1/32
Vocabulary flashcards created from the lecture notes covering household items, personal accessories, materials, and verb phrases.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mental
/mentl/ (adj): kim loại
cricket bat
gậy gỗ dùng để đánh môn bóng gậy
curtains
/ˈkəːtn/ (n): rèm cửa
plastic
/ˈplӕstik/ (n,adj): chất dẻo
scissors
/ˈsizəz/ (n plural: danh từ số nhiều): cái kéo
a pair of scissors
1 phần của cái kéo (a pair of …. : một phần của cái gì đó)
wallet
/ˈwolit/ (n): ví nam
cloth
/kloθ/ (n): vải
envelope
/ˈenvələup/ (n): phong bì
get it
lấy/ có được
GET SOMETHING FROM SOMEONE
nhận được thứ gì đó từ ai (get it from: nhận nó từ + người tặng)
get it in
(np): mua/có được nó từ đâu; GET IT ON: on là dùng cho các nền tảng MXH
GIVE SOMETHING TO SOMEONE
tặng thứ gì cho ai đó (gave it to: tặng nó cho ….)
made of
được làm từ một thứ gì đó (vẫn nhận ra nguyên liệu gốc) (MADE OF + MATERIAL: được làm từ nguyên vật liệu gì?)
made in
được sản xuất tại đâu
made from
được làm từ nguyên liệu gì nhưng nguyên liệu đó đã bị biến đổi
belt
/belt/ (n): thắt lưng
shampoo
/ʃӕmˈpuː/ (n): dầu gội
corkscrew
(n): nút mở nắp chai
knife
(n): cái dao (số ít -> số nhiều: knives)
comb
(n): lược
blanket
(n): chăn
shirt
(n): áo sơ mi
leather
(n): da
scarf
/skaːf/ (n): khăn quàng cổ
silk
/silk/ (n): lụa
necklace
(n): vòng cổ
earring
(n): khuyên tai (a pair of earring: 1 cái bông tai)
bracelet
/ˈbreislit/ (n): vòng tay
ring
(n): nhẫn
department store
cửa hàng bách hóa
painting
(n): bức tranh
chest of drawers
tủ ngăn kéo