1/13
Looks like no tags are added yet.
cut shoplifting
giảm hành vi trộm cắp
greeter (n):
nhân viên chào đón khách
guilty
tội lỗi, áy náy
drift rightwards
có xu hướng dịch chuyển sang phải
shelf positioning
cách bố trí hàng hóa trên kệ
frequent (adj)
phổ biến, thường xuyên
The most frequent reason for leaving shops without buying something is price- Lý do phổ biến nhất khiến khách rời cửa hàng mà không mua gì là giá cả.
decoy (n
vật/sản phẩm mồi
The store uses a decoy item.
pleasurable (adj):
dễ chịu, thú vị
temptation / tempt
hấp dẫn / cám dỗ
invariably
luôn luôn, hầu như không đổi
Milk is invariably at the back.
be more likely to + V
có khả năng làm gì hơn
visibility
khả năng nhìn thấy
high visibility = dễ nhìn thấy
These products have high visibility.
arouse
khơi dậy, kích thích
The smell arouses my appetite.
aisle
lối đi giữa các dãy kệ
halfway along a section = ở khoảng giữa một dãy kệ