1/82
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
imagine (v)
tưởng tượng
illustrate (v)
mô tả, minh hoạ, giải thích
offer (v/n)
mời, đề nghị, sẵn sàng/ (n): lời mời, sự trả giá
admit (v)
thừa nhận
nature (n)
bản tính, bản chất
industry (n)
ngành công nghiệp
commodity (n)
hàng hoá
unwillingly (adv)
miễn cưỡng, không sẵn lòng
educator = professor (n)
nhà giáo, giảng viên - giáo sư
shutdown = closure (n)
sự đóng cửa, kết thúc, ngưng hoạt động
adopt = embrace (v)
nhận nuôi, áp dụng, thông qua = ôm lấy, tiếp nhận, ủng hộ
hurt = tarnish (v)
làm tổn thương = làm mờ đi, làm cho lu mờ đi, tổn hại đến danh tiếng, làm ố
rise (n) = upturn (n)
xu hướng tăng, khởi sắc
misbehavior (n) = naughty act
hành vi sai trái, hư hỏng
harm (v) = damage (v)
gậy hại
avian flu
cúm gia cầm
disease experts
chuyên gia nghiên cứu dịch bệnh
serious risk
nguy cơ nghiêm trọng, rủi ro nghiêm trọng
prevention effort
nỗ lực ngăn chặn, nỗ lực phòng ngừa
record prices
giá kỉ lục
fall short
không đáp ứng được nhu cầu, số lượng, tiêu chuẩn kì vọng
raise chicken
nuôi gà
education sector
ngành giáo dục
raw material
nguyên liệu thô
make record/set record
tạo kỷ lục
crude oil
dầu thô
cattle (n)
gia súc
poultry (n)
gia cầm
outbreak (n)
sự bùng phát
infection (n) = contagious (adj) /kənˈteɪdʒəs/
sự lây nhiễm, truyền nhiễm = lây nhiễm, có sức lan toả (cảm xúc)
a means of + sth (N/V-ing)
là phương tiện của
deem/regard/view + sth + as
coi ai/cái gì như là
waterfowl (n) /ˈwɔːtəfaʊl/ (LƯU Ý: khác “waterfall” - /ˈwɔːtəfɔːl/)
thuỷ cầm/chim nước, loài gia cầm có khả năng bơi
goose (n)
ngỗng
saliva (n)
nước bọt
effect (n) /iˈfekt/
hiệu quả, tác dụng
executive director
giám đốc điều hành
turning sth from A into/to B
Biến đổi cái gì từ trạng thái/hình thái A thành B
program (v/n)
lập trình, lên chương trình/chương trình (đi với lập trình máy tính, phần mềm, lập trình)
programme (n)
chương trình, kế hoạch (chương trình TV)
published author
tác giả đã có ấn phẩm được xuất bản
shut down = closure (n)
sự đóng cửa, ngưng hoạt động
rethink (v/n)
suy nghĩ, xem xét lại/sự suy nghĩ lại
suspension (n)
sự đình chỉ, cấm tạm thời
expulsion (n)
sự trục xuất, sự đuổi
minority (n) >< majority
thiểu số >< đa số
lockdown (n)
sự phong toả, lệnh phong toả
Education statistics
giáo dục môn thống kê học
school board
hội đồng trường học
go into lockdown
bước vào tình trạng phong toả
national lockdown
phong toả trên toàn quốc
nation = country
(về mặt chính trị/cộng động) - (địa lý, lãnh thổ)
approve (v)
chấp thuận, phê chuẩn, tán thành
approve of sb/sth
tán thành, ủng hộ ai/cái gì
center on = focus on = concentrate on = revolve around
tập trung vào
district (n)
quận/ huyện
province (n)
tỉnh
incident (n)
Ex: minor incident
sự cố, vụ việc, biến cố
crisis (n) /'krai.sis/; critical (adj)
khủng hoảng, cơn khủng hoảng/ quan trọng cốt yếu; chỉ trích, phê bình, mang tính khủng hoảng, khẩn cấp
crisis (s) —> crises (p)
pressure (n)
áp lực, sức ép (vật lý + tinh thần)
under pressure
chịu áp lực
put pressure on sb
gây áp lực lên ai đó
press (v)
nhấn, ấn, thúc gịuc
discipline (v/n)
(n) kỷ luật, lĩnh vực học tập - môn học chuyên ngành; (v) kỷ luật, phạt, rèn sb vào khuôn phép
restorative practices
phương pháp giáo dục phục hồi
intend to V
có ý định, dự định làm gì
aim to, aim at
nhằm mục đích, hướng tới (mục tiêu)
head for/head toward
hướng về (mặt địa lý, dịch chuyển)
look forward to Ving
hướng tới với sự mong chờ
misbehavior = naughty act
resolution (n)
sự quyết tâm/lời hứa quyết tâm, cách giải quyết/sự tháo gỡ, nghị quyết, độ phân giải
resolve (v)
giải quyết, quyết tâm
raise (v)/adj
nâng, giơ lên (vật lý); nuôi nấng, nuôi dưỡng'; gây quỹ, quyên góp (raise money); nêu lên đặt ra/ (adj) được nâng cao hơn với những thứ xung quanh
concern (n)
mối lo ngại
critic (n)
nhà phê bình
expert (n)
chuyên gia
expert in/on + lĩnh vực
expert (adj)
có chuyên môn, thành thạo (expert advice)
return to (địa điểm)
trở về
return home (không có to)
return sth to sb
trả lại cái gì cho ai
in return
để đối đáp lại
following + mốc thời gian cụ thể
= after = subsequent (adj): sau khi