1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
appeal (v)
hấp dẫn, lôi cuốn
be supposed to (do something) (v)
đáng lẽ phải, có nhiệm vụ phải
cast (n)
dàn diễn viên
character (n)
nhân vật
contain (v)
chứa đựng, bao gồm
costume (n)
trang phục
determined (adj)
kiên quyết, quyết tâm
direction (n)
sự chỉ đạo (đạo diễn)
distinguish (v)
phân biệt
emotion (n)
cảm xúc
exceptional (adj)
xuất chúng, đặc biệt
have trouble (doing something) (exp)
gặp khó khăn (khi làm gì)
hero (n)
anh hùng, nhân vật chính
impressive (adj)
ấn tượng
justice (n)
công lý, sự công bằng
lyrics (n)
lời bài hát
outstanding (adj)
xuất sắc, nổi bật
personality (n)
tính cách
play a part (exp)
đóng một vai trò
plot (n)
cốt truyện
producer (n)
nhà sản xuất
reaction (n)
phản ứng
review (n)
bài đánh giá, nhận xét
romantic comedy (n)
phim hài lãng mạn
schedule (n)
lịch trình
script (n)
kịch bản
set (n)
trường quay, bối cảnh
shot (n)
cảnh quay
special effects (n)
hiệu ứng đặc biệt, kỹ xảo
stand out (pv)
nổi bật
stunt (n)
pha hành động nguy hiểm (đóng thế)