1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
堵住
dǔ zhù - tắc
迟到
chí dào - đến muộn
堵车
dǔ chē - tắc đường
堵
dǔ - chặn, tắc nghẽn
早晨
zǎo chen - buổi sáng
坏
huài - hỏng, xấu
轮胎
lún tāi - lốp xe
电脑
diàn nǎo - máy tính
气
qì - khí, hơi; sự tức giận
消息
xiāo xi - tin tức, tin nhắn
换
huàn - đổi, thay
累
lèi - mệt
发生
fā shēng - xảy ra
破
pò - vỡ, hỏng, rách
倒霉
dǎo méi - xui xẻo
破坏
pò huài - phá hoại, phá hủy
破碎
pò suì - vỡ vụn
丢
diū - mất, đánh mất, vứt
一百块钱
yì bǎi kuài qián - 100 tệ
小时
xiǎo shí - giờ speaking and writing
平时
píng shí - thường ngày, bình thường
钟头
zhōng tóu - tiếng, giờ speaking
一部电影
yí bù diàn yǐng - một bộ phim
着急
zháo jí - sốt ruột
用
yòng - dùng
使用
shǐ yòng - sử dụng
过
guò - qua
马路
mǎ lù - đường phố
一定
yí dìng - nhất định, chắc chắn
安全
ān quán - an toàn
借用
jiè yòng - mượn dùng
完成
wán chéng - hoàn thành
任务
rèn wu - nhiệm vụ
记得
jì de - nhớ
还
huán / hái - trả lại / vẫn, còn
写
xiě - viết
作文
zuò wén - bài văn, bài viết
口语
kǒu yǔ - khẩu ngữ, kỹ năng nói
写短信
xiě duǎn xìn - viết tin nhắn
写作
xiě zuò - viết, kỹ năng viết
让
ràng - để, khiến, nhường
一篇作文
yì piān zuò wén - một bài văn
练习
liàn xí - luyện tập, bài tập
更
gèng - hơn, càng
自然
zì rán - tự nhiên
表达
biǎo dá - biểu đạt, diễn đạt
想法
xiǎng fǎ - suy nghĩ, ý tưởng
看
kàn - xem, nhìn, đọc
学
xué - học
初中
chū zhōng - trung học cơ sở
看新闻
kàn xīn wén - xem tin tức
那么
nà me - như vậy, thế thi
语法
yǔ fǎ - ngữ pháp
简单
jiǎn dān - đơn giản
翻译
fān yì - dịch, phiên dịch
耐心
nài xīn - kiên nhẫn
精确
jīng què - chính xác
性
xìng - tính, tính chất
下学期
xià xué qī - học kỳ sau
句子
jù zi - câu