1/137
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
art subjects
Các môn nghệ thuật (như mỹ thuật, âm nhạc, điêu khắc, nhiếp ảnh…)[cite: 1]
painting and drawing
Vẽ tranh bằng màu và vẽ phác họa/đường nét[cite: 1]
painting
Vẽ tranh dùng cọ, màu nước, sơn dầu[cite: 1]
drawing
Vẽ đường nét, hình khối, phối cảnh bằng bút chì, bút mực hoặc than[cite: 1]
art education
Giáo dục nghệ thuật (việc dạy và học các bộ môn nghệ thuật trong trường học)[cite: 1]
benefit somebody/something (cấu trúc)
Mang lại lợi ích cho ai/cái gì (đóng vai trò ngoại động từ, không dùng giới từ đi kèm)[cite: 1]
intellectual
Thuộc về trí tuệ, tư duy trí óc[cite: 1]
children’s intellectual development
Sự phát triển trí tuệ / tư duy của trẻ em[cite: 1]
personal development
Sự phát triển cá nhân (kỹ năng sống, tính cách, nhận thức bản thân)[cite: 1]
mandatory
Mang tính bắt buộc (đồng nghĩa với compulsory)[cite: 1]
have greater freedom to (do sth)
Có nhiều sự tự do / quyền chủ động hơn để làm điều gì đó[cite: 1]
suited to something (cấu trúc)
Thích hợp, phù hợp với cái gì (dạng rút gọn mệnh đề: which are suited to…)[cite: 1]
interests and abilities
Sở thích và năng lực / khả năng của bản thân[cite: 1]
choose subjects suited to their interests and abilities
Lựa chọn các môn học phù hợp với sở thích và năng lực của bản thân[cite: 1]
deserve something / to do something (cấu trúc)
Xứng đáng nhận được điều gì hoặc làm điều gì[cite: 2]
significant place
Vị trí, vai trò quan trọng / đáng kể[cite: 2]
art deserves a significant place in education
Nghệ thuật xứng đáng có một vị trí quan trọng trong giáo dục[cite: 2]
visual thinking
Tư duy thị giác (khả năng quan sát, nhìn nhận và phân tích bằng hình ảnh)[cite: 2]
develop forms of visual thinking
Phát triển các dạng thức tư duy thị giác[cite: 2]
creative thinking
Tư duy sáng tạo (khả năng hình thành các ý tưởng mới mẻ, độc đáo)[cite: 2]
conventional
Mang tính truyền thống, thông thường[cite: 2]
academic subjects
Các môn học thuật / hàn lâm (toán, ngữ văn, lý, hóa…)[cite: 2]
cultivate
Vun đắp, trau dồi, bồi dưỡng (kỹ năng, trí tuệ)[cite: 2]
conventional academic subjects may not fully cultivate
Những môn học học thuật truyền thống có thể không trau dồi/bồi dưỡng được toàn diện[cite: 2]
interpret proportions
Diễn giải và nhận định tỷ lệ (kích thước tương quan giữa các bộ phận)[cite: 2]
spatial relationships
Các mối quan hệ không gian (vị trí tương đối và khoảng cách giữa các vật thể 2D/3D)[cite: 2]
patterns
Các khuôn mẫu, quy luật sắp đặt, họa tiết lặp lại[cite: 2]
subtle differences
Những điểm khác biệt tinh tế (những chi tiết sai khác rất nhỏ, khó nhận thấy nếu không quan sát kỹ)[cite: 2]
strengthen something
Củng cố, làm mạnh thêm cái gì[cite: 2]
ability to do something (cấu trúc)
Khả năng / năng lực làm điều gì đó[cite: 2]
process information
Xử lý thông tin[cite: 2]
strengthening their ability to process information
Củng cố / tăng cường khả năng xử lý thông tin của các em[cite: 2]
beyond written language
Vượt ra ngoài phạm vi ngôn ngữ viết (không chỉ bó hẹp trong câu chữ)[cite: 2]
numerical data
Dữ liệu bằng số liệu / dữ liệu số[cite: 2]
fields
Các lĩnh vực, ngành nghề[cite: 2]
architecture
Ngành kiến trúc[cite: 2]
engineering
Ngành kỹ thuật / công trình[cite: 2]
medicine
Ngành y học / y khoa[cite: 2]
design
Ngành thiết kế[cite: 2]
combine A with B (cấu trúc)
Kết hợp A với B[cite: 2]
combined artistic training with…
Đã kết hợp việc đào tạo/rèn luyện nghệ thuật với…[cite: 2]
detailed studies
Các nghiên cứu chi tiết, tỉ mỉ, kỹ lưỡng[cite: 2]
anatomy
Giải phẫu học (ngành khoa học nghiên cứu cấu tạo cơ thể người/động vật)[cite: 2]
detailed studies of anatomy and engineering
Các nghiên cứu chi tiết, tỉ mỉ về giải phẫu học và kỹ thuật[cite: 2]
visual observation
Sự quan sát bằng thị giác / quan sát trực quan[cite: 2]
complement something
Bổ sung, tương trợ làm cho cái gì hoàn thiện hơn[cite: 2]
scientific inquiry
Quá trình tìm tòi, khám phá, nghiên cứu khoa học[cite: 2]
complement scientific inquiry
Bổ trợ cho sự tìm tòi/nghiên cứu khoa học[cite: 2]
artistic activities
Các hoạt động nghệ thuật (vẽ tranh, nặn tượng, ca múa, sáng tác…)[cite: 3]
provide an environment
Tạo dựng / mang đến một môi trường[cite: 3]
in which (đại từ quan hệ)
Trong đó / nơi mà (thay thế cho in the environment, tương đương where)[cite: 3]
experiment
Thử nghiệm cái mới, thể nghiệm ý tưởng[cite: 3]
in which students can experiment
Nơi mà học sinh có thể trải nghiệm, thử nghiệm[cite: 3]
make mistakes (collocation)
Mắc lỗi, phạm sai lầm[cite: 3]
revise
Sửa đổi, trau chuốt, hoàn thiện lại (bài làm, tác phẩm)[cite: 3]
predetermined answer
Đáp án / kết quả đã được định trước, quy định sẵn[cite: 3]
revise their work without a single predetermined answer
Chỉnh sửa lại bài làm/tác phẩm của mình mà không bị áp đặt bởi một đáp án định sẵn duy nhất[cite: 3]
psychological
Thuộc về tâm lý[cite: 3]
resilience
Bản lĩnh phục hồi, sức bật tâm lý sau thử thách và áp lực[cite: 3]
psychological resilience
Sự kiên cường và khả năng phục hồi về mặt tâm lý[cite: 3]
strengthens psychological resilience
Củng cố / tăng cường sự kiên cường và sức bật tâm lý[cite: 3]
creative confidence
Sự tự tin vào khả năng sáng tạo (niềm tin vào giá trị ý tưởng bản thân)[cite: 3]
tolerate
Chấp nhận / chịu đựng, đối diện với một trạng thái khó khăn/mơ hồ thay vì trốn tránh[cite: 3]
uncertainty
Tính bất định, sự không chắc chắn, mơ hồ[cite: 3]
tolerate uncertainty
Chấp nhận / chịu đựng được sự bất định (sự không chắc chắn, mơ hồ)[cite: 3]
fear failure
Sợ thất bại / sợ sai[cite: 3]
broaden
Mở rộng, phát triển thêm[cite: 3]
cognitive development
Sự phát triển về mặt nhận thức, tư duy trí tuệ[cite: 3]
broaden cognitive development
Mở rộng / nâng cao sự phát triển nhận thức, trí tuệ[cite: 3]
attitude towards/to something (cấu trúc)
Thái độ, cách nhìn nhận đối với điều gì đó[cite: 3]
student’s attitudes towards learning
Thái độ của học sinh đối với việc học tập[cite: 3]
notwithstanding
Mặc dù, bất kể (đồng nghĩa với despite, in spite of; mang sắc thái trang trọng)[cite: 4]
compulsory
Mang tính bắt buộc (đồng nghĩa với mandatory)[cite: 4]
throughout high school
Xuyên suốt giai đoạn trung học phổ thông (cấp 3)[cite: 4]
making art compulsory throughout high school
Việc bắt buộc học môn nghệ thuật trong suốt các năm THPT[cite: 4]
counterproductive
Phản tác dụng (đem lại kết quả tiêu cực, trái ngược với mục đích ban đầu)[cite: 4]
curriculum time
Thời lượng của chương trình học / quỹ thời gian giảng dạy[cite: 4]
inherently
Vốn dĩ, có tính chất cố hữu[cite: 4]
curriculum time is inherently limited
Thời lượng của chương trình học vốn dĩ/bản chất là có hạn[cite: 4]
inevitably
Một cách tất yếu, không thể tránh khỏi[cite: 4]
time available for something
Thời gian hiện có / dành ra cho việc gì[cite: 4]
reduces the time available for mathematics
Làm giảm quỹ thời gian hiện có dành cho môn toán[cite: 4]
science
Các môn khoa học tự nhiên[cite: 4]
digital literacy
Năng lực kỹ thuật số / hiểu biết CNTT (khả năng tiếp cận, đánh giá và dùng công nghệ số)[cite: 4]
finance education
Giáo dục tài chính (đào tạo kiến thức quản lý tiền bạc, tài chính cá nhân)[cite: 4]
all of which (mệnh đề quan hệ)
Tất cả những môn/điều này (đại diện cho danh sách các môn đã liệt kê phía trước)[cite: 4]
foundational
Mang tính nền tảng, nền móng cốt lõi[cite: 4]
competencies
Khả năng, năng lực cần thiết để làm việc hiệu quả[cite: 4]
provide foundational competencies
Trang bị / cung cấp các năng lực nền tảng cốt lõi[cite: 4]
a wide range of careers
Nhiều ngành nghề đa dạng / phạm vi nghề nghiệp rộng lớn[cite: 4]
compulsory assessment
Đánh giá / kiểm tra mang tính bắt buộc (thi cử, chấm điểm; lưu ý chính tả: compulsory)[cite: 5]
undermine
Làm suy yếu, xói mòn dần dần[cite: 5]
intrinsic motivation
Động lực tự thân / nội tại (xuất phát từ niềm say mê bên trong, trái ngược extrinsic motivation)[cite: 5]
undermine intrinsic motivation
Làm xói mòn / suy giảm động lực tự thân (động lực nội tại)[cite: 5]
little + danh từ không đếm được (cấu trúc)
Rất ít, gần như không có (mang sắc thái phủ định/thiếu hụt)[cite: 5]
students with little interest in art
Những học sinh có rất ít hoặc hầu như không có hứng thú với nghệ thuật[cite: 5]
be required to + V-inf (cấu trúc)
Bị bắt buộc / được yêu cầu phải làm gì[cite: 5]
meet deadlines (collocation)
Kịp thời hạn / nộp bài đúng hạn quy định[cite: 5]
predetermined
Được thiết lập hoặc quy định từ trước[cite: 5]
criteria
Tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá (dạng số nhiều của criterion)[cite: 5]