1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
lead the competition
dẫn đầu cuộc cạnh tranh
to get this contract
để có được hợp đồng này
compete against someone
cạnh tranh với ai
compete against something
cạnh tranh với cái gì
agency
công ty đại diện
character
tính cách
his competitive character
cái tính thích cạnh tranh của anh ấy
the analyst
nhà phân tích, người phân tích
consume information quickly
tiếp nhận, hấp thụ, xử lý thông tin nhanh chóng
gọi chung là tiêu thụ
process information
xử lý thông tin
/ ‘pra:ses /
consumer spending
(N) chi tiêu của người tiêu dùng
consumer
(adj) thuộc về người tiêu dùng
track closely
theo dõi sát sao, cẩn thận
closely
sát sao, cẩn thận, kĩ lưỡng
closely examine
xem xét kĩ lưỡng
consumer behavior
hành vi người tiêu dùng
track something
theo dõi, quan sát cái gì, ghi nhận sự thay đổi
spending
sự/ mức chi tiêu
the company tracks sales data every month
công ty theo dõi dữ liệu doanh số hàng tháng
run a study of something
tiến hành 1 nghiên cứu gì
consumable goods
hàng hoá tiêu hao, hàng hoá có thể sử dụng hết và mua lại
( not thiết yếu)
office supplies
đồ dùng văn phòng phẩm
disagree about something
ko đồng ý, bất đồng về cái gì ( about)
disagree on something
ko đồng ý, bất đồng về cái gì ( on)
newest product
sản phẩm mới nhất
i disagree with his opinion
tôi ko đồng ý với quan điểm của anh ấy
director of marketing
GIÁM ĐỐC marketing
/ di'rektə /
an unattractive product
1 sản phẩm ko hấp dẫn
much more
hơn rất nhiều
marketable
dễ bán hơn, có khả năng bán được
the product became much more marketable
sản phẩm đã trở nên dễ bán hơn rất nhiều