Thẻ ghi nhớ: TOPIC 27 NEW WAYS TO LEARN

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/85

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:02 AM on 10/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

86 Terms

1
New cards

Antagonistically (adv)

một cách tương phản

2
New cards

Intensively (adv)

một cách mạnh mẽ

3
New cards

Adversely (adv)

một cách bất lợi, tiêu cực

4
New cards

Avant-garde (a)

người đi tiên phong

5
New cards

Cutting-edge (a)

hiện đại

6
New cards

Out-of-date (a)

lỗi thời

7
New cards

Old-fashioned (a)

lỗi mốt

8
New cards

Brainstorming (n)

phương pháp vận dụng trí tuệ tập thể để giải quyết một vấn đề phức tạp

9
New cards

Compendium (n)

bản tóm tắt, bản trích yếu

10
New cards

Complexion (n)

nước da,da dẻ

11
New cards

Complexity (n)

sự phức tạp

12
New cards

Complex (a)

phức tạp

13
New cards

Consolidate (v)

củng cố

14
New cards

Contraption (n)

dụng cụ thay thế tạm thời

15
New cards

Counter (a)

phản tác dụng

16
New cards

productive

(adj): hữu ích; có năng suất, có hiệu quả, sinh lợi cao

17
New cards

Disruptive (a)

đập vỡ, phá vỡ, gián đoạn

18
New cards

Efficacy (n)

tính hiệu lực, tính hiệu quả

19
New cards

Emulate (v)

cạnh tranh

20
New cards

Endorse (v)

chứng thực, xác nhận

21
New cards

Homeschooling (n)

giáo dục tại nhà

22
New cards

Impugn (v)

công kích

23
New cards

Interest-arousing (a)

có nhân tố hứng thú

24
New cards

Juvenile (a)

vị thành niên

25
New cards

Nuance (n)

sắc thái

26
New cards

Overreliance (n)

sự quá tin tưởng

27
New cards

Overview (n)

sự khái quát

28
New cards

Oversight (n)

sự sai sót

29
New cards

Overtone (n)

sự gợi ý; ngụ ý thêm

30
New cards

Overture (n)

sự đàm phán, thương lượng

31
New cards

Ownership (n)

quyền sở hữu

32
New cards

Prospectus (n)

tờ rơi quảng cáo

33
New cards

Rigorously (adv)

một cách nghiêm khắc

34
New cards

Arduously (adv)

một cách gian khổ

35
New cards

Severely (adv)

một cách khắt khe

36
New cards

Onerously (adv)

một cách khó nhọc

37
New cards

Semi-skilled (a)

tay nghề vừa phải

38
New cards

Storyboarding (n)

bảng phân cảnh

39
New cards

Synthesize (v)

tổng hợp, kết hợp

40
New cards

Analyze (v)

phân tích

41
New cards

Evaluate (v)

ước lượng, định giá

42
New cards

Topsy-turvy (a)

đảo lộn, rối rắm

43
New cards

Bottom-up (a)

từ dưới lên trên, tỉ mỉ

44
New cards

Inside-out (a)

từ trong ra ngoài, tường tận

45
New cards

Upside-down (a)

từ trên xuống dưới

46
New cards

Uncensored (a)

chưa được kiểm duyệt

47
New cards

Uppermost (a)

cao nhất, trên hết (vị trí)

48
New cards

Supreme (a)

tối cao, thượng hạng

49
New cards

Dominant (a)

vị trí thống trị

50
New cards

Paramount (a)

tột bậc, tối cao (về mức độ

51
New cards

Utmost (a)

tận cùng, tột bậc

52
New cards

Watchfully (adv)

một cách cảnh giác, thận trọng

53
New cards

Attentively (adv)

một cách chăm chú

54
New cards

Prudently (adv)

một cách thận trọng

55
New cards

Guardedly (adv)

một cách ý tứ, cẩn thận

56
New cards

A pat on the back

khen ngợi, ca tụng

57
New cards

A piece of cake

dễ như ăn bánh, rất dễ

58
New cards

A sight for sore eyes

cảnh tượng vui, cảnh tượng dễ chịu

59
New cards

A teacher's pet

học sinh cưng

60
New cards

Accidentally come up with= hit on/upon

vô tình nảy ra ý tưởng

61
New cards

Apply st into st

áp dụng cái gì vào việc gì

62
New cards

Be quick/slow on the uptake

nhanh/chậm tiếp thu

63
New cards

Be under misapprehension that + clause

hiểu lầm rằng

64
New cards

By leaps and bounds

tiến bộ nhanh chóng

65
New cards

Chance upon sb/st

vô tình thấy/tìm thấy ai/cái gì

66
New cards

Change your tune

thay đổi ý kiến hoàn toàn

67
New cards

Do harm to

gây hại

68
New cards

Do good to

có lợi

69
New cards

Electronic device

thiết bị điện tử

70
New cards

From time to time

thỉnh thoảng

71
New cards

For the time being

trong thời gian này

72
New cards

Go round the bend

tức giận, cáu kỉnh

73
New cards

Go to one's head

khiến ai kiêu ngạo vì nghĩ mình là người quan trọng

74
New cards

Have trouble/difficulty (in) doing st

gặp khó khăn trong việc làm gì

75
New cards

Have/keep (all) one's wits about sb

phản ứng nhanh chóng khi điều không mong muốn xảy ra

76
New cards

Hold the belief

giữ/có niềm tin rằng

77
New cards

Mull over

suy nghĩ kĩ

78
New cards

Patch up

vá víu, hàn gắn

79
New cards

Polish off

làm xong gấp (công việc)

80
New cards

Dust off

chuẩn bị mang ra dùng

81
New cards

ponder on/upon/over

suy nghĩ về, cân nhắc về; trầm tư

82
New cards

Pull one's socks up

nỗ lực để trở nên tốt hơn

83
New cards

Slow but sure

chậm mà chắc

84
New cards

Squeeze in/out/through

chen lấn

85
New cards

Stuck one's neck out = take a risk

liều lĩnh

86
New cards

Swot up (st) = learn as much as you can about a subject, especially before an exam = brush up

ôn tập trước thi