1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
impose = place = put + restrictions on
áp đặt, đặt ra sự hạn chế lên ai/cái gì
restrain
kìm hãm, kiềm chế ai/cái gì
put pressure on
gây áp lực lên
the sake of
vì lợi ích của…
as of + time/date
kể từ thời điểm/ngày đó
clamp
khóa bánh xe
bring someone to account
buộc ai đó chịu trách nhiệm
commit a crime/an offence
phạm tội
criminal = offender
tội phạm, người phạm tội
fine (v)
phạt tiền
fine (n)
tiền phạt
pay a fine for
nộp phạt vì
personnel
nhân viên, nhân sự; nhân viên hành chính tùy ngữ cảnh
arouse = spark
khơi gợi, khơi lên
arouse = provoke
chọc tức, kích động, khơi dậy
arise
phát sinh, nảy sinh
arise + problem
vấn đề phát sinh
rise
tăng lên; đi với price, sea level, temperature, sales, smoke, sun
raise awareness of
nâng cao nhận thức về
raise a question
đặt ra một câu hỏi
raise a concern
nêu lên một mối quan ngại
raise your hand
giơ tay
put on
mặc vào, đeo vào; tổ chức/phát một chương trình tùy ngữ cảnh
gain weight
tăng cân
run out of
hết, cạn kiệt
exhaust = use up
sử dụng hết, làm cạn kiệt
necessity = requirement
sự cần thiết, yêu cầu cần có
donor
người trao tặng, người hiến tặng
donate something to someone
quyên tặng cái gì cho ai
stock
hàng tồn kho; cổ phiếu; gia súc tùy ngữ cảnh
reap = gain = achieve benefits
gặt hái, đạt được lợi ích
in harmony
hài hòa, hòa thuận
broker
người môi giới
revenue
doanh thu
profit
lợi nhuận, tiền lời
avenue
đại lộ
venue
địa điểm tổ chức sự kiện
interest
tiền lãi từ tiền gửi/tiền tiết kiệm
dividend
cổ tức, tiền được chia từ cổ phần
capital gain
lãi vốn, khoản lợi nhuận từ chênh lệch giá vốn và giá bán
stock swapping
trao đổi cổ phiếu
swap = exchange
trao đổi, hoán đổi
back and forth
qua lại, tới lui