Thẻ ghi nhớ: Topic Vocabulary (Laughing & Crying)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/31

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:13 AM on 9/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

32 Terms

1
New cards

amusing

(adj) vui, làm cho buồn cười

= entertaining and funny

/əˈmjuː.zɪŋ/

<p>(adj) vui, làm cho buồn cười </p><p>= entertaining and funny</p><p>/əˈmjuː.zɪŋ/</p>
2
New cards

annoy

(v) làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu

= make someone angry or upset

/əˈnɔɪ/

<p>(v) làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu</p><p>= make someone angry or upset </p><p>/əˈnɔɪ/</p>
3
New cards

attitude

(n) thái độ, quan điểm đối với một vấn đề

/ˈæt̬.ə.tuːd/

<p>(n) thái độ, quan điểm đối với một vấn đề</p><p>/ˈæt̬.ə.tuːd/</p>
4
New cards

bad-tempered

(adj) nóng tính, dễ nổi cáu

/ˌbædˈtemp.ɚd/

<p>(adj) nóng tính, dễ nổi cáu</p><p>/ˌbædˈtemp.ɚd/</p>
5
New cards

behave

(v) cư xử, ứng xử

/bɪˈheɪv/

<p>(v) cư xử, ứng xử</p><p>/bɪˈheɪv/</p>
6
New cards

bully

(v) bắt nạt, ức hiếp

(n) kẻ bắt nạt

/ˈbʊl.i/

<p>(v) bắt nạt, ức hiếp</p><p>(n) kẻ bắt nạt</p><p>/ˈbʊl.i/</p>
7
New cards

calm

(adj) bình tĩnh, điềm tĩnh

/kɑːm/

<p>(adj) bình tĩnh, điềm tĩnh</p><p>/kɑːm/</p>
8
New cards

celebrate

(v) kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm

(v) tán dương, ca tụng

/ˈsel.ə.breɪt/

<p>(v) kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm</p><p>(v) tán dương, ca tụng</p><p>/ˈsel.ə.breɪt/</p>
9
New cards

character

(n) Nhân vật (trong phim, tác phẩm văn học ...)

(n) Tính cách, cá tính

(n) Đặc điểm, điểm đặc sắc

/ˈker.ək.tɚ/

<p>(n) Nhân vật (trong phim, tác phẩm văn học ...)</p><p>(n) Tính cách, cá tính </p><p>(n) Đặc điểm, điểm đặc sắc </p><p>/ˈker.ək.tɚ/</p>
10
New cards

depressed

(adj) chán nản, thất vọng, phiền muộn; suy yếu, đình trệ

= unhappy and without hope

/dɪˈprest/

<p>(adj) chán nản, thất vọng, phiền muộn; suy yếu, đình trệ</p><p>= unhappy and without hope</p><p>/dɪˈprest/</p>
11
New cards

embarrassing

(n) xấu hổ, lúng túng, ngượng ngùng

/ɪmˈber.ə.sɪŋ/

<p>(n) xấu hổ, lúng túng, ngượng ngùng</p><p>/ɪmˈber.ə.sɪŋ/</p>
12
New cards

emotion

(n) cảm xúc

/ɪˈmoʊ.ʃən/

<p>(n) cảm xúc </p><p>/ɪˈmoʊ.ʃən/</p>
13
New cards

enthusiastic

(adj) nhiệt tình, hăng hái, say mê

/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/

<p>(adj) nhiệt tình, hăng hái, say mê</p><p>/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/</p>
14
New cards

feeling

(n) cảm giác, cảm nhận, cảm xúc

/ˈfiː.lɪŋ/

<p>(n) cảm giác, cảm nhận, cảm xúc</p><p>/ˈfiː.lɪŋ/</p>
15
New cards

glad

(adj) vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan

/ɡlæd/

<p>(adj) vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan</p><p>/ɡlæd/</p>
16
New cards

hurt

(v) làm đau, làm tổn thương

(adj) đau, tổn thương

/hɝːt/

<p>(v) làm đau, làm tổn thương</p><p>(adj) đau, tổn thương</p><p>/hɝːt/</p>
17
New cards

miserable

(adj) Khốn khổ, khổ sở; đáng thương

/ˈmɪz.ɚ.ə.bəl/

<p>(adj) Khốn khổ, khổ sở; đáng thương</p><p>/ˈmɪz.ɚ.ə.bəl/</p>
18
New cards

naughty

(adj) nghịch ngợm, hư đốn, quậy phá

/ˈnɑː.t̬i/

<p>(adj) nghịch ngợm, hư đốn, quậy phá</p><p>/ˈnɑː.t̬i/</p>
19
New cards

mischievous

(adj.) tinh nghịch, nghịch ngợm

/ˈmɪs.tʃə.vəs/

<p>(adj.) tinh nghịch, nghịch ngợm</p><p>/ˈmɪs.tʃə.vəs/</p>
20
New cards

noisy

(adj) ồn ào, huyên náo

/ˈnɔɪ.zi/

<p>(adj) ồn ào, huyên náo</p><p>/ˈnɔɪ.zi/</p>
21
New cards

polite

(adj) lịch sự, lễ phép, lịch thiệp

/pəˈlaɪt/

<p>(adj) lịch sự, lễ phép, lịch thiệp</p><p>/pəˈlaɪt/</p>
22
New cards

react

(v) phản ứng lại, tác động lại

/riˈækt/

<p>(v) phản ứng lại, tác động lại</p><p>/riˈækt/</p>
23
New cards

regret

(v,n) hối tiếc, hối hận, tiếc nuối

/rɪˈɡret/

<p>(v,n) hối tiếc, hối hận, tiếc nuối </p><p>/rɪˈɡret/</p>
24
New cards

ridiculous

(adj) lố bịch, nực cười

/rɪˈdɪk.jə.ləs/

<p>(adj) lố bịch, nực cười</p><p>/rɪˈdɪk.jə.ləs/</p>
25
New cards

romantic

(adj) lãng mạn

/roʊˈmæn.t̬ɪk/

<p>(adj) lãng mạn</p><p>/roʊˈmæn.t̬ɪk/</p>
26
New cards

rude

= impolite

(adj) thô lỗ, bất lịch sự

/ruːd/

<p>= impolite</p><p>(adj) thô lỗ, bất lịch sự </p><p>/ruːd/</p>
27
New cards

sense of humour

(np) khiếu hài hước, óc hài hước

/sens/ /ˈhjuː.mɚ/

<p>(np) khiếu hài hước, óc hài hước</p><p>/sens/ /ˈhjuː.mɚ/</p>
28
New cards

shy

(adj) nhút nhát, xấu hổ, e thẹn

/ʃaɪ/

<p>(adj) nhút nhát, xấu hổ, e thẹn</p><p>/ʃaɪ/</p>
29
New cards

stress

(n) căng thẳng, áp lực

/stres/

<p>(n) căng thẳng, áp lực</p><p>/stres/</p>
30
New cards

tell a joke

(v) kể chuyện đùa, nói đùa

/tel/ /dʒoʊk/

<p>(v) kể chuyện đùa, nói đùa</p><p>/tel/ /dʒoʊk/</p>
31
New cards

upset

(adj) buồn bã, khó chịu, thất vọng

/ʌpˈset/

<p>(adj) buồn bã, khó chịu, thất vọng</p><p>/ʌpˈset/</p>
32
New cards

sorrowful

(adj) very sad

buồn phiền, buồn rầu

/ˈsɔːr.ə.fəl/

<p>(adj) very sad</p><p>buồn phiền, buồn rầu</p><p>/ˈsɔːr.ə.fəl/</p>