1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
content has a greater influence= a strong effect
Nội dung có sức ảnh hưởng lớn hơn = tác động mạnh mẽ
violent programmes
các chương trình bạo lực
angry and behave badly
tức giận và cư xử tệ
violent actions are cool or interesting
Hành động bạo lực thật ngầu hoặc thú vị
they imitate the actions of the characters
Họ bắt chước hành động của các nhân vật.
try to behave in the same way in real life
Hãy cố gắng cư xử theo cách tương tự trong cuộc sống thực.
have a direct effect on their behaviour
có ảnh hưởng trực tiếp đến hành vi của họ
children spend too many hours watching TV
Trẻ em dành quá nhiều giờ xem TV.
less time for outdoor activities, studying and interacting with their family and friends
ít thời gian hơn cho các hoạt động ngoài trời, học tập và giao lưu với gia đình và bạn bè.
less active and have fewer opportunities to develop their social skills
ít hoạt động hơn và có ít cơ hội hơn để phát triển kỹ năng xã hội.
Over a long period of time
Trong một thời gian dài
avoiding social activities
tránh các hoạt động xã hội
being afraid to communicate with others
sợ hãi khi giao tiếp với người khác
becoming too dependent on staying at home
trở nên quá phụ thuộc vào việc ở nhà
can develop some negative personality traits
có thể phát triển một số đặc điểm tính cách tiêu cực.
Young children may not know whether a behaviour is good or bad
Trẻ nhỏ có thể không biết một hành vi nào đó là tốt hay xấu.
Children often admire characters from movies.
Trẻ em thường ngưỡng mộ các nhân vật trong phim.
this may lead to some negative habits and behaviours
Điều này có thể dẫn đến một số thói quen và hành vi tiêu cực.
short messages, simple words and pictures
tin nhắn ngắn, từ ngữ đơn giản và hình ảnh
become used to receiving information in a very short form
trở nên quen với việc nhận thông tin dưới dạng rất ngắn gọn.
find it difficult to stay focused and remember important information when reading a long newspaper article or essay
Tôi thấy khó tập trung và ghi nhớ thông tin quan trọng khi đọc một bài báo hoặc bài luận dài.
People can easily read online newspapers, books, articles and educational materials on these devices
Mọi người có thể dễ dàng đọc báo trực tuyến, sách, bài báo và tài liệu giáo dục trên các thiết bị này.
need to write emails, messages, assignments and comments in their daily lives
Họ cần viết email, tin nhắn, bài tập và nhận xét trong cuộc sống hàng ngày.
many websites and applications that can help users check their grammar and learn new words
Có rất nhiều trang web và ứng dụng có thể giúp người dùng kiểm tra ngữ pháp và học từ mới.
these devices do not necessarily reduce people's literacy skills
Những thiết bị này không nhất thiết làm giảm kỹ năng đọc viết của mọi người.
their effects largely depend on how people use them
Tác dụng của chúng phần lớn phụ thuộc vào cách mọi người sử dụng chúng.
This is because robots can work faster and more accurately than humans.
Điều này là do robot có thể làm việc nhanh hơn và chính xác hơn con người.
underestimated
đánh giá thấp
both views have their own merits, I am more inclined towards the former view because robots can bring greater overall benefits to society
Cả hai quan điểm đều có ưu điểm riêng, tôi nghiêng về quan điểm thứ nhất hơn vì robot có thể mang lại lợi ích tổng thể lớn hơn cho xã hội.
work with high productivity for long periods without needing much rest
Làm việc với năng suất cao trong thời gian dài mà không cần nghỉ ngơi nhiều.
robots can support people in healthcare and scientific research
Robot có thể hỗ trợ con người trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe và nghiên cứu khoa học.
technological devices can help doctors identify health problems that cannot be easily detected by the human eye
Các thiết bị công nghệ có thể giúp bác sĩ xác định các vấn đề sức khỏe mà mắt thường khó phát hiện.
scientists can use robots as research partners to collect information and conduct experiments more accurately and quickly
Các nhà khoa học có thể sử dụng robot như những cộng sự nghiên cứu để thu thập thông tin và tiến hành thí nghiệm chính xác và nhanh chóng hơn.
if companies replace a large number of employees with robots, many workers may lose their jobs, leading to a higher unemployment rate
Nếu các công ty thay thế một lượng lớn nhân viên bằng robot, nhiều người lao động có thể mất việc, dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp cao hơn.
excessive dependence on smart technologies may reduce people's skills and ability to think independently
Việc phụ thuộc quá mức vào công nghệ thông minh có thể làm giảm kỹ năng và khả năng tư duy độc lập của con người.
in Japan, robots are increasingly used in healthcare and elderly care because the country has a large ageing population. They can help with simple tasks and provide support for older people, reducing the pressure on human workers.
Tại Nhật Bản, robot ngày càng được sử dụng nhiều trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe và chăm sóc người cao tuổi do quốc gia này có dân số già hóa lớn. Chúng có thể hỗ trợ các công việc đơn giản và cung cấp sự trợ giúp cho người cao tuổi, giảm bớt áp lực cho người lao động.