1/76
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
explain
giải thích
explanation
sự giải thích
explanatory
có tính lí giải, giải thích, thanh minh
unexplained
không được biết đến, không được giải thích
explicable
có thể giải thích được, có thể hiểu
inexplicable
không thể được hiểu, giải thích
inexplicably
theo cách không thể hiểu được, giải thích
imagine
tượng tượng
imagination
sự tưởng tượng, khả năng tưởng tượng
imaginings
những điều tưởng tượng
imaginary
có tính chất tưởng tượng, trong trí tưởng tượng
imaginable
có thể tưởng tượng
imaginative
sáng tạo
imaginatively
một cách sáng tạo
judge
đánh giá/thẩm phán, giám khảo
judgement
sự đánh giá
judiciary
quan tòa, bộ tư pháp
judiciousness
sự đánh giá đúng, sáng suốt
judicious
cẩn thận, sáng suốt, đánh giá đúng
judicial
liên quan đến tòa án
judgemental
đánh giá, phê bình ai/liên quan đến quá trình đánh giá
judiciously
cẩn trọng, sáng suốt, công tâm
logic
tính logic, hợp lí
logical
hợp lí, logic
illogical
không hợp lí, logic
opinion
quan điểm, ý kiến
opinionated
khăng khăng giữ ý kiến,cứng đầu,ngoan cố
rational
dựa vào lí lẽ hơn là cảm xúc/hợp lí
rationalise
tìm ra lí do hợp lí để giải thích điều gì khó hiểu
rationalisation
hành động tìm ra lí do hợp lí để giải thích điều gì khó hiểu
rationalist
thuộc về chủ nghĩa duy lí/người theo chủ nghĩa duy lí
rationalism
chủ nghĩa duy lí
rationality
sự hợp lí, có lí lẽ
irrationality
không hợp lí, không dựa vào lí lẽ, tính phi lí
irrational
vô lí
irrationally
một cách vô lí
reason
lí do, lời giải thích/suy luận, suy lí, tranh luận, cãi lí
reasoning
sự lập luận, lí lẽ, tranh luận, cãi lí
reasonableness
sự hợp lí
reasonable
hợp lí
unreasonable
phi lí, vô lí
reasoned
được trình bày 1 cách logic, cẩn thận
reasonably
một cách hợp lí
unreasonably
một cách vô lí
sane
bình thường về đầu óc, không điên
sanity
tình trạng đầu óc bình thường, lành mạnh
insanity
tình trạng bất thường về đầu óc, điên
insane
ngu ngốc, điên khùng, nguy hiểm
insanely
một cách phi lí, một cách điên khùng
sense
sự hiểu biết, đánh giá, giác quan/cảm nhận (theo giác quan chứ không nhìn thấy)
sensitise
làm cho ai nhận thức, nhận biết về cái gì
desensitise
gây tê, mất cảnh giác, nhận thức
nonsense
điều vô nghĩa, vớ vẩn
sensitivity
sự nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng bởi lời, hành động của người khác
sensibility
sự mẫn cảm, nhạy cảm
senseless
vô nghĩa, bất tỉnh/ngu xuẩn, điên rồ
senselessness
sự vô nghĩa, bất tỉnh/ngu xuẩn, điên rồ
sensible
sáng suốt, lí trí, thực tế, hữu ích
sensitive
dễ bị tổn thưởng, xúc động, nhạy cảm
nonsensical
ngớ ngẩn, vớ vẩn, vô nghĩa
sensibly
một cách lí trí, sáng suốt
sensitively
một cách nhạy cảm
think
suy nghĩ
thought
sự suy nghĩ
thinker
nhà tư tưởng, người suy nghĩ
thinking
quá trình suy nghĩ, tư tưởng, quan điểm
thoughtfullness
tình trạng tĩnh lặng vì đang mải suy nghĩ/suy nghĩ cẩn thận, thấu đáo
thoughtlessness
sự suy nghĩ không thấu đáo
thinkable
có thể tưởng tượng, có thể suy nghĩ được
unthinkable
không thể tưởng tượng, không thể chấp nhận được
thoughtful
trầm tư, suy nghĩ thấu đáo
thoughtfully
một cách trầm tư, suy nghĩ thấu đáo
thoughtlessly
một cách thờ ơ, không thấu đáo
wise
sáng suốt, có lí trí
wisdom
sự sáng suốt
wisely
một cách sáng suốt
unwisely
một cách không sáng suốt, ngốc nghếch