1/45
Looks like no tags are added yet.
kennen
biết, quen biết
e. Situation, -en
tình huống, hoàn cảnh, hoặc tình hình.
bereits
đã rồi
sogar
thậm chí
erscheinen
xuất hiện, lộ diện, xuất bản hoặc có vẻ như
r. Beitrag, “- e
bài viết (trên mạng, báo chí), đóng góp, phần đóng góp, hoặc tiền đóng góp (học phí, bảo hiểm)
sich aufziehen
trêu chọc nhau, chế giễu nhau, đùa cợt nhau.
e. Aufmerksamkeit, -en
sự chú ý, sự quan tâm, hoặc món quà nhỏ/lòng chiếu cố.
führen
dẫn dắt, dẫn đường, chỉ huy, dẫn đến, hoặc quản lý.
fallen
rơi, ngã, giảm xuống, rụng (lá), hoặc rơi vào trường hợp/hoàn cảnh nào đó.
weglegen
cất đi, đặt sang một bên, bỏ xuống (không dùng/không đọc nữa).
ständig
thường xuyên, liên tục, luôn luôn, đều đặn.
r. Inhalt, -e
nội dung, thành phần bên trong, dung tích hoặc diện tích.
….., sodass + S + V
để cho, đến nỗi mà, vì vậy mà
weiterscrollen
tiếp tục cuộn chuột, lướt màn hình xuống tiếp (khi xem trang web, mạng xã hội).
e. Gewohnheit, -en
thói quen, tập quán, sự quen thuộc.
jedoch
tuy nhiên, thế nhưng, tuy vậy.
e. Folge, -n
kết quả, hệ quả, hậu quả, hoặc tập (phim, podcast, chương trình).
e. Produktion, -en
sự sản xuất, việc sản xuất, sản lượng, hoặc một tác phẩm/sản phẩm được dàn dựng (trong phim ảnh, âm nhạc, sân khấu).
s. Melatonin
một loại hormone tự nhiên do não tiết ra giúp điều hòa giấc ngủ và nhịp sinh học của cơ thể
beeinflussen
ảnh hưởng, gây ảnh hưởng, tác động lên ai hoặc cái gì đó.
möglicherweise
có lẽ, có khả năng là, khả năng cao.
s. Schlafengehen
đi ngủ
ausschalten
tắt, loại trừ
e. Reichweite, -n
tầm xa, phạm vi, tầm phủ sóng, hoặc khả năng tiếp cận
….., stattdessen + V + S
thay vào đó, thay vì vậy.
vollständig
hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn, toàn bộ.
niemand
không ai, không một ai.
verzichten auf
từ bỏ, khước từ, từ nhiệm, hoặc nhịn/bỏ không dùng cái gì đó.
umgehen
đối phó, giải quyết, xử lý, đối xử (với ai/cái gì) hoặc né tránh (tùy theo cách tách động từ).
ausruhen
nghỉ ngơi
s. Weihnachtsgebäck, -e
các loại bánh ngọt Giáng sinh, bánh quy Giáng sinh
r. Lebkuchen, -
bánh gừng
r. Spekulatius, -
bánh quy spekulatius
r. Stollen, -
bánh mì ngọt stollen
e. Adventszeit, -en
mùa vọng
e. Sorte, -n
loại, chủng loại, giống (cây trồng, vật nuôi), hoặc hạng.
r. Punsch, -e
rượu punsch, nước punch
solch
như vậy, như thế, loại này, loại kia.
e. Gemüseabteilung, -en
quầy rau củ, khu vực bán rau củ (trong siêu thị hoặc chợ).
e. Mandarine, -n
quả quýt, trái quýt.
r. Rotkohl, -e
bắp cải tím
e. Nuss, “-e
hạt, quả hạch(các loại hạt có vỏ cứng như hạt dẻ, hạt hạnh nhân, hạt óc chó, v.v.).
s. Plätzchen, -
bánh quy nhỏ
e. Dekoration, -en
đồ trang trí, sự trang trí, hoặc việc trang hoàng.
s. Ding, -e
vật, đồ vật, thứ, điều