Futurity - Strange, friends

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/14

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

15 Terms

1
New cards

engage in sth /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn

tham gia vào một hoạt động

2
New cards

joint creative activity

hoạt động sáng tạo chung / hoạt động sáng tạo cùng nhau

3
New cards

build a relationship with sb

xây dựng / hình thành mối quan hệ với ai

4
New cards

with one another

one another ≈ each other

→ build a new relationship with one another
= xây dựng mối quan hệ với nhau.

với nhau / với người kia

5
New cards

individually /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli/

một cách riêng lẻ, cá nhân, từng người một

6
New cards

cross-generational =intergenerational pairs

cross-generational /ˌkrɒs ˌdʒenəˈreɪʃənəl/

  • cross-generational relationship → mối quan hệ giữa các thế hệ

  • cross-generational communication → giao tiếp giữa các thế hệ

  • cross-generational differences → sự khác biệt giữa các thế hệ


liên thế hệ / giữa các thế hệ


7
New cards

from week to week

  • from day to day → qua từng ngày

  • from year to year → qua từng năm

  • from month to month → qua từng tháng


qua từng tuần / từ tuần này sang tuần khác

8
New cards

same-age

cùng tuổi

9
New cards

definitive /dɪˈfɪnətɪv/

dứt khoát

10
New cards

be pending

đang chờ được giải quyết/xác nhận ( vấn đề/đơn/..)

11
New cards

it’s not a given that...

a given = điều được coi là chắc chắn/hiển nhiên.

Không thể mặc định rằng A sẽ xảy ra.

12
New cards

peer /pɪər/

  • peers of the same age = những người cùng độ tuổi

  • peer pressure = áp lực đồng trang lứa

  • interact with their peers = tương tác với bạn bè/người đồng trang lứa

Teenagers are often strongly influenced by their peers.

người đồng trang lứa, người cùng độ tuổi/vị thế

13
New cards

find common ground /faɪnd ˌkɒmən ˈɡraʊnd/

We quickly found common ground because we both love travelling.

tìm được điểm chung, điều mà hai bên cùng đồng ý/thích/quan tâm, không nhất thiết là sở thích; có thể là quan điểm, mục tiêu, trải nghiệm...

14
New cards

over time /ˌəʊvə ˈtaɪm/

theo thời gian, dần dần

15
New cards

encounter /ɪnˈkaʊntə(r)/

những lần gặp gỡ / tương tác tương tự