1/11
Looks like no tags are added yet.
Prouver (v.)
to prove - chứng minh (Cognate: Prove)
Grincheux / Grincheuse (adj.)
grumpy - cáu bẳn, khó ở, nhăn nhó
Un râleur / Une râleuse (n.)
a complainer - người hay càu nhàu, phàn nàn
Râler = Se plaindre (v.)
to complain - càu nhàu, than vãn, phàn nàn
Ça reste à prouver (expr.)
that remains to be seen - điều đó còn phải chờ xem/chưa chắc đâu (Root: Rester - còn lại)
Être persuadé(e) de (qqc) (adj.)
to be convinced of - bị thuyết phục, tin chắc rằng (Cognate: Persuade)
Méchant / Méchante (adj.)
mean, nasty, evil - xấu tính, ác độc, tồi tệ
Parvenir à (+ V-inf) (v.)
to manage to - xoay xở (để làm được việc gì), thành công đạt được (Root: Par + Venir)
Monter (qqc) (v.)
to assemble, to put together - lắp ráp, lắp ghép (Cognate: Mount)
Un buisson = Un arbuste (n. m.)
a bush, a shrub - bụi cây, lùm cây (Cognate: Bush/Arboretum)
Un étang (n. m.)
a pond - cái ao, đầm nước nhỏ
La brume = Le brouillard (n.)
the mist, the fog - sương mù, sương khói