1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
se casser qqch
Bị gãy một bộ phận nào đó
elle s’est cassé le bras
Cô ấy đã bị gãy cánh tay.
il s’est cassé la jambe
Anh ấy đã bị gãy chân.
je me suis coupé(e) au doigt
Tôi đã bị đứt ngón tay.
se blesser à
bị thương ở
elle s’est blessée à la jambe
Cô ấy đã bị thương ở chân.
elle s’est fait mal à la jambe
Cô ấy đã làm đau chân mình / bị đau chân. |
se brûler
bị bỏng
je me suis brûlé la main
tôi đã bị bỏng bàn tay
le médecin
bác sĩ (nhấn mạnh nghề nghiệp)
le docteur
bác sĩ
examiner le patient
khám cho bệnh nhân
le patient
bệnh nhân
la personne qui est malade
người đang bị bệnh
la clinique
phòng khám/ bệnh viện tư
se faire opérer
được phẫu thuật
faire une opération
thực hiện một ca phẫu thuật
je me fais opérer le pied à l’hôpital
Tôi phẫu thuật bàn chân tại bệnh viện.
les urgences
khoa cấp cứu
on va aux urgences pour les accidents graves
Người ta đến khoa cấp cứu khi xảy ra những tai nạn nghiêm trọng. (on)
la maternité
khoa sản
les enfants naissent à la maternité
Trẻ em được sinh ra tại khoa sản.
le service de radiologie
Khoa chẩn đoán hình ảnh / khoa X-quang
faire une radio
Chụp X-quang
on va au service de radiologie pour faire une radio
Người ta đến khoa X-quang để chụp X-quang.
je fais une radio de mon bras, il est peut-être cassé
Tôi đi chụp X-quang cánh tay vì có thể nó bị gãy.
les maladies
các bệnh
avoir de la fièvre
Bị sốt
avoir de la température
Bị sốt / có thân nhiệt cao
il a de la fièvre
Anh ấy bị sốt.
il a 39 de fièvre
Anh ấy sốt 39 độ.
éternuer
hắt xì
avoir une allergie
Bị dị ứng
être allergique à
bị dị ứng với
elle éternue quand il y a un chat à côté d’elle
Cô ấy hắt hơi khi có một con mèo ở bên cạnh.
elle est allergique au chat
Cô ấy bị dị ứng với mèo.
avoir le nez qui coule
Bị chảy nước mũi
avoir un rhume
bị cảm lạnh
tousser
ho
avoir une bronchite
bị viêm phế quản
avoir la grippe
bị cúm (xác định)
elle fume beaucoup alors elle tousse
Cô ấy hút thuốc nhiều nên bị ho.
on tousse aussi quand on est malade
Người ta cũng ho khi bị bệnh.
quand on a une bronchite, on tousse
Khi bị viêm phế quản, người ta sẽ ho.
quand on a la grippe, on a mal partout
Khi bị cúm, người ta đau nhức khắp người.
on a beaucoup de fièvre
Người ta bị sốt cao.
j’ai mal au ventre
Tôi bị đau bụng.
j’ai mal aux jambes
Tôi bị đau chân.
j’ai mal au dos
Tôi bị đau lưng.
j’ai mal à la gorge
Tôi bị đau họng.
j’ai mal à la tête
Tôi bị đau đầu
avoir mal à l’estomac
Bị đau dạ dày
avoir mal partout
đau nhức khắp người
Être stressé(e)
bị căng thẳng
on dort mal
Người ta ngủ không ngon.
on a mal à l’estomac
Người ta bị đau dạ dày.