1/14
Looks like no tags are added yet.
engage in sth /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn
tham gia vào một hoạt động
joint creative activity
hoạt động sáng tạo chung / hoạt động sáng tạo cùng nhau
build a relationship with sb
xây dựng / hình thành mối quan hệ với ai
with one another
one another ≈ each other
→ build a new relationship with one another
= xây dựng mối quan hệ với nhau.
với nhau / với người kia
individually /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli/
một cách riêng lẻ, cá nhân, từng người một
cross-generational =intergenerational pairs
cross-generational /ˌkrɒs ˌdʒenəˈreɪʃənəl/
cross-generational relationship → mối quan hệ giữa các thế hệ
cross-generational communication → giao tiếp giữa các thế hệ
cross-generational differences → sự khác biệt giữa các thế hệ
liên thế hệ / giữa các thế hệ
from week to week
from day to day → qua từng ngày
from year to year → qua từng năm
from month to month → qua từng tháng
qua từng tuần / từ tuần này sang tuần khác
same-age
cùng tuổi
definitive /dɪˈfɪnətɪv/
dứt khoát
be pending
đang chờ được giải quyết/xác nhận ( vấn đề/đơn/..)
it’s not a given that...
a given = điều được coi là chắc chắn/hiển nhiên.
Không thể mặc định rằng A sẽ xảy ra.
peer /pɪər/
peers of the same age = những người cùng độ tuổi
peer pressure = áp lực đồng trang lứa
interact with their peers = tương tác với bạn bè/người đồng trang lứa
Teenagers are often strongly influenced by their peers.
người đồng trang lứa, người cùng độ tuổi/vị thế
find common ground /faɪnd ˌkɒmən ˈɡraʊnd/
We quickly found common ground because we both love travelling.
tìm được điểm chung, điều mà hai bên cùng đồng ý/thích/quan tâm, không nhất thiết là sở thích; có thể là quan điểm, mục tiêu, trải nghiệm...
over time /ˌəʊvə ˈtaɪm/
theo thời gian, dần dần
encounter /ɪnˈkaʊntə(r)/
những lần gặp gỡ / tương tác tương tự