1/23
Looks like no tags are added yet.
换
huàn - Đổi
数
shǔ - Đếm
数字
shù zì - Số đếm
零钱
língqián - Tiền lẻ
张
zhāng - Tờ, tấm, bức (lượng từ của tiền, tranh, giấy)
元
yuán = (块)kuài - Đồng
什么样的
shénme yàng de + danh từ - Như thế nào (chỉ làm tp phụ)
哪儿
哪儿 - Đâu?
那儿
nàr - Chỗ kia, chỗ đó
这儿
zhèr - Ở đây
河内
Hénèi - Hà Nội
北京
Běijīng - Bắc Kinh
上海
Shànghǎi
看
kàn - Xem, nhìn, thăm
休息
xiūxi - Nghỉ ngơi
旅行
lǚxíng - Du lịch
能
néng - Có thể
会
huì - Có thể
可以
kě yǐ - Có thể
跟
gēn = (和)hé
一起
yìqǐ + động từ - Cùng nhau
一些
yìxiē + danh từ - 1 ít, 1 số, 1 vài
这些
zhè xiē - Những cái này
那些
nà xiē - Những cái kia