1/244
Looks like no tags are added yet.
education system
hệ thống giáo dục
national education system
hệ thống giáo dục quốc dân
formal education
giáo dục chính quy
non-formal education
giáo dục không chính quy
informal learning
học tập không chính thức
compulsory education
giáo dục bắt buộc
universal education
giáo dục phổ cập
general education
giáo dục phổ thông
primary education
giáo dục tiểu học
lower secondary education
giáo dục trung học cơ sở
upper secondary education
giáo dục trung học phổ thông
higher education
giáo dục đại học
tertiary education
giáo dục bậc đại học và sau trung học
vocational education
giáo dục nghề nghiệp
continuing education
giáo dục thường xuyên
lifelong learning
học tập suốt đời
inclusive education
giáo dục hòa nhập
special needs education
giáo dục dành cho người có nhu cầu đặc biệt
public school
trường công lập
private school
trường tư thục
educational institution
cơ sở giáo dục
training institution
cơ sở đào tạo
academic institution
cơ sở đào tạo/giáo dục học thuật
educational reform
cải cách giáo dục
education policy
chính sách giáo dục
curriculum
chương trình giáo dục/chương trình học
syllabus
đề cương môn học/chương trình môn học
curriculum development
phát triển chương trình giáo dục
curriculum design
thiết kế chương trình giáo dục
learning outcomes
chuẩn đầu ra/kết quả học tập
learning objectives
mục tiêu học tập
teaching objectives
mục tiêu giảng dạy
teaching methodology
phương pháp giảng dạy
learner-centred approach
phương pháp tiếp cận lấy người học làm trung tâm
student-centred learning
việc học lấy người học làm trung tâm
teacher-centred instruction
phương pháp giảng dạy lấy giáo viên làm trung tâm
active learning
học tập chủ động
experiential learning
học tập qua trải nghiệm
collaborative learning
học tập hợp tác
independent learning
học tập độc lập
self-directed learning
học tập tự định hướng
critical thinking
tư duy phản biện
problem-solving skills
kỹ năng giải quyết vấn đề
practical skills
kỹ năng thực hành
academic performance
kết quả học tập
learning achievement
thành tích/kết quả học tập
learning difficulties
khó khăn trong học tập
teaching aids
đồ dùng/phương tiện hỗ trợ giảng dạy
instructional materials
tài liệu giảng dạy
classroom management
quản lý lớp học
lesson planning
lập kế hoạch bài dạy
differentiated instruction
dạy học phân hóa
interdisciplinary learning
học tập liên môn
project-based learning
học tập dựa trên dự án
competency-based education
giáo dục dựa trên năng lực
assessment
đánh giá
evaluation
đánh giá/định giá trị
formative assessment
đánh giá thường xuyên/đánh giá quá trình
summative assessment
đánh giá tổng kết
continuous assessment
đánh giá liên tục/thường xuyên
standardised testing
kiểm tra, đánh giá theo chuẩn hóa
entrance examination
kỳ thi tuyển sinh
graduation examination
kỳ thi tốt nghiệp
university entrance examination
kỳ thi tuyển sinh đại học
academic progress
sự tiến bộ trong học tập
assessment criteria
tiêu chí đánh giá
grading system
hệ thống chấm điểm
pass rate
tỷ lệ đạt
failure rate
tỷ lệ không đạt
dropout rate
tỷ lệ bỏ học
school attendance
việc đi học/tính chính chuyên cần
absenteeism
tình trạng vắng học thường xuyên
academic excellence
thành tích học tập xuất sắc/chất lượng học thuật vượt trội
academic standards
chuẩn mức học thuật/chuẩn học thuật
remedial education
giáo dục bổ trợ/giúp học sinh củng cố kiến thức còn thiếu
academic misconduct
hành vi vi phạm liêm chính học thuật
plagiarism
đạo văn
cheating in examinations
gian lận trong thi cử
academic integrity
tính liêm chính học thuật
pre-service teacher
giáo viên tương lai/giáo viên đang được đào tạo
in-service teacher
giáo viên đang công tác
teacher training
đào tạo giáo viên
teacher professional development
phát triển chuyên môn giáo viên
teaching staff
đội ngũ giáo viên/giảng viên
faculty members
các giảng viên/thành viên giảng dạy của trường đại học
academic staff
đội ngũ nhân sự học thuật
school administrator
cán bộ quản lý trường học
head teacher/principal
hiệu trưởng
vice-principal
phó hiệu trưởng
lecturer
giảng viên
tutor
người hướng dẫn học tập/gia sư
teaching assistant
trợ giảng
trainee teacher
giáo sinh/thực tập sinh sư phạm
student teacher
sinh viên sư phạm đang thực tập
mentor teacher
giáo viên hướng dẫn
prospective students
sinh viên/học sinh tương lai
undergraduate student
sinh viên đại học
postgraduate student
học viên sau đại học
graduate student
học viên sau đại học (cách dùng phổ biến ở Mỹ)
school leaver
người vừa rời trường học