CTQ (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/42

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:05 PM on 9/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

43 Terms

1
New cards

impose = place = put + restrictions on

áp đặt, đặt ra sự hạn chế lên ai/cái gì

2
New cards

restrain

kìm hãm, kiềm chế ai/cái gì

3
New cards

put pressure on

gây áp lực lên

4
New cards

the sake of

vì lợi ích của…


5
New cards

as of + time/date

kể từ thời điểm/ngày đó

6
New cards

clamp

khóa bánh xe

7
New cards

bring someone to account

buộc ai đó chịu trách nhiệm

8
New cards

commit a crime/an offence

phạm tội

9
New cards

criminal = offender

tội phạm, người phạm tội

10
New cards

fine (v)

phạt tiền

11
New cards

fine (n)

tiền phạt

12
New cards

pay a fine for

nộp phạt vì

13
New cards

personnel

nhân viên, nhân sự; nhân viên hành chính tùy ngữ cảnh

14
New cards

arouse = spark

khơi gợi, khơi lên

15
New cards

arouse = provoke

chọc tức, kích động, khơi dậy

16
New cards

arise

phát sinh, nảy sinh

17
New cards

arise + problem

vấn đề phát sinh

18
New cards

rise

tăng lên; đi với price, sea level, temperature, sales, smoke, sun

19
New cards

raise awareness of

nâng cao nhận thức về

20
New cards

raise a question

đặt ra một câu hỏi

21
New cards

raise a concern

nêu lên một mối quan ngại

22
New cards

raise your hand

giơ tay

23
New cards

put on

mặc vào, đeo vào; tổ chức/phát một chương trình tùy ngữ cảnh

24
New cards

gain weight

tăng cân

25
New cards

run out of

hết, cạn kiệt

26
New cards

exhaust = use up

sử dụng hết, làm cạn kiệt

27
New cards

necessity = requirement

sự cần thiết, yêu cầu cần có

28
New cards

donor

người trao tặng, người hiến tặng

29
New cards

donate something to someone

quyên tặng cái gì cho ai

30
New cards

stock

hàng tồn kho; cổ phiếu; gia súc tùy ngữ cảnh

31
New cards

reap = gain = achieve benefits

gặt hái, đạt được lợi ích

32
New cards

in harmony

hài hòa, hòa thuận

33
New cards

broker

người môi giới

34
New cards

revenue

doanh thu

35
New cards

profit

lợi nhuận, tiền lời

36
New cards

avenue

đại lộ

37
New cards

venue

địa điểm tổ chức sự kiện

38
New cards

interest

tiền lãi từ tiền gửi/tiền tiết kiệm

39
New cards

dividend

cổ tức, tiền được chia từ cổ phần

40
New cards

capital gain

lãi vốn, khoản lợi nhuận từ chênh lệch giá vốn và giá bán

41
New cards

stock swapping

trao đổi cổ phiếu

42
New cards

swap = exchange

trao đổi, hoán đổi

43
New cards

back and forth

qua lại, tới lui