Sentence structures for Writting

5.0(3)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:35 AM on 8/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

34 Terms

1
New cards

It is imperative / crucial that S + Vbare

Điều cấp thiết / quan trọng là … (Thể giả định)

2
New cards

It is generally acknowledged that S + V

Một thực tế được thừa nhận rộng rãi là … (Mở bài Task 2)

3
New cards

It is projected / anticipated that S + V

Dự báo / dự đoán rằng … (Mô tả xu hướng tương lai Task 1)

4
New cards

S + experience / witness / undergo a / an + adj + N

Trải qua một sự biến động / thay đổi … (Task 1)

5
New cards

A / An + adj + N + be + witnessed / recorded in N

Một sự … được ghi nhận ở … (Đảo ngữ Task 1)

6
New cards

There + be + a / an + adj + N + in N

Có một sự … trong … (Cấu trúc phổ biến Task 1)

7
New cards

The period from Year to Year witnessed / saw a / an + N

Giai đoạn từ … đến … chứng kiến sự … (Task 1)

8
New cards

S + account for / constitute / make up + %

Chiếm bao nhiêu phần trăm (Mô tả tỷ lệ Task 1)

9
New cards

S + double / triple / quadruple

Tăng gấp đôi / gấp ba / gấp bốn (Task 1)

10
New cards

S + peak at + number + in + year

Đạt đỉnh tại mức … vào năm … (Task 1)

11
New cards

S + bottom out at + number + in + year

Chạm đáy tại mức … vào năm … (Task 1)

12
New cards

In stark / sharp contrast, S + V

Trái ngược hoàn toàn, … (So sánh đối lập Task 1 và 2)

13
New cards

S + be + significantly / considerably + higher / lower than N

Cao hơn / thấp hơn đáng kể so với …

14
New cards

Rather than Ving, S + V

Thay vì làm … thì … (Cấu trúc thay thế học thuật)

15
New cards

Instead of N / Ving, S + V

Thay vì … thì … (Cấu trúc đối chiếu)

16
New cards

S + attribute A to B

Quy nguyên nhân của A là do B

17
New cards

A + be + attributed to / ascribed to + B

A được cho là do B (Bị động chỉ nguyên nhân)

18
New cards

S + give rise to / stem from + N

Gây ra / bắt nguồn từ …

19
New cards

S + serve as a catalyst for N

Đóng vai trò là chất xúc tác cho … (Lập luận nguyên nhân)

20
New cards

S + exert a profound / significant effect on N

Gây ra tác động sâu sắc / đáng kể lên …

21
New cards

S + pose a threat / risk to N

Đe dọa / gây nguy hiểm cho … (Nêu vấn đề Task 2)

22
New cards

S + pave the way for N / Ving

Mở đường / tạo điều kiện cho … (Nêu giải pháp Task 2)

23
New cards

S + play an indispensable / crucial role in N / Ving

Đóng vai trò không thể thiếu / quan trọng trong …

24
New cards

Far from Ving, S + V

Thay vì … thì ngược lại … (Cấu trúc bác bỏ)

25
New cards

No sooner had S + V3ed than S + V2ed

Ngay sau khi … thì … (Thứ tự thời gian)

26
New cards

Important as / though ST is, S + V

Dù cái gì có quan trọng đến đâu, … (Tính từ đứng đầu)

27
New cards

Much as S + V, S + V

Dù cho rất nhiều … nhưng … (Cấu trúc nhượng bộ)

28
New cards

In light of N / Ving, S + V

Xét theo / Xét trong bối cảnh … (Mở đầu lập luận)

29
New cards

To the extent that S + V, S + V

Đến mức độ mà … thì … (Chỉ phạm vi)

30
New cards

Irrespective of / Regardless of + N

Bất kể / Không phân biệt …

31
New cards

It is by no means easy / possible to V

Hoàn toàn không dễ dàng / có thể để …

32
New cards

Under no circumstances should S + Vbare

Dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng không nên …

33
New cards

Such is N that S + V

Thật là … đến mức mà … (Đảo ngữ Such…that)

34
New cards

Should S + Vbare, S + will / can + V

Nếu … thì … (Đảo ngữ điều kiện loại 1)