Unit 5 (TACN I): AI assistant for book creation and publication, discipling school children, the spread of bird flu.

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/82

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:12 PM on 10/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

83 Terms

1
New cards

imagine (v)

tưởng tượng

2
New cards

illustrate (v)

mô tả, minh hoạ, giải thích

3
New cards

offer (v/n)

mời, đề nghị, sẵn sàng/ (n): lời mời, sự trả giá

4
New cards

admit (v)

thừa nhận

5
New cards

nature (n)

bản tính, bản chất

6
New cards

industry (n)

ngành công nghiệp

7
New cards

commodity (n)

hàng hoá

8
New cards

unwillingly (adv)

miễn cưỡng, không sẵn lòng

9
New cards

educator = professor (n)

nhà giáo, giảng viên - giáo sư

10
New cards

shutdown = closure (n)

sự đóng cửa, kết thúc, ngưng hoạt động

11
New cards

adopt = embrace (v)

nhận nuôi, áp dụng, thông qua = ôm lấy, tiếp nhận, ủng hộ

12
New cards

hurt = tarnish (v)

làm tổn thương = làm mờ đi, làm cho lu mờ đi, tổn hại đến danh tiếng, làm ố

13
New cards

rise (n) = upturn (n)

xu hướng tăng, khởi sắc

14
New cards

misbehavior (n) = naughty act

hành vi sai trái, hư hỏng

15
New cards

harm (v) = damage (v)

gậy hại

16
New cards

avian flu

cúm gia cầm

17
New cards

disease experts

chuyên gia nghiên cứu dịch bệnh

18
New cards

serious risk

nguy cơ nghiêm trọng, rủi ro nghiêm trọng

19
New cards

prevention effort

nỗ lực ngăn chặn, nỗ lực phòng ngừa

20
New cards

record prices

giá kỉ lục

21
New cards

fall short

không đáp ứng được nhu cầu, số lượng, tiêu chuẩn kì vọng

22
New cards

raise chicken

nuôi gà

23
New cards

education sector

ngành giáo dục

24
New cards

raw material

nguyên liệu thô

25
New cards

make record/set record

tạo kỷ lục

26
New cards

crude oil

dầu thô

27
New cards

cattle (n)

gia súc

28
New cards

poultry (n)

gia cầm

29
New cards

outbreak (n)

sự bùng phát

30
New cards

infection (n) = contagious (adj) /kənˈteɪdʒəs/

sự lây nhiễm, truyền nhiễm = lây nhiễm, có sức lan toả (cảm xúc)

31
New cards

a means of + sth (N/V-ing)

là phương tiện của

32
New cards

deem/regard/view + sth + as

coi ai/cái gì như là

33
New cards

waterfowl (n) /ˈwɔːtəfaʊl/ (LƯU Ý: khác “waterfall” - /ˈwɔːtəfɔːl/)

thuỷ cầm/chim nước, loài gia cầm có khả năng bơi

34
New cards

goose (n)

ngỗng

35
New cards

saliva (n)

nước bọt

36
New cards

effect (n) /iˈfekt/

hiệu quả, tác dụng

37
New cards

executive director

giám đốc điều hành

38
New cards

turning sth from A into/to B

Biến đổi cái gì từ trạng thái/hình thái A thành B

39
New cards

program (v/n)

lập trình, lên chương trình/chương trình (đi với lập trình máy tính, phần mềm, lập trình)

40
New cards

programme (n)

chương trình, kế hoạch (chương trình TV)

41
New cards

published author

tác giả đã có ấn phẩm được xuất bản

42
New cards

shut down = closure (n)

sự đóng cửa, ngưng hoạt động

43
New cards

rethink (v/n)

suy nghĩ, xem xét lại/sự suy nghĩ lại

44
New cards

suspension (n)

sự đình chỉ, cấm tạm thời

45
New cards

expulsion (n)

sự trục xuất, sự đuổi

46
New cards

minority (n) >< majority

thiểu số >< đa số

47
New cards

lockdown (n)

sự phong toả, lệnh phong toả

48
New cards

Education statistics

giáo dục môn thống kê học

49
New cards

school board

hội đồng trường học

50
New cards

go into lockdown

bước vào tình trạng phong toả

51
New cards

national lockdown

phong toả trên toàn quốc

52
New cards

nation = country

(về mặt chính trị/cộng động) - (địa lý, lãnh thổ)

53
New cards

approve (v)

chấp thuận, phê chuẩn, tán thành

54
New cards

approve of sb/sth

tán thành, ủng hộ ai/cái gì

55
New cards

center on = focus on = concentrate on = revolve around

tập trung vào

56
New cards

district (n)

quận/ huyện

57
New cards

province (n)

tỉnh

58
New cards

incident (n)
Ex: minor incident

sự cố, vụ việc, biến cố

59
New cards

crisis (n) /'krai.sis/; critical (adj)

khủng hoảng, cơn khủng hoảng/ quan trọng cốt yếu; chỉ trích, phê bình, mang tính khủng hoảng, khẩn cấp

60
New cards

crisis (s) —> crises (p)

61
New cards

pressure (n)

áp lực, sức ép (vật lý + tinh thần)

62
New cards

under pressure

chịu áp lực

63
New cards

put pressure on sb

gây áp lực lên ai đó

64
New cards

press (v)

nhấn, ấn, thúc gịuc

65
New cards

discipline (v/n)

(n) kỷ luật, lĩnh vực học tập - môn học chuyên ngành; (v) kỷ luật, phạt, rèn sb vào khuôn phép

66
New cards

restorative practices

phương pháp giáo dục phục hồi

67
New cards

intend to V

có ý định, dự định làm gì

68
New cards

aim to, aim at

nhằm mục đích, hướng tới (mục tiêu)

69
New cards

head for/head toward

hướng về (mặt địa lý, dịch chuyển)

70
New cards

look forward to Ving

hướng tới với sự mong chờ

71
New cards

misbehavior = naughty act

72
New cards

resolution (n)

sự quyết tâm/lời hứa quyết tâm, cách giải quyết/sự tháo gỡ, nghị quyết, độ phân giải

73
New cards

resolve (v)

giải quyết, quyết tâm

74
New cards

raise (v)/adj

nâng, giơ lên (vật lý); nuôi nấng, nuôi dưỡng'; gây quỹ, quyên góp (raise money); nêu lên đặt ra/ (adj) được nâng cao hơn với những thứ xung quanh

75
New cards

concern (n)

mối lo ngại

76
New cards

critic (n)

nhà phê bình

77
New cards

expert (n)

chuyên gia

78
New cards

expert in/on + lĩnh vực

79
New cards

expert (adj)

có chuyên môn, thành thạo (expert advice)

80
New cards

return to (địa điểm)

trở về
return home (không có to)

81
New cards

return sth to sb

trả lại cái gì cho ai

82
New cards

in return

để đối đáp lại

83
New cards

following + mốc thời gian cụ thể

= after = subsequent (adj): sau khi