9/10

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/76

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:09 AM on 10/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

77 Terms

1
New cards

explain

giải thích

2
New cards

explanation

sự giải thích

3
New cards

explanatory

có tính lí giải, giải thích, thanh minh

4
New cards

unexplained

không được biết đến, không được giải thích

5
New cards

explicable

có thể giải thích được, có thể hiểu

6
New cards

inexplicable

không thể được hiểu, giải thích

7
New cards

inexplicably

theo cách không thể hiểu được, giải thích

8
New cards

imagine

tượng tượng

9
New cards

imagination

sự tưởng tượng, khả năng tưởng tượng

10
New cards

imaginings

những điều tưởng tượng

11
New cards

imaginary

có tính chất tưởng tượng, trong trí tưởng tượng

12
New cards

imaginable

có thể tưởng tượng

13
New cards

imaginative

sáng tạo

14
New cards

imaginatively

một cách sáng tạo

15
New cards

judge

đánh giá/thẩm phán, giám khảo

16
New cards

judgement

sự đánh giá

17
New cards

judiciary

quan tòa, bộ tư pháp

18
New cards

judiciousness

sự đánh giá đúng, sáng suốt

19
New cards

judicious

cẩn thận, sáng suốt, đánh giá đúng

20
New cards

judicial

liên quan đến tòa án

21
New cards

judgemental

đánh giá, phê bình ai/liên quan đến quá trình đánh giá

22
New cards

judiciously

cẩn trọng, sáng suốt, công tâm

23
New cards

logic

tính logic, hợp lí

24
New cards

logical

hợp lí, logic

25
New cards

illogical

không hợp lí, logic

26
New cards

opinion

quan điểm, ý kiến

27
New cards

opinionated

khăng khăng giữ ý kiến,cứng đầu,ngoan cố

28
New cards

rational

dựa vào lí lẽ hơn là cảm xúc/hợp lí

29
New cards

rationalise

tìm ra lí do hợp lí để giải thích điều gì khó hiểu

30
New cards

rationalisation

hành động tìm ra lí do hợp lí để giải thích điều gì khó hiểu

31
New cards

rationalist

thuộc về chủ nghĩa duy lí/người theo chủ nghĩa duy lí

32
New cards

rationalism

chủ nghĩa duy lí

33
New cards

rationality

sự hợp lí, có lí lẽ

34
New cards

irrationality

không hợp lí, không dựa vào lí lẽ, tính phi lí

35
New cards

irrational

vô lí

36
New cards

irrationally

một cách vô lí

37
New cards

reason

lí do, lời giải thích/suy luận, suy lí, tranh luận, cãi lí

38
New cards

reasoning

sự lập luận, lí lẽ, tranh luận, cãi lí

39
New cards

reasonableness

sự hợp lí

40
New cards

reasonable

hợp lí

41
New cards

unreasonable

phi lí, vô lí

42
New cards

reasoned

được trình bày 1 cách logic, cẩn thận

43
New cards

reasonably

một cách hợp lí

44
New cards

unreasonably

một cách vô lí

45
New cards

sane

bình thường về đầu óc, không điên

46
New cards

sanity

tình trạng đầu óc bình thường, lành mạnh

47
New cards

insanity

tình trạng bất thường về đầu óc, điên

48
New cards

insane

ngu ngốc, điên khùng, nguy hiểm

49
New cards

insanely

một cách phi lí, một cách điên khùng

50
New cards

sense

sự hiểu biết, đánh giá, giác quan/cảm nhận (theo giác quan chứ không nhìn thấy)

51
New cards

sensitise

làm cho ai nhận thức, nhận biết về cái gì

52
New cards

desensitise

gây tê, mất cảnh giác, nhận thức

53
New cards

nonsense

điều vô nghĩa, vớ vẩn

54
New cards

sensitivity

sự nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng bởi lời, hành động của người khác

55
New cards

sensibility

sự mẫn cảm, nhạy cảm

56
New cards

senseless

vô nghĩa, bất tỉnh/ngu xuẩn, điên rồ

57
New cards

senselessness

sự vô nghĩa, bất tỉnh/ngu xuẩn, điên rồ

58
New cards

sensible

sáng suốt, lí trí, thực tế, hữu ích

59
New cards

sensitive

dễ bị tổn thưởng, xúc động, nhạy cảm

60
New cards

nonsensical

ngớ ngẩn, vớ vẩn, vô nghĩa

61
New cards

sensibly

một cách lí trí, sáng suốt

62
New cards

sensitively

một cách nhạy cảm

63
New cards

think

suy nghĩ

64
New cards

thought

sự suy nghĩ

65
New cards

thinker

nhà tư tưởng, người suy nghĩ

66
New cards

thinking

quá trình suy nghĩ, tư tưởng, quan điểm

67
New cards

thoughtfullness

tình trạng tĩnh lặng vì đang mải suy nghĩ/suy nghĩ cẩn thận, thấu đáo

68
New cards

thoughtlessness

sự suy nghĩ không thấu đáo

69
New cards

thinkable

có thể tưởng tượng, có thể suy nghĩ được

70
New cards

unthinkable

không thể tưởng tượng, không thể chấp nhận được

71
New cards

thoughtful

trầm tư, suy nghĩ thấu đáo

72
New cards

thoughtfully

một cách trầm tư, suy nghĩ thấu đáo

73
New cards

thoughtlessly

một cách thờ ơ, không thấu đáo

74
New cards

wise

sáng suốt, có lí trí

75
New cards

wisdom

sự sáng suốt

76
New cards

wisely

một cách sáng suốt

77
New cards

unwisely

một cách không sáng suốt, ngốc nghếch