1/118
Looks like no tags are added yet.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Vào những sáng mùa thu, bầu trời thật............
trong sáng
trong trẻo
trong trẻo
Tôi muốn vượt qua chính mình để không thua thiệt ai
Lỗi dùng từ không đúng nghĩa —> Thua kém
Trong các câu chuyện ấy, người nguyên thuỷ đã được nhân cách hoá rất sinh động.
lỗi ngữ âm —> miêu tả
Người phụ nữ Việt Nam đã làm nên những chiến công oanh liệt được bạn bè ngợi ca cà kẻ thủ khuất phục
lỗi biểu thái —> khâm phục
Hà Tây hiện có 2388 di tích. Xấp xỉ gần một nghìn dân có một di tích. Đây là những địa điểm tốt thuận lợi để tổ chức các diễn xướng dân gian
lỗi dùng từ thừa —> thuận lợi
Hoạt động y tế cơ sở là hoạt động thầm kín
lỗi dùng từ không đúng nghĩa —> thầm lặng
nó có thái độ bàng quang trước thời cuộc
lỗi ngữ âm —> bàn quang
Hiện nay, hầu hết các trường mầm non đều kết hợp giữa hai việc: chăm sóc và học tập cho trẻ
Lỗi dùng từ không đúng nghĩa —> chăm sóc và dạy học cho trẻ
Yếu điểm của anh ấy là thiếu quyết đoán trong công việc
lỗi về âm thanh và hình thức cấu tạo của từ (dùng sai vỏ ngữ âm) —> điểm yếu
Hạnh phúc là đấu tranh, lời nói của Marx thật vĩ đại. Mỗi thanh niên chúng ta phải chiêm ngưỡng và thực hiện
lỗi dùng từ không đúng nghĩa—> suy ngẫm và thực hiện
cậu ấy sốt miên man mấy ngày nay rồi
mê man
lớp em đã khuyên góp được nhiều sách vở
quyên góp
các bông cúc trở nên tưng bừng nhảy múa dưới ánh nắng chói chang của ánh mặt trời
sửa: các bông cúc trở nên tươi đẹp hơn dưới ánh nắng chói chang của ánh mặt trời
sau “trở thành” là danh từ hoặc tính từ chỉ kết quả biến hoá
tính tình anh ấy rất hiền lành nhưng khi ra trận đánh giặc thì táo tợn vô cùng
táo tợn—> dũng cảm
qua sách vở và cái logic thông thường của lịch sử thì ta biết rằng dân tộc nào, đất nước nào chẳng phải vượt qua một chặng đường nghèo rớt mồng tơi như thế
nghèo rớt mồng tơi—> nghèo khổ
dùng từ sai phong cách
ở trong tù, người chiến sĩ ấy ngâm thơ rất hay, giọng đầy cảm khoái
lỗi chính tả, sửa lại là cảm khái
cảm: rung động
khái: thương xót, thở than, u uất trước thời cuộc
là trạng thái cảm xúc phức hợp khi người ta nhìn nhận về sự thay đổi của thời cuộc, sự thăng trầm của số phận
tiếng việt rất giàu âm thanh và hình ảnh cho nên có thể nói là thứ tiếng nói rất linh động và phong phú
linh động —> sinh động
trên cánh đồng khô cằn của xóm xanh, những khóm lúa vẫn trổ đòng, nhưng không phải chủ chịu đựng một thiên nhiên khắc nghiệp mà còn phải chống đỡ với cả sự tàn phá thô bạo của giặc Mĩ nữa
khắc nghiệp —> khắc nghiệt
thô bạo —> dã man
hoạ sĩ nhấp nháy bộ ria mép quen thuộc
nhấp nháy —> mấp máy
các lỗi thừa từ thường gặp
đường quốc lộ
ngày sinh nhật
cùng đồng hành
hoàn thành xong
gia nhập vào
nữ tiểu thư
tối ưu nhất
bổ sung thêm
tái xuất hiện trở lại
tái xuất hiện trở lại
xác minh làm rõ
chắp bút/chấp bút
chỉnh chu/chỉn chu
chuẩn đoán/chuẩn đoán
đọc giả/độc giả
đường xá/đường sá
xoay sở/xoay xở
xúc tích/súc tích
sáng lạn/xán lạn
thăm quan/tham quan
tựu chung/tựu trung
chín mùi/chín muồi
Minh khí
là đồ dùng hàng ngày thu nhỏ (chôn trong mộ người chết)
Tuýp
dạng hình ống (tube)
nhan đề
tên đặt cho cuốn sách hoặc bài viết
tựa đề
bài viết ở đầu sách nhằm trình bày một số điều cần thiết về cuốn sách đó
Típ
kiểu mẫu, loại (type)
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Giữ vững ý định, ý chí, không dao động dù gặp khó khăn, trở ngại.
kiên nhẫn
kiên định
kiên định
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Sáng sủa và có vẻ rộng rãi.
quang đãng
quang cảnh
quang minh
quang đãng
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Ý định tốt, muốn đi đến kết quả tốt.
thiện tâm
thiện chí
thiện cảm
thiện lành
thiện chí
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Năng lực xuất sắc, làm giỏi, có sáng tạo.
công năng
quyền năng
khả năng
tài năng
tài năng
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Có tình cảm ưa thích đối với nhau.
thiện tâm
thiện căn
thiện cảm
thiện chí
thiện cảm
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Giỏi nghề, lành nghề.
thiện chiến
thiện nghệ
thiện nghệ
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Tỏ ra quan tâm chu đáo và nhiệt tình.
ân cần
ân nhân
ân nghĩa
ân cần
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Tình cảm thắm thiết do có ơn sâu đối với nhau.
ân đức
ân huệ
ân điển
ân nghĩa
ân nghĩa
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Có lòng thương người và ăn ở có tình nghĩa.
nhân hoà
nhân hậu
nhân hậu
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Tính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện cho được ý định lớn.
mưu cơ
mưu mô
mưu đồ
mưu đồ
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Cách được gọi là khôn khéo, có hiệu quả để thoát khỏi thế bí hoặc để cho được việc.
âm mưu
mưu kế
mưu chước
mưu kế
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Bắt bẻ điều này, điều nọ để ra oai, làm khó dễ người khác.
sát hạch
hoạnh hoẹ
căn vặn
hoạnh hoẹ
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Đặt điều nói xấu làm cho không được tin yêu, tin cậy nữa.
chế giễu
giễu cợt
gièm pha
dè bỉu
gièm pha
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Hoảng tới mức có những biểu hiện mất trí.
hoảng loạn
hoảng hồn
hoảng hốt
hoảng sợ
hoảng loạn
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Ghi chép thực trạng và sự biến đổi của các yếu tố sản xuất về các mặt số lượng và chất lượng.
kế toán
hạch toán
hạch toán
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Đến ngắm cảnh đẹp.
phong cảnh
vãn cảnh
vãng lai
vãn cảnh
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Vu vơ, không nhằm mục đích gì cả.
tầm gửi
tầm thường
tầm phào
tầm tầm
tầm phào
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Khu vực dân cư tập trung chủ yếu làm nghề nông; phân biệt với thành thị.
nông trang
nông thôn
nông trường
nông trại
nông thôn
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Tốt đẹp tới mức hài lòng nhất, hoàn toàn phù hợp với mong muốn.
mĩ mãn
mĩ quan
mĩ cảm
mĩ vị
mĩ mãn
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Khoản tiền chênh lệch do thu nhập vượt chi phí sau một quá trình sản xuất, kinh doanh.
lợi tức
lợi nhuận
lợi suất
lợi lộc
lợi nhuận
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Tỏ ra tha thiết, cố nài nỉ để người khác chấp nhận yêu cầu của mình.
rên rỉ
nhiệt tình
khẩn khoản
khẩn khoản
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Căng thẳng, có những yêu cầu cần được giải quyết ngay, không thể chậm trễ.
khẩn nài
khẩn trương
khẩn khoản
khẩn trương
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Kết quả quý giá đạt được của cả một quá trình hoạt động, đấu tranh.
hiệu quả
thành quả
thành quả
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Kết quả như yêu cầu của việc làm mang lại.
hiệu quả
thành quả
hiệu quả
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
(Lời nói, câu văn) có hình thức bóng bẩy, hoa mĩ, nhưng thường ít có nội dung.
văn học
văn tự
văn hoa
văn thơ
văn hoa
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Cái đạt được trong công việc hoặc trong quá trình phát triển của sự vật.
kết quả
hiệu quả
thành quả
kết quả
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng.
văn hiến
văn vật
văn minh
văn liệu
văn minh
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Truyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp.
văn hiến
văn hào
văn minh
văn hiến
Chọn từ phù hợp với nghĩa:
Tỏ ra kiêu ngạo và lạnh nhạt, ra vẻ không thèm để ý đến người đang tiếp xúc với mình.
khinh bạc
khinh khỉnh
khinh suất
khinh khỉnh
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Anh ấy là một con người.....................
lạnh lẽo
lạnh nhạt
lạnh lùng
lạnh lùng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Sau cơn bão, cảnh vật ở đây thật.............
hoang vu
hoang vắng
hoang tàn
hoang tàn
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Sản phẩm này rất hữu ích, có chất lượng cao và giá thành hợp lí. Vì vậy nhà sản xuất …...… khách hàng mua sản phẩm.
khuyến cáo
khuyến mãi
khuyến mại
khuyến khích
khuyến khích
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Căn phòng này đã lâu không có người ở. Nó mới..........làm sao!
lạnh lẽo
lạnh lùng
lạnh nhạt
lạnh lẽo
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Chẳng nên để ý những chuyện....................trong cuộc sống.
nhỏ nhặt
nhỏ nhen
nhỏ nhặt
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
“Căn cứ này quan trọng nhất. Chúng ta cần bảo vệ....................... quân sự này”.
điểm yếu
thiết yếu
yếu điểm
trọng yếu
yếu điểm
Từ ngữ nào bị dùng sai trong câu dưới đây?
Chúng ta càng nhân nhượng, bọn thực dân càng tiến tới với dã tâm xâm lược biên giới của chúng ta.
nhân nhượng
tiến tới
dã tâm
xâm lược
tiến tới
Từ ngữ nào bị dùng sai trong câu dưới đây?
Đây là giải pháp tối ưu nhất để giải quyết khó khăn của chúng ta hiện nay.
giải pháp
tối ưu nhất
khó khăn
giải quyết
tối ưu nhất
Từ ngữ nào bị dùng sai trong câu dưới đây?
Vì trình độ quản lý còn thiếu sót, họ không điều hành được công ty.
trình độ
thiếu sót
điều hành
thiếu sót
Từ ngữ nào bị dùng sai trong câu dưới đây?
Ngày nay, tại Mỹ Sơn, một số tàn tích của một kinh đô Chiêm Thành từng vang bóng một thời vẫn còn được tìm thấy.
tàn tích
kinh đô
vang bóng
tàn tích
Từ ngữ nào bị dùng sai trong câu dưới đây?
Mặc cho ai bàn ra tán vào, ông cứ lầm lì làm việc suốt ngày.
bàn ra tán vào
lầm lì
suốt ngày
lầm lì
Chọn cụm từ có kết hợp đúng.
cơn gió thu phong
cơn gió thu
cơn gió phong thu
cơn gió thu
Chọn cụm từ có kết hợp đúng.
năng lượng tái tạo lại
năng lượng tái tạo
năng lượng tái tạo
Chọn cụm từ có kết hợp đúng.
thưa các quý vị
thưa quý vị
trẻ chưa vị thành niên
thưa quý vị
Chọn cụm từ có kết hợp đúng.
hiện đại nhất
tối tân nhất
tối ưu nhất
hiện đại nhất
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Bưởi chính thức trở thành loại trái cây thứ 7 của Việt Nam được …………… ở Mỹ, sau các loại quả xoài, nhãn, vải, thanh long, chôm chôm và vú sữa.
nhập khẩu
gia nhập
xuất khẩu
du nhập
xuất khẩu
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Sau đây, chúng tôi xin giới thiệu một cách ngắn gọn về ………….. tổ chức của nhà máy.
cơ cầu
cơ cấu
cơ chế
cơ ngơi
cơ cấu
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Đằng nào cũng cho là đúng
ba hoa
ba gai
ba phải
ba que
ba phải
Tìm từ phù hợp với ý nghĩa:
Tiền lãi thu được do cho vay hoặc gửi ngân hàng
lợi nhuận
cổ đông
cổ phần
lợi tức
lợi tức
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Đóng góp ý kiến hay hoặc giải pháp tốt nhằm giải quyết vấn đề đang đặt ra
cống hiến
dâng hiến
hiến kế
hiến pháp
hiến kế
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Nếu phải bình chọn cho món tỉ mỉ nhất ở Việt Nam thì chắc chắn bánh cuốn nằm ở vị trí số 1. Bánh tráng được tráng ………., vừa mềm vừa dai vừa nóng được cuộn lại, bên trong chứa nhân thịt heo bằm nhuyễn cùng mộc nhĩ thái nhỏ, chỉ cần chấm với nước mắm pha là bạn có một buổi sáng ấm bụng.
mỏng tanh
mỏng mảnh
mỏng manh
mỏng dính
mỏng dính
Tìm cụm từ phù hợp với nghĩa:
Ở tình trạng tuy có hoạt động nhưng công việc không tiến triển được chút nào
án binh bất động
giẫm chân tại chỗ
tiền hậu bất nhất
đầu voi đuôi chuột
giẫm chân tại chỗ
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Tưởng nhớ người đã mất trong tư thế trang nghiêm, lặng lẽ
trầm mặc
mặc niệm
mặc nhiên
mặc tụng
mặc niệm
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Hiếm có, ít thấy
hãn hữu
hạn chế
ít ỏi
hiếm muộn
hãn hữu
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Dựa vào sự giúp đỡ của người khác
nhờ cậy
trông cậy
giao phó
phó thác
nhờ cậy
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Rung động mạnh cái có nền tảng vững vàng, đến mức có thể làm lay chuyển
rung động
rùng mình
rung chuyển
rung cảm
rung chuyển
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
VinFast đã xuất khẩu xe VF8 sang Canada và châu Âu trong năm 2023. Đây là hai trong số các …………. mới của VinFast.
địa bàn
thị phần
thị trường
khu vực
thị trường
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Thời điểm này, khi những đợt không khí lạnh ………. về, đèo Hải Vân lại khoác lên "chiếc áo" mới với màu sắc mờ ảo, ẩn mình trong mây mù.
đổ
dội
tràn
ập
tràn
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Kiêu ngạo một cách lộ liễu, khiến người ta khó chịu
kiêu căng
ngược ngạo
kiêu hãnh
tự kiêu
kiêu căng
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
…………………… đã dạy rằng: "Giấy rách phải giữ lấy lề".
cổ nhân
cố nhân
vĩ nhân
yếu nhân
cổ nhân
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Tổng số tiền thu và chi trong một thời gian của nhà nước.
ngân sách
ngân khoản
ngân khố
ngân phiếu
ngân sách
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Là một sự kết hợp, giao thoa độc đáo giữa hai nền ẩm thực Pháp - Việt, bánh mì ngày nay trở nên …………. trên khắp đất nước Việt Nam.
thông dụng
phổ biến
phổ thông
thông hành
phổ biến
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Nói chen vào câu chuyện của người trên khi chưa được hỏi.
nói hớt
nói leo
nói mát
nói móc
nói leo
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Chính thức nhận nhiệm vụ
nhập cuộc
nhập tịch
nhậm chức
nhận diện
nhậm chức
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Một số học sinh trong lớp tôi đã cố gắng ............... khó khăn để có thể đến trường.
khuất phục
khắc phục
thu phục
khôi phục
khắc phục
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Lo thực hiện công việc với tinh thần trách nhiệm cao
lo liệu
lo nghĩ
lo lắng
lo toan
lo toan
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Tên gọi cùng với nội dung ý nghĩa gắn liền vào đó như vinh dự, chức vụ, tư cách, cương vị, v.v..
danh nghĩa
danh phận
danh giá
danh xưng
danh nghĩa
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
…….. hàng hóa qua cảng biển Việt Nam đến 2030 được dự báo là khoảng 1.140-1.423 triệu tấn.
số lượng
sản lượng
thành phần
chất lượng
sản lượng
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Xem xét để phát hiện, ngăn chặn những gì trái với quy định
kiểm toán
kiểm kê
kiểm nghiệm
kiểm soát
kiểm soát
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Dàn nhạc giao hưởng Qatar gồm có hơn 100 nhạc sĩ từ khắp nơi trên thế giới, được ………….. năm 2007, với mục đích là truyền cảm hứng âm nhạc cho người lớn và trẻ em trong khu vực, kể cả du khách quốc tế.
xây dựng
thành lập
xác lập
hoàn thành
thành lập
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Giỏi nghề, lành nghề
thiện chiến
thiện nghệ
tinh thông
tinh nhuệ
thiện nghệ
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Nhờ chăm chỉ làm ăn, giờ đây vợ chồng ông đã có một …………… mà nhiều người ao ước.
hoàn cảnh
cơ ngơi
gia phả
nhà đất
cơ ngơi
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Cái chủ yếu, quan trọng nhất đòi hỏi phải tập trung chú ý
trọng yếu
yếu địa
trọng đại
trọng tâm
trọng tâm
Tìm từ phù hợp với nghĩa:
Làm cho tách riêng ra khỏi mối liên hệ với những cái khác
cô đơn
cô quạnh
cô lập
cô liêu
cô lập
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần ……………………. nên tính cách của những con người nơi đây - chịu thương, chịu khó, sống chan hòa tình cảm với nhau.
xây dựng
thiết kế
vun vén
hình thành
hình thành
Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Tôi thèm được nghe tiếng ru …………. mỗi buổi trưa hè của má.
yên ắng
yên ả
êm ái
êm đẹp
êm ái