1/84
Looks like no tags are added yet.
In a plight
Ở trong hoàn cảnh khó khăn, thế đường cùng
Radio for help
Phát tín hiệu / gọi hỗ trợ qua đài bộ đàm
Acquire a taste (for sth)
Bắt đầu thích một cái gì đó (mà ban đầu không thích)
Come of age
Đạt đến tuổi trưởng thành (đủ tuổi hợp pháp)
Plant a bug
Đặt/gắn máy nghe lén
Eat one's heart out
Chịu đựng sự ghen tị, đau buồn hoặc lo âu khôn nguôi
Eat one's head off
Ăn rất nhiều
Top-choice school
Trường nguyện vọng 1
Batten on (sb)
Sống ăn bám người khác
Harp on (sth)
Nhắc đi nhắc lại, nhai đi nhai lại một chủ đề một cách phiền phức
Blot out
Che phủ, xóa mờ hoàn toàn (ký ức, hình ảnh)
Drill in
Nhồi nhét, khắc sâu điều gì vào đầu ai bằng cách lặp đi lặp lại (dạy nhồi nhét)
Brown study
Trạng thái trầm tư suy nghĩ, mơ mộng ngẩn ngơ đến mức không chú ý xung quanh
Rabbit warren
Hang thỏ; (nghĩa rộng) mạng lưới tòa nhà/hẻm hóc rối rắm, dễ lạc
Heavy going
Một việc gì đó/cuốn sách khó nuốt, tẻ nhạt, chán ngắt
Just as soon
Thà rằng, thích/muốn (chỉ sự ưu tiên hơn)
Granted
Cứ cho là như vậy, thừa nhận rằng (dùng khi chấp nhận một thực tế trước khi đưa ra ý đối lập)
Given (that)
Căn cứ vào, xét đến
Accord
Ban cho, trao cho (quyền lực, sự công nhận)
Assent
Đồng ý, phê chuẩn một cách chính thức
On the pretext that / under the pretext of
Với cớ là, lấy lý do cớ là (để che giấu lý do thực sự)
Stumbling block
Chướng ngại vật, vật ngáng đường, sự cản trở
Pathological shyness
Sự nhút nhát bệnh lý (rất nghiêm trọng, không kiểm soát được)
Hobble
Đi khập khiễng; (nghĩa rộng) gây khó khăn, kìm hãm sự phát triển
Hitch
Vướng mắc nhỏ; hoặc đi quá giang (xe)
Snag
Trục trặc đột xuất, chướng ngại tiềm ẩn
Dissident
Người bất đồng chính kiến
Proponent
Người ủng hộ, người đề xướng (một ý tưởng, chính sách)
At the receiving end of (sth)
Là đối tượng hứng chịu (chỉ trích, gạch đá, lời lăng mạ, hành động tiêu cực)
Dead end
Hẻm cụt; tình thế bế tắc không phát triển được
Brickbats
Lời chỉ trích gay gắt, lời lăng mạ nhằm vào ai
Ship-shape
Gọn gàng, ngăn nắp, đâu vào đấy
Pitter-patter
Tiếng tí tách (mưa), tiếng bước chân nhẹ nhàng dồn dập
Scrimp and save
Bóp chắt chiu, thắt lưng buộc bụng để tiết kiệm tiền (đúng)
Scavenge
Lục lọi, bới rác tìm đồ ăn hoặc đồ dùng
Scour
Lùng sục, tìm kiếm khắp nơi một cách kỹ lưỡng
Scrounge
Xin xỏ, ăn chực, mò mẫm xin xỏ đồ
Quirk of fate
Trò đùa của số phận, sự trớ trêu/ngẫu nhiên của số phận
Spice of life
Gia vị của cuộc sống (chỉ những trải nghiệm mới mẻ)
Freak of nature
Quái thai; hiện tượng thiên nhiên cực kỳ bất thường
Spot of bother
Một chút rắc rối, rắc rối nhỏ
Commune with (nature/god...)
Hòa mình, giao hòa tâm hồn (với thiên nhiên, vũ trụ)
Nominal head
Người đứng đầu trên danh nghĩa (không có quyền lực thực sự)
Seminal
Có tính ảnh hưởng lớn, mang tính khởi đầu cho tương lai
Trivial
Vặt vãnh, không quan trọng
Go through hoops
Vượt qua nhiều vòng kiểm tra/thử thách gian nan để đạt mục đích
Get off scot-free
Trốn thoát an toàn, không bị phạt hay tổn hại gì
Go all round the houses
Vòng vo tam quốc, tốn nhiều thời gian mới đi vào trọng tâm
For all
Dù cho, mặc cho (= Despite / In spite of)
Stoical endurance
Sự chịu đựng kiên cường
Cease
Ngừng, dừng lại
Placid
Ôn hòa, điềm tĩnh, bình yên
Obstinate
Bướng bỉnh, ngoan cố
Immutable
Bất biến, không thể thay đổi theo thời gian
cohesiveness (n)
Sự gắn kết, tính liên kết chặt chẽ. Ví dụ: "There is a quality of cohesiveness about the Roman world that applied neither"
wedded to (phrasal verb)
Gắn bó chặt chẽ với, hết lòng với. Ví dụ: "The Greeks were wedded to the sea; the Romans, to the land."
imperative (n)
Nhu cầu cấp bách, điều bắt buộc. Ví dụ: "Certainly, in trying to explain the Roman phenomenon, one would have to place great emphasis on this almost instinct for the territorial imperative."
subtlety (n)
Sự tinh tế, sự huyền ảo. Ví dụ: "...who feel more attracted to the might of Rome than to the subtlety of Greece."
derivative (adj)
Có tính phái sinh, bắt chước, không nguyên bản. Ví dụ: "Greece had quality; Rome, mere quantity. Greece was original; Rome, derivative."
disdain (n)
Sự khinh bỉ, sự coi thường. Ví dụ: "Had the Greeks held novelty in such disdain as we..."
vogue (n)
a general tendency or fashion; a period of popular acceptance or favor. Ví dụ: In the 1920s, short hair for women came into vogue. (Mốt)
bemusing (adj)
showing or causing mild confusion, bewilderment, or amusement. Ví dụ: He gave a bemusing look when asked about his sudden decision. (bối rối, ngạc nhiên nhẹ hay có phần buồn cười)
simultaneous (adj)
happening, done, or existing at the exact same time. Ví dụ: There were simultaneous raids on several locations across the city. (Xảy ra đồng thời)
communal (adj)
shared by or for the use of a group of people rather than individuals. Ví dụ: The residents share a communal garden where everyone can grow flowers. (Thuộc về cộng đồng)
correspondence (n)
a connection, similarity, or agreement between two or more things. Ví dụ: There is a close correspondence between the two sets of results. (Sự tương ứng)
referee (n)
a person who reads and assesses a scientific paper before publication to decide if it should be accepted: người chứng nhận. Ví dụ: The manuscript was reviewed by two independent referees.
trivialise (v)
to make something seem less important, serious, or complex than it really is. Ví dụ: I do not wish to trivialise the issue, but it is easily resolved. (Coi nhẹ hóa vấn đề)
criterion (n)
The main criterion for the scholarship is financial need. Tiêu chuẩn, chuẩn mực.
intrigue (v)
Ideas that intrigue her are often regarded as controversial, which can be used to intrigue against that social dictactor. Gây tò mò, hấp dẫn / mưu đồ, âm mưu chống lại.
interpretation (n)
We had different interpretations of the survey results. Sự giải thích, sự diễn giải, phiên dịch.
endeavour (n)
In spite of our best endeavours, it has proven impossible to contact her. Sự nỗ lực, cố gắng.
irrelevant (adj)
These documents are largely irrelevant to the present investigation. Không liên quan, lạc đề.
constrain (v)
There is no doubt that the new leader is the one who constrains the country's progress. Kìm hãm, ép buộc, hạn chế.
trance
Trạng thái xuất thần, trạng thái vô thức tạm thời. Ví dụ: -> trance-like (a.) giống như đang xuất thần/thôi miên.
hypnosis
Trạng thái thôi miên (giống như ngủ, dễ bị thao túng tư duy/hành động). Ví dụ: • hypnotist (n.): Người thực hiện thôi miên. • hypnotism (n.): Thuật thôi miên. • under hypnosis: Đang trong trạng thái thôi miên.
post-hypnotic suggestions
Gợi ý/mệnh lệnh hậu thôi miên (thực hiện sau khi tỉnh dậy theo hiệu lệnh). Ví dụ: Thường thực hiện để đáp ứng một tín hiệu hoặc kích hoạt cụ thể (cue or trigger).
somnambulism
Chứng mộng du. Ví dụ: • somnambulist (n.): Người mộng du. • somnambulistic (a.): Thuộc về mộng du.
psychiatric
Thuộc về tâm thần học. Ví dụ: • psychiatrists (n.): Bác sĩ tâm thần. • psychiatric treatment: Điều trị tâm thần.
obstetric
Thuộc về khoa sản, sản khoa. Ví dụ: • obstetrician (n.): Bác sĩ sản khoa.
analgesic
Thuốc giảm đau. Ví dụ: Bằng nghĩa với: painkiller.
insomnia
Chứng mất ngủ kéo dài. Ví dụ: Tình trạng khó ngủ hoặc không thể ngủ trong một khoảng thời gian.
monotonous
Đơn điệu, nhàm chán (vì không thay đổi). Ví dụ: -> monotonous tone: Giọng điệu đơn điệu (giữ nguyên độ cao, âm lượng, không cảm xúc).
self-induced
Do chính bản thân gây ra / Tự tạo ra. Ví dụ: (Ví dụ: trạng thái mệt mỏi hoặc thôi miên tự thân).
repression
Sự đàn áp / Sự nén kìm cảm xúc. Ví dụ: • repressed (a.) = pent-up (dồn nén, kìm nén). • Cụm từ hay: repressed anger/sexuality (cơn giận/sự ham muốn bị dồn nén).
alleviate
Làm dịu bớt, làm giảm bớt (đau đớn, vấn đề). Ví dụ: Giúp tình trạng tồi tệ trở nên nhẹ nhàng, dễ chịu hơn.