1/25
Looks like no tags are added yet.
automatically
tự động
2 products vary in price
2 sản phẩm khác nhau về giá
automatically
tất nhiên/ đương nhiên
original
ban đầu, nguyên gốc (ADJ)
original purchaser
ngừoi mua ban đầu
malfunctions
NHỮNG sự trục trặc
malfunction
(V) bị trục trặc
workmanship
tay nghề/ chất lượng gia công, sản xuất
defects in materials
các lỗi về nguyên vật liệu
characteristically show
thường có đặc điểm là , đặc trưng
a fixed time
1 khoảng thời gian CỐ ĐỊNH
be good for 2 years
có hiệu lực, có giá trị trong 2 năm
stand behind something
bảo đảm/ chịu trách nhiệm cho cái gì
purchase
(N) sự mua hàng/ món hàng được mua
stereos
dàn âm thanh stereo
electronic housewares
đồ gia dụng điện tử
as do smaller purchases
= do too
những món hàng nhỏ hơn cũng vậy
make a purchase
= buy something ( formal)
characteristic
(N) đặc điểm, đặc trưng
each
mỗi cái, từng cái
vary in something
(v) khác nhau về cái gì
the amount of care
mức độ quan tâm
at the minimum,
Ít nhất,….
(formal)
at least
ít nhất
in a certain manner
theo một cách nhất định ( formal)
= way
there are consequences to ving
có những hậu quả của việc làm gì