Todaii German

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

46 Terms

1
New cards

kennen

biết, quen biết

2
New cards

e. Situation, -en

tình huống, hoàn cảnh, hoặc tình hình.

3
New cards

bereits

đã rồi

4
New cards

sogar

thậm chí

5
New cards

erscheinen

xuất hiện, lộ diện, xuất bản hoặc có vẻ như

6
New cards

r. Beitrag, “- e

bài viết (trên mạng, báo chí), đóng góp, phần đóng góp, hoặc tiền đóng góp (học phí, bảo hiểm)

7
New cards

sich aufziehen

trêu chọc nhau, chế giễu nhau, đùa cợt nhau.

8
New cards

e. Aufmerksamkeit, -en

sự chú ý, sự quan tâm, hoặc món quà nhỏ/lòng chiếu cố.

9
New cards

führen

dẫn dắt, dẫn đường, chỉ huy, dẫn đến, hoặc quản lý.

10
New cards

fallen

rơi, ngã, giảm xuống, rụng (lá), hoặc rơi vào trường hợp/hoàn cảnh nào đó.

11
New cards

weglegen

cất đi, đặt sang một bên, bỏ xuống (không dùng/không đọc nữa).

12
New cards

ständig

thường xuyên, liên tục, luôn luôn, đều đặn.

13
New cards

r. Inhalt, -e

nội dung, thành phần bên trong, dung tích hoặc diện tích.

14
New cards

….., sodass + S + V

để cho, đến nỗi mà, vì vậy mà

15
New cards

weiterscrollen

tiếp tục cuộn chuột, lướt màn hình xuống tiếp (khi xem trang web, mạng xã hội).

16
New cards

e. Gewohnheit, -en

thói quen, tập quán, sự quen thuộc.


17
New cards

jedoch

tuy nhiên, thế nhưng, tuy vậy.

18
New cards

e. Folge, -n

kết quả, hệ quả, hậu quả, hoặc tập (phim, podcast, chương trình).

19
New cards

e. Produktion, -en

sự sản xuất, việc sản xuất, sản lượng, hoặc một tác phẩm/sản phẩm được dàn dựng (trong phim ảnh, âm nhạc, sân khấu).

20
New cards

s. Melatonin

một loại hormone tự nhiên do não tiết ra giúp điều hòa giấc ngủ và nhịp sinh học của cơ thể

21
New cards

beeinflussen

ảnh hưởng, gây ảnh hưởng, tác động lên ai hoặc cái gì đó.


22
New cards

möglicherweise

có lẽ, có khả năng là, khả năng cao.

23
New cards

s. Schlafengehen

đi ngủ

24
New cards

ausschalten

tắt, loại trừ

25
New cards

e. Reichweite, -n

tầm xa, phạm vi, tầm phủ sóng, hoặc khả năng tiếp cận

26
New cards

….., stattdessen + V + S

thay vào đó, thay vì vậy.

27
New cards

vollständig

hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn, toàn bộ.

28
New cards

niemand

không ai, không một ai.

29
New cards

verzichten auf

từ bỏ, khước từ, từ nhiệm, hoặc nhịn/bỏ không dùng cái gì đó.

30
New cards

umgehen

đối phó, giải quyết, xử lý, đối xử (với ai/cái gì) hoặc né tránh (tùy theo cách tách động từ).

31
New cards

ausruhen

nghỉ ngơi

32
New cards

s. Weihnachtsgebäck, -e

các loại bánh ngọt Giáng sinh, bánh quy Giáng sinh

33
New cards

r. Lebkuchen, -

bánh gừng

34
New cards

r. Spekulatius, -

bánh quy spekulatius

35
New cards

r. Stollen, -

bánh mì ngọt stollen

36
New cards

e. Adventszeit, -en

mùa vọng

37
New cards

e. Sorte, -n

loại, chủng loại, giống (cây trồng, vật nuôi), hoặc hạng.

38
New cards

r. Punsch, -e

rượu punsch, nước punch

39
New cards

solch

như vậy, như thế, loại này, loại kia.

40
New cards

e. Gemüseabteilung, -en

quầy rau củ, khu vực bán rau củ (trong siêu thị hoặc chợ).

41
New cards

e. Mandarine, -n

quả quýt, trái quýt.

42
New cards

r. Rotkohl, -e

bắp cải tím

43
New cards

e. Nuss, “-e

hạt, quả hạch(các loại hạt có vỏ cứng như hạt dẻ, hạt hạnh nhân, hạt óc chó, v.v.).

44
New cards

s. Plätzchen, -

bánh quy nhỏ

45
New cards

e. Dekoration, -en

đồ trang trí, sự trang trí, hoặc việc trang hoàng.

46
New cards

s. Ding, -e

vật, đồ vật, thứ, điều