1/253
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
generation (n)
thế hệ
generation (n) = production (n)
sự sản xuất (điện …)
generate (v) + (electricity/ idea/ money …) = produce/ create …
sản xuất (điện …), đưa ra (ý kiến), tạo ra (lợi nhuận)
gap (n)
khoảng cách, chỗ trống, sự khác biệt
close the gap = bridge the gap
thu hẹp khoảng cách
gender gap
khoảng cách về giới
generation gap
khoảng cách thế hệ
wage gap = pay gap
khoảng cách về tiền lương
behavior (n)
cách cư xử
behave (v) > < misbehave (v)
cư xử >< cư xử không đúng
well-behaved (a) > < badly-behaved (a)
cư xử tốt >< cư xử tệ
difference + in/ between
sự khác biệt
tell the difference
chỉ ra sự khác biệt
make a difference to st
tạo nên sự khác biệt đối với, ảnh hưởng tới
differ (v) + from = be different (a) + from
khác so với a far cry from = be completely different from = apples and oranges = chalk and cheese
differentiate (v) = distinguish (v) (between a and b)
phân biệt (giữa a và b)
belief (n)
sự tin tưởng
believe (v)
tin tưởng
argue (v) with sb = quarrel with sb = row with sb = have an argument with sb = have a quarrel with sb = have a row with sb
cãi nhau
argument (n)
cuộc cãi vã, sự tranh cãi
debate (n) = discussion (n)
cuộc tranh luận, thảo luận
controversy (n)
vấn đề gây tranh cãi
extended family
gia đình nhiều thế hệ, đại gia đình
nuclear family
gia đình hạt nhân (gia đình chỉ có bố mẹ và con)
extend (v)
mở rộng, kéo dài (thời gian, khoảng cách)
extension (n)
sự mở rộng, kéo dài
extensive (a) # intensive (a)
rộng # tập trung, chuyên sâu
hold/ have/ take a + adj + view about st
có suy nghĩ, quan điểm ntn về vấn đề gì
gender (n)
giới tính
male (a) (n)
nam giới
female (a) (n)
nữ giới
want sb to v
muốn ai làm gì
want to v
muốn làm gì
hope to v
hy vọng làm gì
do housework = do household chores
làm việc nhà
follow one’s dream
theo đuổi ước mơ
realize/ fulfil one’s dream
thực hiện ước mơ
force sb to v
ép buộc ai làm gì
follow in one’s footsteps
nối nghiệp ai
share st with sb
chia sẻ điều gì với ai
respect (n) >< disrespect (n)
sự tôn trọng >< sự bất kính
respect (v) sb = show respect FOR sb = look up to sb >< disrespect (v) sb = look down on sb
tôn trọng ai >< không tôn trọng, coi thường ai
be respectful TO sb
tôn trọng ai
respectable (a)
đáng kính trọng, đáng ngưỡng mộ
respective (a)
tương ứng
respect (n) = aspect (n)
khía cạnh
respecting (prep) = regarding (prep) >< irrespective of = regardless of
xét về điều gì, xét về khía cạnh gì >< không xét đến, bất chấp
live with sb
sống cùng với ai
live in sw
sống ở đâu
live on st (charity, …)
sống nhờ vào (tiền trợ cấp …) live up to st = come up to st (expectation …)
express (v)
bày tỏ, thể hiện
expression (n)
biểu cảm, sự thể hiện
consist of = be made up of = be composed of = include (v) = comprise (v) = be comprised of
bao gồm
agreement (n) >< disagreement (n)
sự đồng tính, thống nhất >< sự bất đồng, không đồng ý
tradition (n) = convention (n)
truyền thống
traditional (a) = conventional (a) = customary (a)
thuộc về truyền thống
traditional view
quan điểm truyền thống
conflict (n) (v)
xung đột
be in conflict with sb
đang trong 1 xung đột với ai come into/ get into conflict with sb
characteristics (n) = quality (n) = feature (n)
đặc điểm
common (a) > < uncommon (n)
thông thường, phổ biến >< không phổ biến
cultural values
giá trị văn hoá
belong to sb/st
thuộc về ai, điều gì
ex: Khang belongs to My :Đ
special (a)
đặc biệt
important (a) = vital (a) = crucial (a) = primary (a) = chief (a) = imperative (a)
quan trọng
particular (a) = certain (a) = specific >< general (a)
riêng, cụ thể >< chung
particular (a) = special = exceptional > < ordinary
đặc biệt >< bình thường
in particular
< in general
cụ thể, chi tiết
exist (v)
tồn tại
existence (v)
sự tồn tại
influence (v) = affect (v) = impact (v)
ảnh hưởng
treat sb with st
đối xử với ai bằng thái độ ntn
treat sb for st
điều trị cho ai bệnh gì
treat st with st
xử lý cái gì bằng chất hoá học gì
deal with ~ handle (v)
xử lý, giải quyết, đương đầu
social (a) # sociable (a)
thuộc về xã hội # thân thiện, hoà đồng
socialize (v)
giao tiếp
society (n)
xã hội
economic (a)
thuộc về kinh tế
economical (a)
tiết kiệm
economize (v) = tighten one’s belt
tiết kiệm
economy (n)
nền kinh tế
economics (n)
kinh tế học
condition (n)
điều kiện, tình trạng
breadwinner (n)
người trụ cột trong gia đình
valuable (a) = invaluable (a) = priceless (a) >< valueless = worthless
có giá trị >< không có giá trị gì
uniform (n)
đồng phục
rule (n) ~ regulation (n) ~ legislation (n) ~ law (n)
quy định, luật
as a rule = usually, normally, ordinarily, customarily
như thường lệ
rule (v) = govern (v) = head = run = control
cai trị, chi phối, ra lệnh
rule st out = eliminate = exclude = reject = dismiss (v)
loại bỏ
ask sb for permission
xin phép ai
give sb permission
cho ai quyền/sự được phép làm gì
duty (n) ~ responsibility (n)
bổn phận, trách nhiệm be on/ off duty
be different from = differ from
khác so với
different = distinct = constrasting = various (a)
khác biệt, tương phản, đa dạng, nhiều ….
century (n)
thế kỷ
historic (a)
mang tính lịch sử
historical (a)
Thuộc về lịch sử, quá khứ
history (n)
Lịch sử