1/31
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
enroll
đăng ký
cater for sbd/ to sth
phục vụ cho
put down
viết, ghi chép lại / đặt xuống
excited about/ for sth
hào hứng với điều gì đó
dear
trời ơi
be alright
được rồi
get to work
đi làm / bắt tay vào làm
by nine
trước 9 giờ
drop someone off
thả, đưa ai đó xuống
divide up
chia thành
according to age
theo độ tuổi
5 years old
5 tuổi
5 year olds
những đứa trẻ 5 tuổi
be mature for one’s age
trưởng thành hơn so với tuổi của …
asthma
bệnh hen suyễn
make a note of that
ghi chú về điều đó
wear glasses
đeo kính
see much
thấy nhiều
emergency contact details
thông tin liên hệ khẩn cấp
sort of information
loại thông tin
get hold of you
liên hệ với bạn
aunt
dì, cô, bác gái
that’s right
đúng vậy
payment
thanh toán
fees
học phí
term
học kỳ
altogether
tổng cộng
send out invoices
gửi đi hóa đơn
slightly discounted rate
mức giá được giảm nhẹ
budget
lập ngân sách
just yet.
vẫn chưa
term dates
các ngày học kỳ