1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
impose something on/upon sth/s.o
áp đặt/ bắt ai chịu gì đó
cut corners
làm tắt, làm ẩu
hold accountable for
buộc phải chịu trách nhiệm
an image/thought spring/leap to one's mind of
Hình ảnh/ý nghĩ về [cái gì/ai đó] lập tức xuất hiện/nảy ra trong đầu [của ai].
happen to do sth
tình cờ làm gì đó
catch one's attention
thu hút sự chú ý
Out of + [feelings]
ex:out of curiosity, he..
xuất phát từ, vì
ex:vì sự tò mò, anh ấy
it was not until(time) that(main clause)
mãi tới khi… thì….
have a hand in sth
có góp phần, tham gia vào gì đó
linked with = associated with sth
có liên quan, liên kết với sth
come off worse=be penalised
chịu thiệt, chịu phần bất lợi
be mandated to
bị bắt buộc, ra lệnh làm gì đó
extend beyond sth
vượt ra phạm vi cái gì đó
it's the case
đó là thực tế/ đó là sự thật