1/18
Looks like no tags are added yet.
take part = participate = join in
tham gia
a fair amount of = a good deal of = considerable
một lượng kha khá, tương đối nhiều
physical effort = bodily exertion = physical energy
sức lực thể chất, sự gắng sức
reasonably fit = fairly healthy = in good shape
tương đối khỏe khoắn, đủ thể lực
pick up = learn quickly = master
học nhanh, tiếp thu nhanh
spots = locations = sites
các điểm, địa điểm
manageable = doable = easy to handle
vừa sức, có thể kiểm soát được
tuition = instruction = coaching
sự chỉ dẫn, khóa học/dạy kèm
promising = encouraging = auspicious
đầy hứa hẹn, triển vọng
enroll = sign up = register
đăng ký tham gia, ghi danh
worn out = exhausted = completely tired
kiệt sức, mệt lử
hire = rent
thuê (thiết bị, phương tiện)
issue = problem = difficulty
vấn đề trở ngại
roughly = approximately = around
khoảng chừng, xấp xỉ
budget for = allocate funds for = plan financially
dự trù kinh phí, lên ngân sách
inexpensive = cheap = affordable
không tốn kém, giá cả phải chăng
gear = equipment
đồ nghề, dụng cụ/trang thiết bị
reasonable = moderate = affordable
hợp lý, vừa phải (giá tiền)