:
정부
위원회
TF
조직
Khác với:
설립하다 → Thành lập (tổ chức, công ty...)
출범하다 → Chính thức khởi động và bắt đầu hoạt động.
쇄신
đổi mới, cải tổ, chấn chỉnh
Ví dụ:
조직 쇄신
→ cải tổ tổ chức.
쇄신 thường nhấn mạnh việc làm mới, chỉnh đốn tổ chức hoặc phương thức làm việc
개혁 nhấn mạnh những thay đổi lớn về cơ chế, hệ thống hoặc chính sách
본격
chính thức, toàn diện
Ví dụ:
본격 수사
→ điều tra chính thức.
은폐
→ Che giấu.
→ Bưng bít.
Ví dụ:
사건 은폐
→ Che giấu vụ án
은폐 Che giấu sự thật, vụ việc
은닉 Cất giấu người hoặc đồ vật
개혁위원회
Ủy ban Cải cách
본격 활동을 시작하다
Chính thức bắt đầu hoạt động
구조적 문제
Vấn đề mang tính cơ cấu
전반
→ Toàn diện.
→ Tổng thể
들여다보다
→ Xem xét kỹ.
→ Điều tra.
→ Rà soát.
N을 계기로
Ý nghĩa:
→ Nhân dịp...
→ Lấy... làm bước ngoặt.
→ Sau...
N을 시작으로
Trong câu:
은폐 의혹을 시작으로
Đây là mẫu rất quan trọng.
Ý nghĩa:
→ Bắt đầu từ...
→ Lấy... làm điểm khởi đầu.
첫발을 떼다
Nghĩa gốc:
Bước những bước chân đầu tiên.
Nghĩa bóng:
Bắt đầu.
Khởi động.
Chính thức bắt đầu một việc.
Trong bài:
경찰 수사 쇄신 TF가 첫발을 떼면서
→ Lực lượng đặc nhiệm chính thức bắt đầu hoạt động.
나서다
→ Bắt tay vào.
→ Đứng ra thực hiện.
→ Chính thức triển khai.
Ở đây:
공식 활동에 나섰습니다.
→ Chính thức bắt đầu hoạt động.
흔들리다
Nghĩa gốc:
→ Lung lay.
→ Rung.
Nghĩa bóng:
→ Bị ảnh hưởng.
→ Bị suy giảm.
Ví dụ:
신뢰가 흔들리다.
→ Niềm tin bị lung lay.
수사 공정성
수사 = điều tra.
공정성 = tính công bằng.
→ Tính công bằng trong điều tra.
바로잡다
→ Sửa lại.
→ Khắc phục.
→ Chấn chỉnh.
Ví dụ:
잘못을 바로잡다.
→ Sửa sai.
고치다 Sửa
바로잡다 Chấn chỉnh, sửa cho đúng
사실상
→ Trên thực tế.
→ Thực chất.
→ Gần như.
Ví dụ:
사실상 독점
→ Gần như độc quyền.
전권
→ Toàn quyền.
→ Toàn bộ thẩm quyền.
쥐다
Nghĩa gốc:
→ Nắm trong tay.
Trong bài:
전권을 쥐다.
→ Nắm toàn quyền.
공룡 경찰
Đây là một cách nói ẩn dụ.
공룡 = khủng long.
공룡 기업 = tập đoàn khổng lồ.
공룡 경찰 = cảnh sát có quyền lực quá lớn.
→ "Siêu cảnh sát."
→ Cảnh sát có quyền lực khổng lồ.
우려
→ Lo ngại.
씻다
Nghĩa gốc:
→ Rửa.
Trong bài:
우려를 씻다.
→ Xóa bỏ lo ngại.
Đây là thành ngữ.
제고
→ Nâng cao.
Ví dụ:
신뢰 제고
→ Nâng cao niềm tin.
권한
→ Quyền hạn.
행사하다
→ Thực thi.
→ Thực hiện.
Ví dụ:
권한을 행사하다.
→ Thực thi quyền hạn.
부패 구조
→ Cơ cấu tham nhũng.
→ Hệ thống tham nhũng.
견제
→ Kiềm chế.
→ Kiểm soát quyền lực.
감시
→ Giám sát.
매주 한 차례 이상
매주 = mỗi tuần.
한 차례 = một lần.
이상 = trở lên, ít nhất.
→ Ít nhất một lần mỗi tuần.
차례 thường dùng để đếm số lần diễn ra một sự kiện hoặc hoạt động, mang sắc thái trang trọng hơn 번.
회의를 잡다
→ Lên lịch họp.
초반
→ Giai đoạn đầu.
→ Ban đầu.
고삐를 죄다
Nghĩa gốc:
고삐 = dây cương ngựa.
죄다 = siết chặt.
Nghĩa bóng:
Tăng tốc.
Siết chặt quản lý.
Đẩy nhanh tiến độ.
Làm quyết liệt hơn.
Ví dụ:
수사를 고삐를 죄다.
→ Đẩy mạnh điều tra.
당장
→ Ngay lập tức.
→ Trước mắt.
→ Ngay.
부실 수사
부실 = cẩu thả, không đầy đủ.
수사 = điều tra.
→ Điều tra thiếu sót.
→ Điều tra cẩu thả.
면밀하게
→ Tỉ mỉ.
→ Kỹ lưỡng.
→ Cẩn thận.
팩트 위주
팩트 (fact) = sự thật.
위주 = lấy... làm trọng tâm.
→ Lấy sự thật làm trọng tâm.
→ Dựa trên các sự kiện, chứng cứ khách quan.
순환인사제
순환 = luân chuyển.
인사 = nhân sự.
제 = chế độ.
→ Chế độ luân chuyển cán bộ.
상피제
Đây là thuật ngữ hành chính.
→ Chế độ tránh xung đột lợi ích.
Trong bài:
가족 상피제
→ Không để cán bộ điều tra hoặc xử lý vụ việc liên quan đến người thân, nhằm bảo đảm tính khách quan.
도입
→ Áp dụng.
→ Triển khai.
내부 반발
→ Sự phản đối trong nội bộ.
만만치 않다
Nghĩa:
→ Không hề nhỏ.
→ Không hề dễ.
→ Khá nghiêm trọng.
Ví dụ:
경쟁이 만만치 않다.
→ Sự cạnh tranh rất gay gắt.
Trong bài:
내부 반발이 만만치 않다.
→ Sự phản đối trong nội bộ khá mạnh.
장단점
→ Ưu điểm và nhược điểm.
근무 여건
근무 = làm việc.
여건 = điều kiện.
→ Điều kiện làm việc.
V-라든지
Trong câu:
은폐라든지
Đây là mẫu dùng để liệt kê ví dụ, mang nghĩa:
Chẳng hạn như...
Ví dụ như...
Ví dụ:
책이라든지 영화라든지
→ Chẳng hạn như sách hay phim.
예정이다 Đã có kế hoạch cụ thể
전망이다 Dự kiến, được dự đoán
친경찰 인사
친(親) = thân, thân với.
경찰 = cảnh sát.
인사 = nhân sự, người được bổ nhiệm.
→ Những người có quan hệ thân thiết với cảnh sát.
→ Nhân sự được cho là thiên về phía cảnh sát.
셀프 쇄신
셀프 (self) = tự mình.
쇄신 = cải tổ.
→ Tự mình cải tổ chính mình.
Hàm ý:
Một tổ chức tự đánh giá và tự cải cách chính mình, nên có thể thiếu khách quan.
지적
→ Chỉ trích.
→ Nêu vấn đề.
Ví dụ:
문제를 지적하다.
→ Chỉ ra vấn đề.
제대로 된
→ Đúng đắn.
→ Thỏa đáng.
→ Đàng hoàng.
Ví dụ:
제대로 된 평가
→ Đánh giá đúng đắn.
확대하다
→ Mở rộng.
일축하다
Đây là một từ rất hay trong báo chí.
→ Bác bỏ ngay.
→ Gạt đi.
→ Phủ nhận dứt khoát.
Ví dụ:
의혹을 일축하다.
→ Bác bỏ nghi vấn.
비판을 일축하다.
→ Gạt bỏ lời chỉ trích.
Khác với:
부인하다
→ Phủ nhận.
일축하다 mạnh hơn, mang sắc thái bác bỏ dứt khoát.
중대범죄수사청
중대 = nghiêm trọng.
범죄 = tội phạm.
수사 = điều tra.
청 = cơ quan.
→ Cơ quan Điều tra Tội phạm Nghiêm trọng.
땅에 떨어지다
Nghĩa gốc:
→ Rơi xuống đất.
Nghĩa bóng:
→ Uy tín xuống rất thấp.
→ Mất sạch danh tiếng.
Ví dụ:
신뢰가 땅에 떨어졌다.
→ Uy tín đã xuống đáy.
신뢰성
→ Độ tin cậy.
→ Tính đáng tin cậy.
Khác với:
신뢰
→ Niềm tin.
회복하다
→ Khôi phục.
N에는
Trong câu:
지적에는
→ Đối với...
→ Về...
-라거나
Trong câu:
아니라거나
Đây là mẫu liệt kê.
→ Nào là...
→ Chẳng hạn như...
Trong bài:
친경찰 인사, 셀프 쇄신 지적
→ Những chỉ trích như...