Unit 2 - Speaking

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/217

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

218 Terms

1
New cards
A come in way ahead of B
A vượt xa B
2
New cards
A conscientious worker
Người chăm chỉ
3
New cards
A involves B
A đòi hỏi phải có B
4
New cards
A is a heady thing to resist
A là điều khó cưỡng
5
New cards
A pay rise
Sự tăng lương
6
New cards
Accumulate
Tích lũy
7
New cards
Afford one's lifestyle
Kiếm đủ sống
8
New cards
At the crack of dawn until early evening
Từ lúc tờ mờ sáng cho đến đầu buổi tối
9
New cards
Be committed to sth
Tận tâm với sth
10
New cards
Be in control of sth
Kiểm soát sth
11
New cards
Be on duty
Làm nhiệm vụ
12
New cards
Bullying
Sự bắt nạt
13
New cards
Coerce sb into Ving
Xúi giục ai làm gì
14
New cards
Come around full circle again
Hoàn lại vốn
15
New cards
Do a manual job
Làm việc tay chân
16
New cards
Dominate
Chiếm ưu thế
17
New cards
Easy come easy go kind of attitude
Suy nghĩ cái gì dễ đến sẽ dễ đi
18
New cards
End up with your nose to the grindstone
Cuối cùng thì bận tối mắt tối mũi với sth
19
New cards
Get into debt
Mắc nợ
20
New cards
Greed is the root of all evil
Tham lam là gốc rễ của tội ác
21
New cards
Have a huge effect on sth
Ảnh hưởng lớn tới sth
22
New cards
Have a much lower incidence
Sth ít xảy ra hơn
23
New cards
Have a need to be a functioning part of society
Nhu cầu làm công dân có ích cho xã hội
24
New cards
Have far more quality time for sb
Dành nhiều thời gian chất lượng cho ai
25
New cards
Identities are bound up with jobs
Bản ngã của ta gắn với công việc
26
New cards
If it hadn't been for sth
Nếu ko vì sth
27
New cards
In the same old-fashioned way >< brand new
Theo cách cũ rích >< mới, update hơn
28
New cards
Increase the turnover
Tăng doanh thu
29
New cards
Job security
Sự yên tâm trong nghề nghiệp
30
New cards
Keep sb engaged
Khiến sb mê mải
31
New cards
Lack of clarity and hedging bets
Thiếu sự rõ ràng và tránh tổn thất
32
New cards
Long commute
Đi lại đường dài
33
New cards
Make sth possible
Làm cho cái gì có thể xảy ra (cause sth)
34
New cards
Meet one's basic needs
Đáp ứng được nhu cầu cơ bản
35
New cards
Predominantly
Phần lớn, chủ yếu (mostly, mainly)
36
New cards
Pride oneself on sth
Tự hào về sth
37
New cards
Rein sth in
Kiềm chế sth
38
New cards
Result in
Dẫn đến kết quả (cause sth)
39
New cards
Spend money on proper things
Tiêu tiền vào những thứ chính đáng
40
New cards
Splash out with money
Phung phí tiền
41
New cards
Sth is on the rise
Sth đang gia tăng (sth is increasing)
42
New cards
Sth take off
Sth thành công
43
New cards
Strain one's back
Nai lưng, cố sức
44
New cards
Strange as it sounds
Nghe có vẻ lạ
45
New cards
The boundaries between work and leisure begin to blur
Ranh giới giữa làm và chơi bắt đầu phai mờ
46
New cards
The carrot and stick approach (to give incentive)
Biện pháp thưởng phạt
47
New cards
The more likely it is to occur
Sth dễ xảy ra hơn
48
New cards
Today's labour market of flexitime and remote working
Thị trường lao động thời gian linh hoạt và tại nhà
49
New cards
Work patterns
Các kiểu làm việc
50
New cards
Workaholic
Nghiện làm việc
51
New cards
Be out and about
Đang ở ngoài đường, đi đây đi đó hoặc bận rộn di chuyển qua lại giữa nhiều nơi
52
New cards
All in a particular day
Tất cả trong một ngày cụ thể
53
New cards
Poor masses
Tầng lớp dân nghèo
54
New cards
Be up at…
Thức dậy vào lúc... (wake up at + time)
55
New cards
Throw sb out
Đuổi ai ra ngoài
56
New cards
Shut down
Sập nguồn (= exhausted)
57
New cards
Sanity
Sự tỉnh táo, minh mẫn
58
New cards
Workaholism
Việc nghiện công việc
59
New cards
Stoop down
Gồng người, cúi người (làm gì) -> cuối nói ẩn một tí về việc nai lưng ra làm gì ý
60
New cards
Make a lot of sacrifices
Hy sinh rất nhiều
61
New cards
Honest work
Công việc lương thiện / lao động chân chính
62
New cards
Out of choice
Do lựa chọn của bản thân, vì tự nguyện
63
New cards
Out of necessity
Vì cần thiết, vì hoàn cảnh bắt buộc, bất đắc dĩ
64
New cards
There is an element of danger
Có một phần yếu tố nguy hiểm
65
New cards
Not know when to put sb’s pen down and go home
Quá chăm chỉ / quá mải làm việc đến mức không biết lúc nào nên dừng lại và về nhà
66
New cards
Be religious about
Chu đáo, cẩn thận -> coi trọng và nghiêm túc giữ gìn cái gì
67
New cards
Feel an obligation to take all
Cảm thấy có nghĩa vụ phải nhận/làm tất cả...
68
New cards
Nicety
Sự tinh tế, tỉ mỉ -> quy tắc ứng xử lịch sự, chi tiết tế nhị trong giao tiếp xã hội (thường dùng số nhiều niceties)
69
New cards
There is something to be said for
…cũng có giá trị nhất định
70
New cards
It can get in the way of
Nó có thể cản trở …
71
New cards
The world of finance
Lĩnh vực tài chính
72
New cards
A fortune
1 khoản tiền kếch xù
73
New cards
Make a deposit
Gửi tiền / nộp tiền / đặt cọc -> tùy ngữ cảnh
74
New cards
Make a withdrawal
Rút tiền từ ngân hàng
75
New cards
Waste/squander your money
Lãng phí tiền bạc
76
New cards
Money is tight
Có rất ít tiền (have very little money)
77
New cards
Make a budget
Lập ngân sách / lập kế hoạch chi tiêu (in a month)
78
New cards
Be broke
Hết tiền, cháy túi
79
New cards
Savvy
Thông thạo, am hiểu, có hiểu biết và kỹ năng thực tế (đặc biệt về công nghệ, kinh doanh, tiền bạc...)
80
New cards
An emergency fund of
Quỹ dự phòng khẩn cấp -> khoản tiền tiết kiệm dành cho những tình huống bất ngờ + of + số tiền/ khoảng thời gian sd
81
New cards
Stock market
Thị trường chứng khoán
82
New cards
Go downhill
Trở nên tồi tệ đi (starts to get worse)
83
New cards
Take out a loan
Vay tiền / vay một khoản tiền (từ ngân hàng hoặc tổ chức tài chính)
84
New cards
Pay the money back in installments
Trả góp
85
New cards
Plus interest
Cộng thêm lãi suất
86
New cards
The local currency
Đồng tiền địa phương / nội tệ
87
New cards
Official locations
Các địa điểm chính thức / các địa điểm được ủy quyền
88
New cards
Counterfeit bills
Tiền giả
89
New cards
Do sth to a good cause
Làm gì cho mục đích tốt
90
New cards
Raise money
Gây quỹ
91
New cards
Think outside the box
Suy nghĩ sáng tạo
92
New cards
The powers that be
Cấp trên mà….
93
New cards
Pile sth onto one’s shoulders
Chất đống sth lên vai ai
94
New cards
Call the shot
Chỉ đạo
95
New cards
Show sb the ropes
Chỉ dạy ai (mới vào) làm gì
96
New cards
Sth is a pipedream
Chỉ là giấc mơ xa vời
97
New cards
Lash out at sb
Chỉ trích ai
98
New cards
Grit and bear it
Cố gắng chịu đựng
99
New cards
Try my best / make attempt / push myself to the limit / go extra mile / do sth out of my comfort zone / bend over backwards for sth / go out of my way to V
Cố gắng hết sức mình (7 cụm)
100
New cards
An only child
Con một