1/39
Looks like no tags are added yet.
一些
/yìxiē/ một ít

青
/qīng/ xanh, non

芒果
/mángguǒ/ quả xoài

公斤
/gōngjīn/ ki-lô-gam

钱
/qián/ tiền

万
/wàn/ vạn, mười nghìn

千
/qiān/ một nghìn

越盾
/Yuèdùn/ Việt Nam Đồng

大概
/dàgài/ khoảng

块
/kuài/ đồng (đơn vị của tiền Nhân dân tệ)
人民币
/Rénmínbì/ Nhân dân tệ

便宜
/piányi/ rẻ

斤
/jīn/ nửa ki-lô-gam (đơn vị cân nặng của Trung Quốc)
菜市场
/càishìchǎng/ chợ

贵
/guì/ đắt

别的
/biéde/ khác, cái khác

别
/bié/ đừng

文庙
/wénmiào/ văn miếu
门票
/ménpiào/ vé vào cửa
张
/zhāng/ tờ, tấm (lượng từ của vé)
一共
/yígòng/ tổng cộng

票
/piào/ vé

不要
/búyào/ đừng

挂
/guà/ dập máy (điện thoại)
马上
/mǎshàng/ ngay lập tức

就
/jiù/ thì
下星期
/xià xīngqī/ tuần sau

玩儿
/wánr/ chơi, đi chơi

换
/huàn/ đổi (tiền)

韩元
/Hányuán/ đồng won hàn
不好意思
/bù hǎoyìsi/ ngại quá

忘
/wàng/ quên

带
/dài/ mang, mang theo

钱包
/qiánbāo/ ví tiền

没事
/méi shì/ không sao

地
/de/ trợ từ dùng để nối trạng ngữ với động từ hoặc hình dung từ
演唱会
/yǎnchànghuì/ nhạc hội
听说
/tīngshuō/ nghe nói

天啊
/tiān a/ trời ơi

百
/bǎi/ trăm
