Từ vựng MM7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

41 Terms

1
New cards

ナイフで切(き)ります。

Tôi cắt bằng dao.

2
New cards

手紙(てがみ)を送(おく)ります。

Tôi gửi thư.

3
New cards

ナムさんに花(はな)をあげます。

Tôi tặng hoa cho Nam.

4
New cards

ランさんにプレゼントを貰(もら)いました。

Tôi đã nhận quà từ Lan.

5
New cards

ランさんに本(ほん)を貸(か)しました。

Tôi đã cho Lan mượn quyển sách.

6
New cards

マイさんに本(ほん)を借(か)ります。

Tôi mượn sách của Mai.

7
New cards

ミン先生(せんせい)はナムさんに日本語(にほんご)を教(おし)えます。

Thầy Minh dạy tiếng Nhật cho Nam.

8
New cards

だれに日本語(にほんご)を習(なら)いましたか?

Bạn đã học tiếng Nhật từ ai vậy?

9
New cards

お母(かあ)さんに電話(でんわ)を掛(か)けます。

Tôi gọi điện thoại cho mẹ.

10
New cards

ランちゃんは手(て)でご飯(はん)を食(た)べます。

Bé Lan ăn cơm bằng tay.

11
New cards

箸(はし)でご飯(はん)を食(た)べます。

Tôi ăn cơm bằng đũa.

12
New cards

スプーンで何を食(た)べますか?

Bạn ăn gì bằng thìa vậy?

13
New cards

母(はは)はナイフで野菜(やさい)を切(き)ります。

Mẹ thái rau bằng dao.

14
New cards

フォークで肉(にく)を食(た)べます。

Tôi ăn thịt bằng nĩa.

15
New cards

鋏(はさみ)で紙(かみ)を切(き)ります。

Tôi cắt giấy bằng kéo.

16
New cards

パソコンでレポートを送(おく)ります。

Tôi gửi báo cáo bằng máy tính cá nhân.

17
New cards

母(はは)にペーパーパンチを貰(もら)いました。

Tôi nhận cái đục lỗ giấy từ mẹ.

18
New cards

それはホッチキスです。

Cái đó là dập ghim.

19
New cards

カリナさんにセロテープを借(か)りました。

Tôi mượn băng dính của Karina.

20
New cards

ヤマダさんに消(け)しゴムを借(か)りました。

Tôi đã mượn tẩy của anh Yamada.

21
New cards

紙(かみ)で手紙(てがみ)を書(か)きます。

Tôi viết thư bằng giấy.

22
New cards

彼氏(かれし)に花(はな)を貰(もら)いました。

Tôi nhận hoa từ người yêu.

23
New cards

彼女(かのじょ)にシャツをあげました。

Tôi đã tặng áo sơ mi cho bạn gái.

24
New cards

父(ちち)にプレゼントをあげました。

Tôi đã tặng quà cho bố.

25
New cards

もう荷物(にもつ)を送(おく)りましたか?

Bạn đã gửi hành lý chưa?

26
New cards

銀行(ぎんこう)からお金(かね)を借(か)ります。

Tôi đã mượn tiền từ ngân hàng.

27
New cards

友達(ともだち)から切符(きっぷ)を貰(もら)いました。

Tôi đã nhận vé từ bạn bè.

28
New cards

クリスマスに時計(とけい)を貰(もら)いました。

Tôi đã nhận đồng hồ vào dịp Giáng sinh.

29
New cards

誕生日(たんじょうび)に父(ちち)にネクタイを貰(もら)いました。

Tôi đã nhận cà vạt từ cha vào dịp sinh nhật.

30
New cards

誕生日(たんじょうび)にお母(かあ)さんに何をあげましたか。

Bạn đã tặng gì cho mẹ vào dịp sinh nhật vậy?

31
New cards

もう昼ご飯(ひるごはん)を食(た)べましたか?

Bạn đã ăn bữa trưa chưa?

32
New cards

いいえ、まだです。

Không, chưa ạ.

33
New cards

これから食(た)べます。

Giờ mình mới ăn.

34
New cards

このスプーン、素敵(すてき)ですね。

Cái thìa này đẹp nhỉ.

35
New cards

ごめんください。

Xin lỗi có ai ở nhà không.

36
New cards

いらっしゃい。

Rất hoan nghênh anh/chị đã đến.

37
New cards

どうぞおあがりください。

Xin mời anh/chị vào nhà.

38
New cards

しつれいします。

Xin phép.

39
New cards

コーヒーはいかがですか?

Anh/chị dùng cà phê nhé?

40
New cards

いただきます。

Xin nhận / Mời mọi người ăn.

41
New cards

ごちそうさまでした。

Cảm ơn vì bữa ăn.