1/21
Bộ thẻ từ vựng Tiếng Anh kèm định nghĩa tiếng Việt dựa trên danh sách từ vựng trong tài liệu ôn tập.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
adapt to
(ph.v) Thích nghi với
argue with sb
(v) Tranh cãi với ai đó
behavior
(n) Hành vi, ứng xử
belief
(n) Niềm tin, tín ngưỡng
breadwinner
(n) Trụ cột gia đình
career choices
(n) Lựa chọn nghề nghiệp
characteristic
(n) Đặc điểm, tính cách
common
(adj) Phổ biến, chung
complain about
(ph.v) Phàn nàn về
conflict / disagreement
(n) Xung đột, sự bất đồng
consist of
(ph.v) Bao gồm
critical thinker
(n) Người có tư duy phản biện
curious about
(ph.v) Tò mò về
daily argument
(phr) Cuộc tranh cãi hàng ngày
digital natives
(n) Người sinh ra trong thời đại công nghệ số
disagreement
(n) Sự bất đồng ý kiến
experience
(n) Kinh nghiệm, trải nghiệm
express opinion
(phr) Bày tỏ ý kiến
extended family
(n) Gia đình nhiều thế hệ, đại gia đình
eyesight
(n) Thị lực, sức nhìn
footstep
(n) Dấu chân, bước chân
gender
(n) Giới tính