1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Antagonistically (adv)
một cách tương phản
Intensively (adv)
một cách mạnh mẽ
Adversely (adv)
một cách bất lợi, tiêu cực
Avant-garde (a)
người đi tiên phong
Cutting-edge (a)
hiện đại
Out-of-date (a)
lỗi thời
Old-fashioned (a)
lỗi mốt
Brainstorming (n)
phương pháp vận dụng trí tuệ tập thể để giải quyết một vấn đề phức tạp
Compendium (n)
bản tóm tắt, bản trích yếu
Complexion (n)
nước da,da dẻ
Complexity (n)
sự phức tạp
Complex (a)
phức tạp
Consolidate (v)
củng cố
Contraption (n)
dụng cụ thay thế tạm thời
Counter (a)
phản tác dụng
productive
(adj): hữu ích; có năng suất, có hiệu quả, sinh lợi cao
Disruptive (a)
đập vỡ, phá vỡ, gián đoạn
Efficacy (n)
tính hiệu lực, tính hiệu quả
Emulate (v)
cạnh tranh
Endorse (v)
chứng thực, xác nhận
Homeschooling (n)
giáo dục tại nhà
Impugn (v)
công kích
Interest-arousing (a)
có nhân tố hứng thú
Juvenile (a)
vị thành niên
Nuance (n)
sắc thái
Overreliance (n)
sự quá tin tưởng
Overview (n)
sự khái quát
Oversight (n)
sự sai sót
Overtone (n)
sự gợi ý; ngụ ý thêm
Overture (n)
sự đàm phán, thương lượng
Ownership (n)
quyền sở hữu
Prospectus (n)
tờ rơi quảng cáo
Rigorously (adv)
một cách nghiêm khắc
Arduously (adv)
một cách gian khổ
Severely (adv)
một cách khắt khe
Onerously (adv)
một cách khó nhọc
Semi-skilled (a)
tay nghề vừa phải
Storyboarding (n)
bảng phân cảnh
Synthesize (v)
tổng hợp, kết hợp
Analyze (v)
phân tích
Evaluate (v)
ước lượng, định giá
Topsy-turvy (a)
đảo lộn, rối rắm
Bottom-up (a)
từ dưới lên trên, tỉ mỉ
Inside-out (a)
từ trong ra ngoài, tường tận
Upside-down (a)
từ trên xuống dưới
Uncensored (a)
chưa được kiểm duyệt
Uppermost (a)
cao nhất, trên hết (vị trí)
Supreme (a)
tối cao, thượng hạng
Dominant (a)
vị trí thống trị
Paramount (a)
tột bậc, tối cao (về mức độ
Utmost (a)
tận cùng, tột bậc
Watchfully (adv)
một cách cảnh giác, thận trọng
Attentively (adv)
một cách chăm chú
Prudently (adv)
một cách thận trọng
Guardedly (adv)
một cách ý tứ, cẩn thận
A pat on the back
khen ngợi, ca tụng
A piece of cake
dễ như ăn bánh, rất dễ
A sight for sore eyes
cảnh tượng vui, cảnh tượng dễ chịu
A teacher's pet
học sinh cưng
Accidentally come up with= hit on/upon
vô tình nảy ra ý tưởng
Apply st into st
áp dụng cái gì vào việc gì
Be quick/slow on the uptake
nhanh/chậm tiếp thu
Be under misapprehension that + clause
hiểu lầm rằng
By leaps and bounds
tiến bộ nhanh chóng
Chance upon sb/st
vô tình thấy/tìm thấy ai/cái gì
Change your tune
thay đổi ý kiến hoàn toàn
Do harm to
gây hại
Do good to
có lợi
Electronic device
thiết bị điện tử
From time to time
thỉnh thoảng
For the time being
trong thời gian này
Go round the bend
tức giận, cáu kỉnh
Go to one's head
khiến ai kiêu ngạo vì nghĩ mình là người quan trọng
Have trouble/difficulty (in) doing st
gặp khó khăn trong việc làm gì
Have/keep (all) one's wits about sb
phản ứng nhanh chóng khi điều không mong muốn xảy ra
Hold the belief
giữ/có niềm tin rằng
Mull over
suy nghĩ kĩ
Patch up
vá víu, hàn gắn
Polish off
làm xong gấp (công việc)
Dust off
chuẩn bị mang ra dùng
ponder on/upon/over
suy nghĩ về, cân nhắc về; trầm tư
Pull one's socks up
nỗ lực để trở nên tốt hơn
Slow but sure
chậm mà chắc
Squeeze in/out/through
chen lấn
Stuck one's neck out = take a risk
liều lĩnh
Swot up (st) = learn as much as you can about a subject, especially before an exam = brush up
ôn tập trước thi