UNIT 12: CHANCE AND NATURE | 05 | Word form

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/89

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

90 Terms

1
New cards
assess
(v) đánh giá, ước định; = estimate
2
New cards
assessment
(n) sự định giá, sự đánh giá
3
New cards
reassessment
(n) sự định giá lại, sự đánh giá lại
4
New cards
assessor
(n) người định giá, người cố vấn
5
New cards
assessed
(v) past simple and past participle of assess: định giá, đánh giá
6
New cards
cause
1. (n) nguyên nhân, căn nguyên 2. (v) gây ra
7
New cards
causation
(n) quá trình tạo ra kết quả
8
New cards
causal
(adj) (thuộc) quan hệ nhân quả; (thuộc) nguyên nhân
9
New cards
conservatism
(n) chủ nghĩa bảo thủ
10
New cards
conservative
(adj) bảo tồn, duy trì, bảo toàn
11
New cards
conservatively
(adv) bảo thủ, thận trọng, dè dặt
12
New cards
ecology
(n) sinh thái học
13
New cards
ecologist
(n) nhà sinh thái học
14
New cards
ecological
(adj) thuộc sinh thái học
15
New cards
ecologically
(adv) về phương diện sinh thái
16
New cards
elude
(v) tránh né, lảng tránh, trốn tránh
17
New cards
elusiveness
(n) tính hay lảng tránh, tính chất lảng tránh
18
New cards
elusive
(adj) khó nắm bắt, khó giải thích, khó định nghĩa
19
New cards
elusively
(adv) theo một cách khó định nghĩa, giải thích
20
New cards
erode
(v) xói mòn, ăn mòn
21
New cards
erosion
(n) sự xói mòn, sự ăn mòn
22
New cards
erupt
(v) phun (núi lửa), nổ ra (chiến tranh) (= break out), làm gián đoạn (cuộc hội thoại)
23
New cards
eruption
(n) sự phun (núi lửa), sự nổ ra, sự phát ban (trên da), sự gián đoạn
24
New cards
extinct
(adj) tuyệt chủng, tiêu hủy, dập tắt
25
New cards
extinction
(n) sự tuyệt chủng, sự tiêu diệt, sự dập tắt
26
New cards
favour
(n) sự ủng hộ, sự đồng ý, sự quý mến
27
New cards
favouritism
(n) sự thiên vị
28
New cards
favourite
(n) yêu thích, mến mộ
29
New cards
favourable
(adj) thuận lợi, có ích, có triển vọng, có thiện chí
30
New cards
unfavourable
(adj) không có thuận lợi, không tán thành, không có thiện chí
31
New cards
favourably
(adv) thuận lợi, tốt đẹp
32
New cards
unfavorably
(adv) không thuận lợi, không tốt đẹp
33
New cards
fortune
(n) vận may, sự may mắn
34
New cards
misfortune
(n) điều không may, sự rủi ro
35
New cards
fortunate
(adj) may mắn, có phước, tốt số
36
New cards
unfortunate
(adj) không may, rủi ro, bất hạnh
37
New cards
fortunately
(adv) may mắn, may thay
38
New cards
unfortunately
(adv) không may, một cách đáng tiếc
39
New cards
fortuitous
(adj) tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên (mang lại kết quả tốt)
40
New cards
fortuitously
(adv) một cách tình cờ, ngẫu nhiên
41
New cards
instinct
(n) bản năng, năng khiếu
42
New cards
instinctive
(adj) thuộc bản năng, do bản năng
43
New cards
instinctively
(adv) theo bản năng
44
New cards
intend
(v) có ý định, có ý muốn
45
New cards
intention
(n) ý định, mục đích
46
New cards
intended
(adj) có dụng ý, mong đợi
47
New cards
unintended
(adj) không được định hướng trước, không có định trước
48
New cards
intentional
(adj) (= deliberate) cố ý, chủ tâm
49
New cards
unintentional
(adj) không cố ý, không chủ tâm
50
New cards
intentionally
(adv) cố ý, cố tình
51
New cards
unintentionally
(adv) không cố ý, không cố tình
52
New cards
mount
1. (v) (=arrange) sắp đặt, sắp xếp 2. (v) tăng từ từ
53
New cards
surmount
(v) (=overcome) khắc phục, vượt qua, giải quyết (khó khăn)
54
New cards
mountain
(n) núi, đống to (khối lượng lớn)
55
New cards
mountaineer
(n) người leo núi
56
New cards
mountaineering
(n) sự leo núi, sự trèo núi
57
New cards
surmountable
(adj) có thể khắc phục được, có thể vượt qua được (khó khăn)
58
New cards
insurmountable
(adj) (=insuperable) không vượt qua được, không khắc phục được
59
New cards
mountainous
(adj) có nhiều núi; to lớn, khổng lồ (= huge)
60
New cards
mystery
(n) điều huyền bí, thần bí, bí ẩn
61
New cards
mystify
(v) (=baffle) làm bối rối, làm hoang mang
62
New cards
mystification
(n) tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang (=bafflement)
63
New cards
mysterious
(adj) thần bí, huyền bí, khó giải thích, khó hiểu
64
New cards
mysteriously
(adv) một cách bí ẩn, khó hiểu
65
New cards
occur
(v) xảy ra, xảy đến, xuất hiện
66
New cards
recur
(v) tái diễn, lại xảy ra, trở lại (một vấn đề)
67
New cards
occurrence
(n) sự xảy ra, chuyện xảy ra, sự nảy ra
68
New cards
recurrence
(n) sự tái diễn lại, sự xảy ra lại
69
New cards
recurring
(adj) lại diễn ra, có định kỳ, tuần hoàn
70
New cards
recurrent
(adj) tái diễn, lặp đi lặp lại nhiều lần
71
New cards
probable
(adj) có lẽ, có thể, có khả năng xảy ra, chắc hẳn
72
New cards
probability
(n) (=likelihood) điều có thể xảy ra, sự có thể có, khả năng có thể xảy ra
73
New cards
improbability
(n) sự việc có thể không xảy ra, cái không chắc sẽ xảy ra
74
New cards
probably
(adv) có khả năng, có lẽ, có thể
75
New cards
improbably
(adv) không chắc, không chắc xảy ra
76
New cards
risk
(n) sự mạo hiểm, sự rủi ro, sự nguy hiểm
77
New cards
risky
(adj) liều, mạo hiểm
78
New cards
seem
(linking verb) có vẻ như, dường như, coi bộ
79
New cards
seeming
(adj) (= apparent) có vẻ, làm ra vẻ
80
New cards
seemingly
(adv) về bề ngoài, có vẻ
81
New cards
threat
(n) sự đe dọa, mối đe dọa
82
New cards
threaten
(v) đe dọa, hăm dọa
83
New cards
threatened
(adj) bị đe dọa
84
New cards
threatening
(adj) hăm dọa, đe dọa
85
New cards
threateningly
(adv) có vẻ đe dọa
86
New cards
wild
(adj) hoang dã, hoang vu, hoang dại
87
New cards
wilderness
(n) vùng hoang vu, vùng hoang dã, nơi vắng vẻ, phần bỏ hoang (trong khu vườn)
88
New cards
wildlife
(n) động vật hoang dã
89
New cards
wildness
(n) sự hoang dã, sự cuồng nhiệt, sự man rợ
90
New cards
wildly
(adv) cực kỳ; một cách mất kiểm soát