1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
maverick genius (n phr)
thiên tài độc lập, khác biệt
scientific innovation (n phr)
sáng tạo khoa học
hub of creativity (n phr)
trung tâm sáng tạo
interpret mood (v phr)
thấu hiểu, giải mã tâm trạng
virtuoso cellist (n phr)
nghệ sĩ xello bậc thầy
unleash potential (v phr)
khơi dậy/giải phóng tiềm năng
highly gifted (adj)
rất có năng khiếu
highly motivated (adj)
có động lực cao
take for granted (v phr)
coi điều gì là hiển nhiên
decoding human genome (n phr)
giải mã bộ gen người
hands-on experimentation (n phr)
thực hành/thử nghiệm thực tế
down-to-earth quality (n phr)
tính chất thực tế, gần gũi
symbiosis of intellect and craftsmanship (n phr)
sự cộng sinh giữa trí tuệ và tay nghề
unconquered area (n phr)
lĩnh vực chưa ai chinh phục được
adaptability (n)
khả năng thích ứng
augment reality (v phr)
tăng cường thực tế (công nghệ AR)
spectacular fashion (n phr)
một cách ngoạn mục
vastly diverse disciplines (n phr)
các ngành học cực kỳ đa dạng
alternative energy (n phr)
năng lượng thay đổi/thay thế
intellectually alive (adj)
luôn minh mẫn, tràn đầy năng lượng trí tuệ
lead the world into the future
dẫn dắt thế giới đi vào tương lai
precious little going on
có rất ít hoạt động diễn ra
be worthy of a great musician
xứng đáng với một nghệ sĩ vĩ đại
interact with one another
tương tác lẫn nhau
push at the boundaries of...
phá vỡ/mở rộng các giới hạn của...
leap into the dark
lao vào cõi vô định/sự mạo hiểm
reach for the unknown
vươn tới những điều chưa biết
stick to the model of classical education
bám chặt vào mô hình giáo dục cổ điển
knowledge is at a premium
kiến thức được đánh giá rất cao/quý giá
master an area of robotics
chủ động/thành thạo một lĩnh vực robot
rather than work in an iterative way
thay vì làm việc theo kiểu lặp đi lặp lại
set up a start-up company
thành lập một công ty khởi nghiệp
be fearful that he might be too late
lo sợ rằng mình có thể đã quá trễ
take a concept to market
đưa một khái niệm/ý tưởng ra thị trường
go on to succeed in spectacular fashion
tiếp tục thành công một cách ngoạn mục
bring scientists under one roof
quy tụ các nhà khoa học về chung một mái nhà
act as a bridge for combined work
đóng vai trò như cầu nối cho công việc chung
channel huge resources into the search for...
tập trung nguồn lực khổng lồ vào việc tìm kiếm...
forge ahead with alternative energies
tiến nhanh về phía trước với năng lượng thay thế
prove crucial in the advancement of electric cars
chứng minh là cốt lõi trong sự phát triển của xe điện
have my head buried in the details of...
chìm đắm/vùi đầu vào chi tiết của...
bump into people who are working in other fields
tình cờ gặp những người đang làm việc ở các lĩnh vực khác