1/62
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
journalism (n)
nghề làm báo, báo chí
journalist (n)
nhà báo
media outlet (n. phr.)
cơ quan/kênh truyền thông cung cấp thông tin
mainstream media (n. phr.)
truyền thông chính thống
mass media (n. phr.)
truyền thông đại chúng
broadsheet (n)
báo khổ rộng
tabloid (n)
báo khổ nhỏ; báo lá cải
biweekly (adj./adv.)
xuất bản/diễn ra hai lần một tuần
the daily (n)
nhật báo
headline (n)
tiêu đề, tít bài báo
caption (n)
chú thích ảnh
editorial (n)
bài xã luận
international news (n. phr.)
tin quốc tế
breaking news (n. phr.)
tin nóng, tin mới nhất
online news (n. phr.)
tin tức trực tuyến, báo điện tử
printed news (n. phr.)
báo giấy, báo in
censorship (n)
sự kiểm duyệt
free press (n. phr.)
báo chí tự do
fake news (n. phr.)
tin giả
misleading news (n. phr.)
tin tức gây hiểu lầm
disinformation (n)
thông tin sai lệch có chủ đích
erroneous information (n. phr.)
thông tin sai lệch, không chính xác
high
credibility (adj.)
broadcaster (n)
phát thanh viên; người dẫn chương trình
news anchor (n. phr.)
người dẫn bản tin
photojournalist (n)
phóng viên nhiếp ảnh
live stream (n./v.)
phát trực tiếp; buổi phát trực tiếp
blog (n)
blog, nhật ký trực tuyến
influencer (n)
người có ảnh hưởng
trending (adj.)
đang thịnh hành, nổi bật
viral (adj.)
được lan truyền rộng rãi
tweet (v./n.)
đăng tweet; bài đăng trên X
e
commerce (n)
clickbait (n)
nội dung giật tít/mồi nhử nhấp chuột
follow (v)
theo dõi
block (v)
chặn
to spark social debate about negative issues (v. phr.)
châm ngòi cho tranh luận xã hội về các vấn đề tiêu cực
to instill fear into sb (v. phr.)
gieo rắc nỗi sợ hãi cho ai
exposure to unpleasant news (n. phr.)
sự tiếp xúc với tin tức tiêu cực
to distort readers' perceptions of reality (v. phr.)
bóp méo nhận thức của độc giả về thực tế
to keep people informed about negative news (v. phr.)
cập nhật cho mọi người về tin tức tiêu cực
to cause a boycott (v. phr.)
gây ra sự tẩy chay
to trigger civil unrest, protests, and even riots (v. phr.)
gây ra bất ổn dân sự, biểu tình, thậm chí bạo loạn
to enhance news literacy (v. phr.)
nâng cao hiểu biết/năng lực tiếp nhận tin tức
to fall victim to false rumors (v. phr.)
trở thành nạn nhân của tin đồn thất thiệt
to access online news (v. phr.)
truy cập tin tức trực tuyến
to obtain news (v. phr.)
tiếp nhận/có được tin tức
to broadcast online news (v. phr.)
phát/truyền tải tin tức trực tuyến
to consume information (v. phr.)
tiếp nhận, tiêu thụ thông tin
to make/hit the headlines (v. phr.)
được lên trang nhất/thu hút sự chú ý lớn
to go viral (v. phr.)
lan truyền rộng rãi, nhanh chóng nổi tiếng
to catch a news bulletin (v. phr.)
xem/nghe một bản tin
to track the news (v. phr.)
theo dõi dòng tin tức
to peruse one's favorite column (v. phr.)
đọc/theo dõi chuyên mục yêu thích
to broadcast propaganda (v. phr.)
phát sóng/tuyên truyền thông tin định hướng
blow over (phr. v.)
qua đi, dần bị lãng quên
cover up (phr. v.)
che giấu, dấu nhẹm
turn a blind eye (idiom)
giả vờ không biết, cố tình bỏ qua
hot off the press (idiom)
tin sốt dẻo, tin vừa mới được công bố
take sth by storm (idiom)
nhanh chóng trở nên nổi tiếng/thành công
whistle
blower (n)
yellow journalism (n. phr.)
báo chí giật gân, phóng đại/câu khách
the gutter press (n. phr.)
báo lá cải, báo giật gân về đời tư người nổi tiếng